HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3146
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3146
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Kiến An - Hải Phòng 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), tứ giác ABCD là hình vuông...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Kiến An - Hải Phòng 2025-2026 - Đề Số 2
de-cuoi-hoc-ky-ii-toan-11-thpt-kien-an-hai-phong-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Kiến An - Hải Phòng 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3146 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), tứ giác ABCD là hình vuông. Khẳng định nào sau đây SAI? 

A.
(SAC)⊥(ABCD)
B.
(SAB)⊥(SAC)
C.
(SAC)⊥(SBD)
D.
(SAB)⊥(ABCD)
Câu 2:
Tập nghiệm của phương trình log2(x2−x+2)=1 là :
A.
{0}
B.
{0;1}
C.
{1}
D.
{−1;0}
Câu 3:
Một lớp có 40 học sinh, trong đó có 23 học sinh thích bóng chuyền, 18 học sinh thích bóng rổ, 26 học sinh thích bóng chuyền hoặc bóng rổ hoặc thích cả hai. Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong lớp. Xác suất để chọn được học sinh thích cả bóng chuyền và bóng rổ là
A.
403
B.
83
C.
209
D.
51
Câu 4:
Cho x là số thực dương. Giá trị rút gọn của biểu thức P=x61⋅3x bằng
A.
P=x
B.
P=x2
C.
P=x81
D.
P=x92
Câu 5:
Cho hàm số f(x)=2x3+2026. Giá trị f′(−1) bằng:
A.
−6
B.
2032
C.
−2024
D.
6
Câu 6:
Tìm đạo hàm của hàm số y=logx.
A.
y′=10lnx1
B.
y′=xln10
C.
y′=xln101
D.
y′=x1
Câu 7:
Qua điểm O cho trước, có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với đường thẳng Δ cho trước?
A.
3
B.
1
C.
2
D.
Vô số
Câu 8:
Một chất điểm chuyển động có phương trình chuyển động là s(t)=31t3+t2+3t−1, (t được tính bằng giây, s tính bằng mét). Vận tốc tức thời của chất điểm tại thời điểm t=3 là
A.
26 (m/s)
B.
18 (m/s)
C.
15 (m/s)
D.
16 (m/s)
Câu 9:
Cho A và B là hai biến cố độc lập, biết P(A)=0,6 và P(B)=0,3. Tính P(AB).
A.
0,42
B.
0,12
C.
0,18
D.
0,9
Câu 10:
Cho a là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số dương x, y?
A.
logayx=loga(x−y)
B.
logayx=logax+logay
C.
logayx=logaylogax
D.
logayx=logax−logay
Câu 11:
Tập xác định D của hàm số y=(x−1)31 là:
A.
D=(1;+∞)
B.
D=(−∞;1)
C.
D=R
D.
D=R∖{1}
Câu 12:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, AB=3a, BC=3a; SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=2a. [Hình cần kiểm tra lại: p5_f1] Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng đáy bằng
A.
90∘
B.
30∘
C.
60∘
D.
45∘
Câu 13:
Cho hàm số f(x)=x3+x2−x có đồ thị (C)
a.
Có hai tiếp tuyến với đồ thị (C) sao cho các đường tiếp tuyến này song song với đường thẳng d:y=−x.
b.
Hàm số có đạo hàm là f′(x)=3x2+2x−1.
c.
Tập nghiệm của bất phương trình f′(x)≥0 có dạng (−∞;a]∪[b;+∞) khi đó a+b=32.
d.
x→3limx−3f(x)−f(3)=32
Câu 14:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng 3a. 

a.
Đường thẳng A′C vuông góc với mặt phẳng (BDD′B′).
b.
Mặt phẳng (AA′C′C) vuông góc với mặt phẳng (BB′D′D).
c.
Số đo của góc nhị diện [A′,BC,A] bằng 90∘.
d.
Cosin góc giữa đường thẳng A′B và B′C bằng 23.
Câu 15:
Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA=3a và SA vuông góc với đáy. Tính cosα với α là góc tạo bởi hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD); (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 16:
Cho chuyển động xác định bởi phương trình s=s(t)=t3+3t2+t, trong đó t tính bằng giây và s tính bằng mét. Tính vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t=5s.
Câu 17:
Bác Bình gửi ngân hàng 600 triệu đồng với kì hạn 1 năm, với lãi suất không đổi là 9\% một năm. Sau n năm gửi thì tổng số tiền bác Bình thu được (cả vốn lẫn lãi) cho bởi công thức sau: T=600(1+0,09)n (triệu đồng). Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm, tổng số tiền bác Bình thu được là không dưới 900 triệu đồng?
Câu 18:
Thử nghiệm 3 loại kháng thể độc lập X,Y,Z. Xác suất tiêu diệt vi khuẩn khi sử dụng ba loại kháng thể X,Y,Z lần lượt là p1,p2 và 0,5 (p1<p2). Biết xác suất cả 3 kháng thể cùng diệt vi khuẩn thành công là 0,08 và ít nhất một kháng thể thành công là 0,88. Tính xác suất để vi khuẩn bị tiêu diệt bởi ít nhất 2 loại kháng thể.
Câu 19:
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=f(x)=x2+x−1 tại điểm A(2;3).
Câu 20:
Hai bạn Việt và Nam cùng chơi trò chơi bắn cung một cách độc lập. Mỗi bạn chỉ bắn một lần. Xác suất để bạn Việt và bạn Nam bắn trúng bia lần lượt là 0,6 và 0,7 trong lần bắn của mình. Tính xác suất của biến cố C: “Bạn Việt và bạn Nam đều bắn trúng bia”.
Câu 21:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O cạnh AB=a, SD=2a17, hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm H của đoạn AB. Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBD) theo a.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Kiến An - Hải Phòng 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 3146 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.