HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5696
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5696
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 Trường PTDTNT Bình Phước Sở GD&ĐT Đồng Nai 2025-2026
Câu 1: Có bao nhiêu cách xếp 5 học sinh vào 5 ghế khác nhau?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 Trường PTDTNT Bình Phước Sở GD&ĐT Đồng Nai 2025-2026
de-cuoi-hoc-ky-ii-toan-10-truong-ptdtnt-binh-phuoc-so-gddt-dong-nai-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 Trường PTDTNT Bình Phước Sở GD&ĐT Đồng Nai 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5696 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Có bao nhiêu cách xếp 5 học sinh vào 5 ghế khác nhau?
A.
25.
B.
1.
C.
120.
D.
5.
Câu 2:
Góc giữa hai đường thẳng d1:x+y+1=0 và d2:x−y+2=0 là:
A.
45∘.
B.
90∘.
C.
30∘.
D.
60∘.
Câu 3:
Trong khai triển (a+b)2026 có bao nhiêu số hạng?
A.
2027.
B.
2026.
C.
2025.
D.
2024.
Câu 4:
Phương trình chính tắc của elip có dạng:
A.
y2=2px.
B.
a2x2+b2y2=1.
C.
a2x2−b2y2=1.
D.
4x2+y2=R2.
Câu 5:
Đồ thị của hàm số y=x2−4x+3 có đỉnh là:
A.
(−2;−1).
B.
(2;1).
C.
(−2;15).
D.
(2;−1).
Câu 6:
Gieo một đồng xu cân đối 2 lần. Số phần tử của không gian mẫu là:
A.
6.
B.
8.
C.
4.
D.
2.
Câu 7:
Có bao nhiêu số tự nhiên có 2 chữ số khác nhau được lập từ các chữ số 1; 2; 3; 4?
A.
12.
B.
16.
C.
6.
D.
4.
Câu 8:
Tập nghiệm của bất phương trình −x2+3x−2≥0 là:
A.
(1;2).
B.
R.
C.
[1;2].
D.
(−∞;1]∪[2;+∞).
Câu 9:
Đường tròn (x−1)2+(y+3)2=16 có bán kính bằng:
A.
4.
B.
16.
C.
2.
D.
8.
Câu 10:
Rút ngẫu nhiên 1 lá bài từ bộ bài 52 lá. Xác suất rút được lá Át là:
A.
131.
B.
521.
C.
121.
D.
5213.
Câu 11:
Hệ số của x3y2 trong khai triển (3x−y)5 là:
A.
27.
B.
10.
C.
270.
D.
5.
Câu 12:
Đường thẳng đi qua A(1;2) và có vectơ chỉ phương u=(−2;3) có phương trình tham số là:
A.
{x=−2+ty=3+2t.
B.
{x=2−ty=3+2t.
C.
{x=1−2ty=2+3t.
D.
{x=1+2ty=2+3t.
Câu 13:
Cho đường tròn (C):x2+y2−4x+6y−12=0 và elip (E):25x2+9y2=1.
a.
Tâm của (C) là I(2;−3), bán kính R=5.
b.
Elip (E) có tiêu cự bằng 8.
c.
Đường thẳng Δ:x+y−1=0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt.
d.
Điểm M(5;1) nằm trên (E).
Câu 14:
Một tổ có 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ.
a.
Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh, biến cố "chọn được học sinh nam" có 4 kết quả thuận lợi.
b.
Số cách chọn 3 học sinh bất kỳ là 120.
c.
Xác suất chọn được 2 học sinh nữ là 152.
d.
Số hạng chứa x3y2 trong khai triển (x+2y)5 là 10x3y2.
Câu 15:
Một hộp có 5 bi đỏ, 3 bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 2 bi. Tính xác suất lấy được 2 bi cùng màu. (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 16:
Cho Elip 81x2+9y2=1. Tìm tổng khoảng cách từ một điểm bất kỳ trên Elip đến hai tiêu điểm.
Câu 17:
Một trường THPT có 3 khối lớp, mỗi khối có 4 lớp. Nhà trường cần chọn một nhóm đi tham gia đại hội Đoàn cấp trên gồm 10 em bí thư trong đó có mặt đầy đủ bí thư đoàn của lớp 12. Hỏi có bao nhiêu cách chọn?
Câu 18:
Gieo hai con xúc sắc cân đối. Tính số phần tử của biến cố "tổng số chấm bằng 7".
Câu 19:
Khai triển (x+y)4.
Câu 20:
Viết phương trình đường tròn có tâm I(1;−2) và đi qua điểm A(4;2).
Câu 21:
Xếp 10 học sinh trong đó có 2 bạn A,B vào 1 bàn tròn. Tính xác suất sao cho 2 bạn A,B luôn ngồi cạnh nhau.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 Trường PTDTNT Bình Phước Sở GD&ĐT Đồng Nai 2025-2026 — Mã đề: 5696 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.