HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8667
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8667
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Đỗ Đăng Tuyên 2025-2026
Câu 1: Đường thẳng được gọi là đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau a và b nế...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Đỗ Đăng Tuyên 2025-2026
de-cuoi-hoc-ky-ii-toan-11-thpt-do-dang-tuyen-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Đỗ Đăng Tuyên 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8667 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Đường thẳng Δ được gọi là đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau a và b nếu
A.
Δ cắt a và vuông góc với b.
B.
Δ nằm trong mặt phẳng chứa cả a và b.
C.
Δ vuông góc với cả a và b, đồng thời cắt cả a và b.
D.
Δ vuông góc với a và song song với b.
Câu 2:
Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là
A.
V=21Bh.
B.
V=Bh.
C.
V=31Bh.
D.
V=34Bh.
Câu 3:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm tại điểm x0. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=f(x) tại điểm M(x0;f(x0)) có hệ số góc k là
A.
k=f′(x0).
B.
k=x0.
C.
k=f′(x0)1.
D.
k=f(x0).
Câu 4:
Cho hai biến cố A và B. Biến cố “A hoặc B xảy ra” được gọi là
A.
Biến cố đối của A.
B.
Biến cố hợp của A và B.
C.
Biến cố giao của A và B.
D.
Biến cố đối của B.
Câu 5:
Cho A và B là hai biến cố độc lập. Công thức nào sau đây đúng?
A.
P(AB)=P(A)+P(B).
B.
P(AB)=P(A).P(B).
C.
P(AB)=P(A)−P(B).
D.
P(AB)=P(B)P(A).
Câu 6:
Cho a là số thực dương khác 1; x và y là số thực dương. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A.
logayx=logax−logay.
B.
logayx=logax+logay.
C.
logayx=loga(x−y).
D.
logayx=logaylogax.
Câu 7:
Cho hai biến cố M và N xung khắc. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
P(M∪N)=P(M)+P(N).
B.
P(M∪N)=P(M).P(N).
C.
P(M∪N)=P(N)P(M).
D.
P(M∪N)=P(M)−P(N).
Câu 8:
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng về hình chóp đều?
A.
Hình chóp đều là hình chóp có đáy là đa giác đều và các cạnh bên bằng nhau.
B.
Hình chóp đều là hình chóp có tất cả các mặt bên là các tam giác vuông.
C.
Hình chóp đều là hình chóp có đáy là hình bình hành.
D.
Hình chóp đều là hình chóp có đáy là một đa giác bất kỳ.
Câu 9:
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng?
A.
Điều kiện để một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng là đường thẳng đó vuông góc với hai đường thẳng song song thuộc cùng một mặt phẳng.
B.
Điều kiện để một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng là đường thẳng đó vuông góc với một đường thẳng trong mặt phẳng.
C.
Điều kiện để một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng là đường thẳng đó vuông góc với hai đường thẳng thuộc cùng một mặt phẳng.
D.
Điều kiện để một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng là đường thẳng đó vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau thuộc cùng một mặt phẳng.
Câu 10:
Cho hai biến cố A và B. Biến cố “A và B đều xảy ra” được gọi là
A.
Biến cố đối của B.
B.
Biến cố hợp của A và B.
C.
Biến cố giao của A và B.
D.
Biến cố đối của A.
Câu 11:
Hai xạ thủ cùng bắn vào một tấm bia một cách khách quan. Gọi A là biến cố "Người thứ nhất bắn trúng" và B là biến cố "Người thứ hai bắn trúng". Mối quan hệ giữa A và B là
A.
Hai biến cố xung khắc.
B.
Hai biến cố bất kì.
C.
Hai biến cố độc lập.
D.
Hai biến cố đối nhau.
Câu 12:
Cho đường thẳng a không vuông góc với mặt phẳng (P), góc giữa đường thẳng a và mặt phẳng (P) được định nghĩa là
A.
góc giữa đường thẳng a và một cạnh của mặt phẳng (P).
B.
góc giữa đường thẳng a và hình chiếu vuông góc của nó trên mặt phẳng (P).
C.
góc giữa đường thẳng a và một đường thẳng bất kì nằm trong (P).
D.
góc giữa đường thẳng a và đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (P).
Câu 13:
Cho hàm số f(x)=3x.
a.
Hàm số f(x)=3x là hàm số mũ với cơ số a=3.
b.
Hàm số f(x)=3x đồng biến trên R.
c.
Phương trình f(x)=91 có nghiệm duy nhất là x=2.
d.
Tập nghiệm của bất phương trình f(x)≥81 là S=[4;+∞).
Câu 14:
Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SB=a6, tam giác ABC vuông cân tại B và AB=a2.


a.
Đường cao của hình chóp là SB.
b.
Công thức tính thể tích khối chóp S.ABC là VS.ABC=31.SΔABC.SA.
c.
Diện tích tam giác ABC là SABC=a2.
d.
Thể tích khối chóp S.ABC là VS.ABC=3a3.
Câu 15:
Một chất điểm chuyển động có phương trình s(t)=t2+6t+2 (t tính bằng giây, s tính bằng mét). Vận tốc của chất điểm tại thời điểm t0=2 (giây) bằng
Câu 16:
Có hai hộ đựng bi, các viên bi có cùng kích thước và khối lượng. Hộp I đựng 5 viên bi xanh và 7 viên bi đỏ. Hộp II đựng 6 viên bi xanh và 10 viên bi đỏ. Bạn An lấy ngẫu nhiên từ hộp I ra một viên bi, bạn Bình lấy ngẫu nhiên từ hộp II ra một viên bi. Xác suất của biến cố: “Bạn An lấy được bi xanh và bạn Bình lấy được bi đỏ” là ba, (với ba là phân số tối giản và a>0,b>0). Tính 2a+b.
Câu 17:
Kim tự tháp Giza ở Ai Cập có dạng một hình chóp tứ giác đều. Biết rằng cạnh đáy của kim tự tháp dài 220m và chiều cao của kim tự tháp là 147m. Hình ảnh của kim tự tháp được mô hình hoá lại bằng hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tâm O như hình vẽ. Tính khoảng cách (đơn vị mét) từ tâm O đến mặt phẳng (SCD) (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).


Câu 18:
Một cái sọt đựng đồ có dạng hình chóp cụt đều (tham khảo hình vẽ dưới). Đáy và miệng sọt là các hình vuông có cạnh tương ứng bằng 30cm, 50cm. Cạnh bên của sọt dài 30cm. Thể tích của cái sọt là bao nhiêu dm3 (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).


Câu 19:
Giải phương trình log2(4x+1)=log25.
Câu 20:
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3+6x−1 tại điểm có hoành độ x0=1.
Câu 21:
Một vận động viên bắn súng thực hiện bắn 2 lần liên tiếp (mỗi lần bắn 1 viên đạn). Biết mỗi lần bắn độc lập với nhau. Xác suất bắn trúng đích mỗi lần bắn lần lượt là 0,6 và 0,8. Tính xác suất để vận động viên đó bắn trúng đích đúng 1 lần.
Câu 22:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Gọi H là trung điểm AB. Biết khoảng cách giữa SC và BD bằng 52a2. Tính thể tích khối chóp S.ABCD.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Đỗ Đăng Tuyên 2025-2026 — Mã đề: 8667 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.