HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4484
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4484
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 THPT Trần Nguyên Hãn - TP Hồ Chí Minh 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Số quy tròn của 8,6845 đến hàng phần trăm là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
20 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 THPT Trần Nguyên Hãn - TP Hồ Chí Minh 2025-2026 - Đề Số 2
de-cuoi-hoc-ky-ii-toan-10-thpt-tran-nguyen-han-tp-ho-chi-minh-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
20 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
20 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 20 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 20 câu) | Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 THPT Trần Nguyên Hãn - TP Hồ Chí Minh 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4484 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Số quy tròn của 8,6845 đến hàng phần trăm là
A.
8,68.
B.
8,7.
C.
8,685.
D.
8,69.
Câu 2:
Số số hạng trong khai triển nhị thức Newton của (2x−3)5 là
A.
5.
B.
4.
C.
6.
D.
7.
Câu 3:
Hệ số của số hạng chứa x4 trong khai triển nhị thức Niu-ton của (1−2x)5 là
A.
80.
B.
−80.
C.
−32.
D.
40.
Câu 4:
Trong mặt phẳng Oxy, cho elip có phương trình chính tắc 25x2+9y2=1. Điểm nào dưới đây thuộc elip?
A.
M(5;1).
B.
P(4;0).
C.
N(3;0).
D.
Q(0;3).
Câu 5:
Lớp 10D có 29 học sinh nữ và 13 học sinh nam. Số cách chọn một học sinh tham gia cuộc thi thuyết trình quyển sách tôi yêu là
A.
13.
B.
377.
C.
42.
D.
29.
Câu 6:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, vecto nào sau đây là một vecto chỉ phương của đường thẳng d:{x=1−3ty=3+1t?
A.
n2=(1;3).
B.
n1=(−3;1).
C.
n4=(2;−1).
D.
n3=(−1;3).
Câu 7:
Số cách xếp 3 học sinh nam và 4 học sinh nữ ngồi vào ghế thành một hàng ngang sao cho các bạn nam luôn ngồi kề nhau là
A.
5!⋅3!.
B.
3!⋅6!.
C.
7!.
D.
4!⋅3!.
Câu 8:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho parabol có tiêu điểm F(5;0). Phương trình chính tắc của parabol (P) là
A.
y2=12x.
B.
y2=15x.
C.
y2=10x.
D.
y2=20x.
Câu 9:
Shop thời trang thống kê số lần bán một mẫu quần tây, thu được kết quả như bảng sau
Mốt của mẫu số liệu trên bằng
| Size quần | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 |
| Số lần bán | 6 | 5 | 10 | 12 | 8 |
Mốt của mẫu số liệu trên bằng
A.
12.
B.
30.
C.
31.
D.
8.
Câu 10:
Trên bàn học của bạn Hoa có 7 cây bút chì khác nhau và 6 cuốn tập khác nhau. Số cách bạn Hoa chọn ra một cây bút chì và một cuốn tập là
A.
13.
B.
42.
C.
6.
D.
7.
Câu 11:
Với k,n là các số nguyên thỏa mãn 0≤k≤n, công thức nào dưới đây đúng?
A.
Ank=k!(n−k)!n!.
B.
Ank=(n−k)!n!.
C.
Ank=(n−k)!k!.
D.
Ank=n!(n−k)!k!.
Câu 12:
Cho dãy số liệu thống kê: 42, 35, 37, 32, 43, 34, 39. Khoảng tứ phân vị Δq bằng
A.
8.
B.
9.
C.
7.
D.
5.
Câu 13:
Một trạm thu phát sóng điện thoại di động của Viettel được mô hình hóa trên mặt phẳng tọa độ Oxy, (đơn vị trên hai trục là ki-lô-mét) được đặt ở vị trí I(−2;1) với bán kính phủ sóng 3km. Anh Khoa di chuyển từ vị trí M(−4;6) đến vị trí N(3;−1).
a.
Phương trình đường tròn mô tả ranh giới bên ngoài vùng phủ sóng của Viettel là (x+2)2+(y−1)2=9.
b.
Phương trình tham số của đường thẳng mô tả đường đi của anh Khoa là {x=3−ty=−1+t (t∈R).
c.
Vị trí đầu tiên anh Khoa có thể sử dụng được dịch vụ của trạm thu phát sóng di động của Viettel là M(−2;4)
d.
Khoảng cách ngắn nhất giữa anh Khoa và trạm phát sóng là 233km.
Câu 14:
Bạn Quân và bạn Minh thống kê chiều cao (đơn vị: xăng-ti-mét) của 5 cây hoa giấy mà mỗi người trồng sau một thời gian như sau:
| Cây của bạn Quân | 31 | 34 | 42 | 33 | 36 |
| Cây của bạn Minh | 35 | 36 | 38 | 40 | 39 |
a.
Số trung bình cộng của mẫu số liệu cây của bạn Quân bằng 34,8.
b.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu cây của bạn Quân bằng 7.
c.
Phương sai của mẫu số liệu cây của bạn Minh bằng 3,44.
d.
Các cây hoa giấy của bạn Quân phát triển chiều cao đồng đều hơn các cây hoa giấy của bạn Minh.
Câu 15:
Mái vòm của một đường hầm có dạng nửa elip. Mặt đường nằm ngang và được chọn làm mốc độ cao bằng 0m. Chiều rộng của đường hầm là 10m. Tại chính giữa hầm, độ cao từ mặt đường lên đỉnh mái vòm là 3m. Gọi h là độ cao từ mặt đường đến mái vòm tại vị trí cách tâm đường hầm 4m theo phương ngang (Tham khảo hình vẽ). Hỏi độ cao h bằng bao nhiêu mét? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười). [Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
Câu 16:
Mẫu số liệu sau là thống kê giá của một số loại giày (đơn vị nghìn đồng):
300 470 620 310 430 520 330 250
Trung vị của mẫu số liệu đã cho là bao nhiêu nghìn đồng? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
300 470 620 310 430 520 330 250
Trung vị của mẫu số liệu đã cho là bao nhiêu nghìn đồng? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
Câu 17:
Một hộp có 9 chiếc thẻ được đánh số từ 1 đến 9. Bốc ngẫu nhiên đồng thời 3 chiếc thẻ. Xác suất để bốc được cả 3 thẻ đều đánh số chẵn bằng bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 18:
Ném đĩa là một môn thể thao. Khi thực hiện cú ném, vận động viên thường quay lưng lại với hướng ném, sau đó xoay ngược chiều kim đồng hồ một vòng rưỡi của đường tròn để lấy đà rồi thả tay ra khỏi đĩa. Giả sử đĩa chuyển động trên một đường tròn (C):(x−3)2+(y−1)2=10 mặt phẳng tọa độ Oxy (đơn vị trên hai trục là mét). Đến điểm M(4;4), đĩa được ném đi. Trong những giây đầu tiên ngay sau khi được ném đi, quỹ đạo chuyển động của chiếc đĩa có phương trình có dạng ax+3y+c=0. Khi đó a−c bằng bao nhiêu?
Câu 19:
Một nhóm gồm 10 học sinh trong đó có 4 học sinh nam và 6 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh từ nhóm 10 học sinh đó đi lao động.
a) Tính xác suất để cả 3 học sinh được chọn đều là học sinh nam.
b) Tính xác suất để trong 3 học sinh được chọn có ít nhất 1 học sinh nữ.
a) Tính xác suất để cả 3 học sinh được chọn đều là học sinh nam.
b) Tính xác suất để trong 3 học sinh được chọn có ít nhất 1 học sinh nữ.
Câu 20:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(1,−2), B(3,−1), M(4;0), F(5;0).
a) Viết phương trình đường tròn (C) nhận A làm tâm và đi qua B.
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C), biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng AB.
c) Lập phương trình chính tắc của Hypebol, biết Hypebol đi qua điểm M và nhận F làm tiêu điểm.
a) Viết phương trình đường tròn (C) nhận A làm tâm và đi qua B.
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C), biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng AB.
c) Lập phương trình chính tắc của Hypebol, biết Hypebol đi qua điểm M và nhận F làm tiêu điểm.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 THPT Trần Nguyên Hãn - TP Hồ Chí Minh 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 4484 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.