HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3145
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3145
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Kiến An - Hải Phòng 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Một lớp có 40 học sinh, trong đó có 23 học sinh thích bóng chuyền, 18 học sinh thích ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Kiến An - Hải Phòng 2025-2026 - Đề Số 1
de-cuoi-hoc-ky-ii-toan-11-thpt-kien-an-hai-phong-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Kiến An - Hải Phòng 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3145 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Một lớp có 40 học sinh, trong đó có 23 học sinh thích bóng chuyền, 18 học sinh thích bóng rổ, 26 học sinh thích bóng chuyền hoặc bóng rổ hoặc thích cả hai. Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong lớp. Xác suất để chọn được học sinh thích bóng chuyền và không thích bóng rổ là
A.
407
B.
409
C.
51
D.
4011
Câu 2:
Tập xác định của hàm số y=(x−1)51 là
A.
(1;+∞)
B.
R∖{1}
C.
(0;+∞)
D.
[1;+∞)
Câu 3:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=AD=2 và AA′=22 (tham khảo hình bên). Góc giữa đường thẳng CA′ và mặt phẳng (ABCD) bằng 

A.
45∘
B.
90∘
C.
60∘
D.
30∘
Câu 4:
Một chất điểm chuyển động có phương trình chuyển động là s(t)=32t3−t2+3t−4, (t được tính bằng giây, s tính bằng mét). Vận tốc tức thời của chất điểm tại thời điểm t=5 là
A.
40 (m/s)
B.
43 (m/s)
C.
42 (m/s)
D.
41 (m/s)
Câu 5:
Với các số thực dương a,b bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
ln(ab)=lna+lnb
B.
ln(ba)=lnb−lna
C.
ln(ab)=lna.lnb
D.
ln(ba)=lnblna
Câu 6:
Khẳng định nào sau đây là đúng.
A.
Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì chúng song song với nhau.
B.
Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng vuông góc với nhau.
C.
Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì chúng song song với nhau.
D.
Hai đường thẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thì chúng song song với nhau.
Câu 7:
Tính đạo hàm của hàm số y=2026x
A.
y′=x.2026x−1
B.
y′=2026xln2026
C.
y′=2026x
D.
y′=ln20262026x
Câu 8:
Cho a là số thực dương. Giá trị rút gọn của biểu thức P=a34a bằng
A.
a65
B.
a37
C.
a611
D.
a310
Câu 9:
Cho A và B là hai biến cố độc lập, biết P(A)=0,6 và P(B)=0,3. Tính P(AB).
A.
0,12
B.
0,42
C.
0,18
D.
0,9
Câu 10:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, SA vuông góc với đáy. Gọi M là trung điểm AC. Khẳng định nào sau đây SAI?
A.
(SAB)⊥(SBC)
B.
(SBM)⊥(SAC)
C.
BM⊥AC
D.
(SAB)⊥(SAC)
Câu 11:
Cho hàm số f(x)=2x2+1. Giá trị f′(−1) bằng
A.
−4
B.
−3
C.
3
D.
2
Câu 12:
Tập nghiệm của phương trình log3(x2+x+3)=1 là:
A.
{0}
B.
{−1}
C.
{0;1}
D.
{−1;0}
Câu 13:
Cho hàm số f(x)=x3−2x2+x có đồ thị (C)
a.
Có hai tiếp tuyến với đồ thị (C) sao cho các đường tiếp tuyến này song song với đường thẳng d:y=x.
b.
Hàm số có đạo hàm là f′(x)=3x2−4x+1.
c.
Tập nghiệm của bất phương trình f′(x)≤0 có dạng [a;b] khi đó a+b=34.
d.
x→2limx−2f(x)−f(2)=5
Câu 14:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng 2a. 

a.
Mặt phẳng (ACC′A′) vuông góc với mặt phẳng (BDD′B′).
b.
Đường thẳng AA′ vuông góc với mặt phẳng (ABCD).
c.
Số đo của góc nhị diện [A,BC,D′] bằng 45∘.
d.
Độ dài đường chéo A′C là a3.
Câu 15:
Bác An gửi ngân hàng 500 triệu đồng với kì hạn 1 năm, với lãi suất không đổi là 8\% một năm. Sau n năm gửi thì tổng số tiền bác An thu được (cả vốn lẫn lãi) cho bởi công thức sau: T=500(1+0,08)n (triệu đồng). Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm, tổng số tiền bác An thu được là không dưới 800 triệu đồng?
Câu 16:
Cho chuyển động xác định bởi phương trình s=s(t)=t3+2t2+3t, trong đó t tính bằng giây và s tính bằng mét. Tính vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t=6s.
Câu 17:
Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA=2a và SA vuông góc với đáy. Tính cosα với α là góc tạo bởi hai mặt phẳng (SCD) và (ABCD); (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 18:
Trong một kỳ thi đánh giá năng lực, thí sinh A giải 3 bài toán độc lập. Xác suất để thí sinh này giải đúng bài một là a, bài hai là b, bài ba là 0,5 (a>b). Biết xác suất giải đúng cả 3 bài là 0,15 và xác suất giải đúng ít nhất một bài là 0,9. Tính xác suất để thí sinh này giải đúng ít nhất 2 bài?
Câu 19:
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=f(x)=x2+x−1 tại điểm A(2;3).
Câu 20:
Hai bạn Việt và Nam cùng chơi trò chơi bắn cung một cách độc lập. Mỗi bạn chỉ bắn một lần. Xác suất để bạn Việt và bạn Nam bắn trúng bia lần lượt là 0,6 và 0,7 trong lần bắn của mình. Tính xác suất của biến cố C: “Bạn Việt và bạn Nam đều bắn trúng bia”.
Câu 21:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O cạnh AB=a, SD=2a17, hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm H của đoạn AB. Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBD) theo a.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Kiến An - Hải Phòng 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 3145 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.