HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3005
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3005
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Đông Hà Sở GD&ĐT Quảng Trị 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SA (ABCD). Khẳng định nào sau đây đ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Đông Hà Sở GD&ĐT Quảng Trị 2025-2026 - Đề Số 1
de-cuoi-hoc-ky-ii-toan-11-thpt-dong-ha-so-gddt-quang-tri-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Đông Hà Sở GD&ĐT Quảng Trị 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3005 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SA⊥(ABCD).

Khẳng định nào sau đây đúng?

Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
AC⊥(SBD).
B.
BC⊥(SCD).
C.
SC⊥(ABCD).
D.
AD⊥(SAB).
Câu 2:
Trên khoảng (0;+∞), đạo hàm của hàm số y=log3x là
A.
y′=xln3.
B.
y′=−xln31.
C.
y′=x1.
D.
y′=xln31.
Câu 3:
Tập xác định của hàm số y=log2x là
A.
(0;+∞).
B.
[0;+∞).
C.
(−∞;0).
D.
(−∞;+∞).
Câu 4:
Xét phép thử gieo con xúc xắc đồng chất hai lần liên tiếp. Gọi A là biến cố có lần gieo thứ nhất xuất hiện mặt 2 chấm. B là biến cố có lần gieo thứ hai xuất hiện mặt 2 chấm. Khi đó biến cố A∪B có nội dung là:
A.
Không xuất hiện mặt 2 chấm ở cả hai lần gieo.
B.
Mặt 2 chấm xuất hiện ở cả hai lần gieo.
C.
Mặt 2 chấm xuất hiện đúng 1 lần.
D.
Có ít nhất một lần xuất hiện mặt 2 chấm.
Câu 5:
Cho f(x)=2x3. Tính f′′(1).
A.
f′′(1)=12.
B.
f′′(1)=3.
C.
f′′(1)=1.
D.
f′′(1)=2.
Câu 6:
Một chất điểm chuyển động có phương trình s=2t2+3t (t tính bằng giây, s tính bằng mét). Tính vận tốc tức thời của chất điểm tại thời điểm t0=2 giây.
A.
11m/s2.
B.
14m/s2.
C.
12m/s2.
D.
10m/s2.
Câu 7:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, cạnh AB bằng 2a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA bằng 3a. Thể tích hình chóp S.ABC bằng
A.
3a3.
B.
a3.
C.
2a3.
D.
6a3.
Câu 8:
Cho A và B là hai biến cố thỏa mãn P(A)=0,4;P(B)=0,5 và P(A∪B)=0,6. Tính xác suất của biến cố AB.
A.
0,65.
B.
0,3.
C.
0,4.
D.
0,2.
Câu 9:
Cho a>0,m,n∈R. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
(am)n=am.n.
B.
am.an=am−n.
C.
am+an=am+n.
D.
anam=an−m.
Câu 10:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ (tham khảo hình vẽ). Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng A′C′?
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
A.
BD.
B.
A′D′.
C.
CD.
D.
AC.
Câu 11:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, biết SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA bằng 2a. Khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABC) bằng:
A.
a3.
B.
2a.
C.
a2.
D.
a.
Câu 12:
Nghiệm của phương trình 32x+1=9 là
A.
x=21.
B.
x=3.
C.
x=4.
D.
x=2.
Câu 13:
Cho hàm số f(x)=x5+4x có đồ thị (C). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?
a.
f′(x0)=x→x0limx−x0f(x)−f(x0)
b.
f′(x)=5x4+4
c.
Đạo hàm của hàm số g(x)=f(x)1 (x=0) là g′(x)=(x5+4x)25x4+4 (x=0).
d.
Phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm M(1;5) là y=9x+5.
Câu 14:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=a2, AD=a. Cạnh bên SA=2a và SA vuông góc mặt đáy (ABCD). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?


a.
(SAD)⊥(ABCD).
b.
AC là hình chiếu vuông góc của SC lên mặt phẳng (ABCD).
c.
Thể tích khối chóp S.ABCD là 32a3.
d.
d(A,(SCD))=52a5.
Câu 15:
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=2x+3x+1 tại điểm có hoành độ x0=−1 có hệ số góc bằng bao nhiêu?
Câu 16:
Cho khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng 2 và chiều cao bằng 3. Tính thể tích khối lăng trụ đó (làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 17:
Một lớp học có 40 học sinh, trong đó có 18 học sinh tham gia môn bóng đá và 10 học sinh tham gia môn bóng chuyền, trong đó có 6 học sinh tham gia cả hai môn bóng đá và bóng chuyền. Thầy giáo chọn ngẫu nhiên một học sinh từ lớp học, tính xác suất để học sinh được chọn có tham gia đúng một trong hai môn thể thao kể trên.
Câu 18:
Một vật chuyển động theo quy luật s=−21t3+3t2+20 với t (giây) là khoảng thời gian tính từ khi vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật di chuyển được trong khoảng thời gian đó. Tính gia tốc tức thời (đơn vị m/s2) của vật tại thời điểm vận tốc của vật đạt giá trị lớn nhất.
Câu 19:
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3−3x2+4x+3 tại điểm có tung độ bằng 5.
Câu 20:
Tính đạo hàm của hàm số y=sin3x+cos2x.
Câu 21:
Hai game thủ X và Y ngang tài ngang sức tranh chức vô địch của một giải đấu. Mỗi trận của giải đấu chỉ kết thúc khi có người thắng trận đấu đó.
a) Tính xác suất để hai trận đấu đầu tiên mỗi người chơi thắng một trận.
b) Người giành chiến thắng chung cuộc là người đầu tiên thắng được 6 trận. Tại thời điểm game thủ X đã thắng 5 trận và game thủ Y mới thắng 3 trận, tính xác suất để game thủ X giành chiến thắng.
a) Tính xác suất để hai trận đấu đầu tiên mỗi người chơi thắng một trận.
b) Người giành chiến thắng chung cuộc là người đầu tiên thắng được 6 trận. Tại thời điểm game thủ X đã thắng 5 trận và game thủ Y mới thắng 3 trận, tính xác suất để game thủ X giành chiến thắng.
Câu 22:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Cho biết AB=BC=a, AD=2a, góc giữa SB và mặt phẳng (ABCD) bằng 60∘.
a) Tính thể tích khối chóp S.ABCD.
b) Gọi O là giao điểm AC và BD. Tính khoảng cách từ O đến mặt phẳng (SCD).
a) Tính thể tích khối chóp S.ABCD.
b) Gọi O là giao điểm AC và BD. Tính khoảng cách từ O đến mặt phẳng (SCD).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Đông Hà Sở GD&ĐT Quảng Trị 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 3005 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.