HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7137
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7137
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 THPT Số 1 Ngô Gia Tự 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Cho Elip (E): x 2 25 + y 2 16 =1 tọa độ 2 tiêu điểm của (E) là:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 THPT Số 1 Ngô Gia Tự 2025-2026 - Đề Số 2
de-cuoi-hoc-ky-ii-toan-10-thpt-so-1-ngo-gia-tu-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 THPT Số 1 Ngô Gia Tự 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7137 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho Elip (E):25x2+16y2=1 tọa độ 2 tiêu điểm của (E) là:
A.
F1(−4;0),F2(4;0).
B.
F1(0;−5),F2(0;5).
C.
F1(−5;0),F2(5;0).
D.
F1(−3;0),F2(3;0).
Câu 2:
Tập xác định D của hàm số y=x−2x+1 là:
A.
D={2}.
B.
D=R∖{−2}.
C.
x=−2
D.
D=R∖{2}.
Câu 3:
Giải phương trình: 2x2−5x−9=x−1 Ta có nghiệm là:
A.
x=−2;x=5
B.
x=−2.
C.
x=5
D.
x=2;x=−5
Câu 4:
Trong mặt phẳng tọa độ, phương trình đường thẳng Δ đi qua điểm M(3;1) và có véc tơ pháp tuyến n(1;−2) là:
A.
x+2y−1=0
B.
x−2y−1=0
C.
x+2y−1=0
D.
x+2y+1=0
Câu 5:
Tổ 1 của lớp 10C có 6 nam và 5 nữ. Có mấy cách chọn 2 học sinh để trực nhật:
A.
55.
B.
11.
C.
110
D.
30.
Câu 6:
Cho parabol (P):y=2x2+4x+3, hoành độ đỉnh I của (P) là:
A.
x=2.
B.
x=−1.
C.
x=−2.
D.
x=1
Câu 7:
Đường tròn (x−3)2+(y+2)2=16 có tâm I và bán kính R bằng bao nhiêu?
A.
I(−3;2),R=4.
B.
I(3;−2),R=8
C.
I(3;−2),R=4
D.
I(−3;2),R=8
Câu 8:
Gieo ba đồng tiền đồng chất khác nhau một lần. Quan tâm đến tính SẮP, NGỬA của nó. Khi đó số phần tử của không gian mẫu là:
A.
8.
B.
7.
C.
6.
D.
9.
Câu 9:
Tập nghiệm S của bất phương trình x2−5x+6<0 là:
A.
S={2;3}.
B.
S=(2;3).
C.
S=(−∞;2)∪(3;+∞).
D.
S=R∖{2;3}.
Câu 10:
Khi khai triển nhị thức Newton của (a−2b)5. Số các số hạng trong khai triển là:
A.
5.
B.
4.
C.
3.
D.
6.
Câu 11:
Bảng xét dấu sau là của biểu thức f(x) nào:
| X | −∞ | 1 | 3 | +∞ | |||
| f(x) | + | 0 | - | 0 | + |
A.
f(x)=x2+4x+3
B.
f(x)=−x2+4x−3
C.
f(x)=x2+4x−5
D.
f(x)=x2−4x+3
Câu 12:
Bạn An có 5 quyển sách Tiếng Anh khác nhau và 6 quyển sách Toán khác nhau. Bạn An có bao nhiêu cách chọn 1 quyển sách để đọc?
A.
15.
B.
11.
C.
20.
D.
30.
Câu 13:
Trong mặt phẳng tọa độ cho đường thẳng Δ:x−3y+2=0 và Δ′:x+3y−1=0. Khi đó:
a.
Đường thẳng Δ:x−3y+2=0 có một vectơ pháp tuyến n=(1;3)
b.
Đường tròn (C) có tâm I(4;0) và tiếp xúc với đường thẳng Δ có phương trình là: (C):(x−4)2+y2=9
c.
Góc giữa hai đường thẳng (Δ,Δ′) bằng 450
d.
Hai đường thẳng Δ,Δ′ cắt nhau.
Câu 14:
Từ các chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6. Các khẳng định sau Đúng hay Sai?
a.
Có thể lập được 240 số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau và lớn hơn 5000.
b.
Có thể lập được 6 số tự nhiên có 1 chữ số.
c.
Có thể lập được 36 số tự nhiên có 2 chữ số khác nhau.
d.
Có thể lập được 18 số tự nhiên chẵn có hai chữ số khác nhau.
Câu 15:
Gieo một con súc sắc đồng chất hai lần, quan sát số chấm xuất hiện. Gọi A là biến cố “Tổng số chấm là một số chia hết cho 5”. Gọi B là biến cố “Số chấm hai lần gieo giống nhau”. Xét tính Đúng - Sai các khẳng định sau:
a.
Xác suất của biến cố A là P(A)=61.
b.
Số phần tử của không gian mẫu n(Ω)=36.
c.
Số phần tử của biến cố B là n(B)=6.
d.
Số phần tử của biến cố A là n(A)=6.
Câu 16:
Ở một khu công nghiệp A, người ta làm một cổng chào hình parabol biết khoảng cách giữa hai chân cổng là 16 mét, ở vị trí cách chân cổng 1m người ta đo được độ cao 1,5 mét. Khi đó đỉnh của cổng chào có chiều cao bao nhiêu mét?
Câu 17:
Cho Hypebol (H):34x2−15y2=1. Khi đó tiêu cự của hypebol (H) bằng bao nhiêu?
Câu 18:
Trong một chiếc hộp đựng 6 viên bi đỏ, 8 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 2 viên bi. Tính xác suất để có được 2 bi cùng màu? (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 19:
Có bao nhiêu số tự nhiên chia hết cho 2 mà mỗi số có ba chữ số khác nhau?
Câu 20:
(0,75đ) Lớp 10C có 15 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Cần chọn 5 em để tham gia lao động. Hỏi có mấy cách chọn sao cho: a) Có đúng 2 nam và 3 nữ? b) Luôn có cả nam và nữ?
Câu 21:
(0,5đ) Cho A=(x2−x2)5. Tìm hệ số của số hạng chứa x4 trong khai triển của A?
Câu 22:
(0,75đ) Có ba hộp đựng thẻ. Hộp I chứa các tấm thẻ đánh số {1;2;3}. Hộp II chứa các tấm thẻ đánh số {2;4;6;8}. Hộp III chứa các tấm thẻ đánh số {1;3;5;7;9;11}. Từ mỗi hộp rút ngẫu nhiên một tấm thẻ rồi cộng ba số trên ba tấm thẻ với nhau. Tính xác suất để kết quả là một số chẵn.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 THPT Số 1 Ngô Gia Tự 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 7137 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.