HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4432
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4432
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Lê Quý Đôn 2025-2026
Câu 1: Cho số thực a > 0 và n, m Z , n 2. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Lê Quý Đôn 2025-2026
de-cuoi-hoc-ky-ii-toan-11-thpt-le-quy-don-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Lê Quý Đôn 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4432 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho số thực a>0 và n,m∈Z,n≥2. Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
anm=anam.
B.
am.n=(am)n.
C.
am−n=anam.
D.
anm=nam.
Câu 2:
Một hộp đựng 10 thẻ đánh số từ 1 đến 10. Lấy ngẫu nhiên một thẻ. Gọi A là biến cố: “Số trên thẻ là số chẵn” và B là biến cố: “Số trên thẻ chia hết cho 5”. Biến cố A∪B là
A.
{1;2;3;4;5;6;7;8;9;10}.
B.
{2;4;6;8;10}.
C.
{10}.
D.
{2;4;5;6;8;10}.
Câu 3:
Cho hai biến cố A và B. Biến cố: “A xảy ra hoặc B xảy ra” là
A.
Biến cố giao của A và B.
B.
Biến cố đối của A.
C.
Biến cố hợp của A và B.
D.
Biến cố đối của B.
Câu 4:
Hàm số y=logax với a>1 có đồ thị nào trong các đồ thị sau?

A.

B.

C.

D.

A.

B.

C.

D.
A.

B.

C.

D.

Câu 5:
Một hộp đựng 15 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 15. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp. Gọi A là biến cố: “Rút được tấm thẻ ghi số chẵn lớn hơn 10” và B là biến cố: “Rút được tấm thẻ không nhỏ hơn 8”. Số phần tử của biến cố A∩B bằng
A.
10
B.
15
C.
8
D.
2
Câu 6:
Cho A và B là hai biến cố độc lập. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
Hai biến cố A và B không độc lập.
B.
Hai biến cố A và B không độc lập.
C.
Hai biến cố A và B độc lập.
D.
Hai biến cố A và B không độc lập.
Câu 7:
Một xạ thủ bắn hai viên đạn vào bia. Gọi A là biến cố: “Viên đạn thứ nhất trúng bia” và B là biến cố: “Viên đạn thứ hai trúng bia”. Biến cố: “Có ít nhất một viên trúng bia” là
A.
A∩B.
B.
A∪B.
C.
A∩B.
D.
A∪B.
Câu 8:
Cho a là số thực dương khác 1 và b là số thực dương. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
logab=x⇔ax=b.
B.
logab=x⇔bx=a.
C.
logab=x⇔ab=x.
D.
logab=x⇔xa=b.
Câu 9:
Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất hai lần liên tiếp. Gọi A là biến cố: “Tổng số chấm bằng 7” và B là biến cố: “Có ít nhất một mặt 6 chấm”. Khi đó, biến cố A và biến cố B
A.
xung khắc.
B.
không xung khắc.
C.
độc lập.
D.
đối nhau.
Câu 10:
Nghiệm của phương trình 5x−4=125 là
A.
x=4.
B.
x=5.
C.
x=7.
D.
x=6.
Câu 11:
Một hộp chứa 5 quả cầu trắng và 4 quả cầu đỏ. Lấy ngẫu nhiên lần lượt hai quả cầu mà không hoàn lại. Gọi A là biến cố: “Quả cầu thứ nhất màu trắng” và B là biến cố: “Quả cầu thứ hai màu đỏ”. Biến cố giao A∩B biểu thị cho nội dung nào?
A.
Cả hai quả cầu lấy ra đều màu đỏ.
B.
Quả cầu thứ nhất màu trắng hoặc quả cầu thứ hai màu đỏ.
C.
Quả cầu thứ nhất màu trắng và quả cầu thứ hai màu đỏ.
D.
Ít nhất một quả cầu lấy ra màu trắng.
Câu 12:
Nếu hai biến cố A và B xung khắc thì
A.
A∪B=A.
B.
B⊂A.
C.
A⊂B.
D.
A∩B=∅.
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x)=x3+1. Khi đó,
a.
Đạo hàm của hàm số tại x0=2 là limx→2x−2f(x)−f(2).
b.
Đạo hàm của hàm số là y′=f′(x)=3x2+1.
c.
Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x0=2 là y0=f(2).
d.
Phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x0=2 là y=12x−15.
Câu 14:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật và SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD).


a.
Góc giữa đường thẳng AD và đường thẳng SC bằng góc giữa đường thẳng BC và đường thẳng SC.
b.
Thể tích của hình chóp S.ABCD là V=31.SA.AB.AC.
c.
Hình chiếu vuông góc của đường thẳng SD lên mặt phẳng (ABCD) là đường thẳng AD.
d.
Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (SAB) bằng AC.
Câu 15:
Có bao nhiêu khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
1) Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho trước.
2) Có duy nhất một đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một mặt phẳng cho trước.
3) Nếu đường thẳng Δ vuông góc với mặt phẳng (P) thì Δ cũng vuông góc với mọi đường thẳng song song với (P).
4) Nếu đường thẳng a và mặt phẳng (P) cùng vuông góc với một đường thẳng Δ thì a nằm trong (P) hoặc song song với (P).
1) Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho trước.
2) Có duy nhất một đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một mặt phẳng cho trước.
3) Nếu đường thẳng Δ vuông góc với mặt phẳng (P) thì Δ cũng vuông góc với mọi đường thẳng song song với (P).
4) Nếu đường thẳng a và mặt phẳng (P) cùng vuông góc với một đường thẳng Δ thì a nằm trong (P) hoặc song song với (P).
Câu 16:
Cho hai biến cố A và B xung khắc, biết P(A)=0,3 và P(B)=0,4. Tính P(A∪B).
Câu 17:
Trong một đợt khám sức khỏe sàng lọc cho cộng đồng nhận thấy: xác suất một người mắc bệnh cao huyết áp là 0,7; xác suất một người mắc bệnh tiểu đường là 0,6 và xác suất một người mắc ít nhất một trong hai bệnh trên là 0,8. Tính xác suất để một người được chọn ngẫu nhiên mắc cả hai bệnh trên.
Câu 18:
Cho hai biến cố A, B độc lập, biết P(A)=0,3 và P(AB)=0,06. Tính P(B).
Câu 19:
Một cuộc khảo sát về thói quen giải trí của giới trẻ cho thấy có 65\% người dùng sử dụng ứng dụng Facebook, 55\% sử dụng ứng dụng TikTok và 40\% sử dụng cả hai ứng dụng này. Chọn ngẫu nhiên một người tham gia khảo sát. Tính xác suất để người đó:
a) Sử dụng ít nhất một trong hai ứng dụng Facebook hoặc TikTok.
b) Không sử dụng ứng dụng nào trong hai ứng dụng trên.
a) Sử dụng ít nhất một trong hai ứng dụng Facebook hoặc TikTok.
b) Không sử dụng ứng dụng nào trong hai ứng dụng trên.
Câu 20:
Một học sinh ném bóng vào rổ. Xác suất ném trúng trong mỗi lần ném là 0,6. Học sinh này được ném tối đa 2 lần, nếu trúng ở lần 1 thì dừng lại.
a) Tính xác suất để học sinh đó ném trúng đúng rổ ở lần ném thứ 2.
b) Nếu học sinh này phải thực hiện ném bóng ở hai rổ khác nhau (rổ A và rổ B), xác suất trúng mỗi lần đều là 0,6. Tính xác suất để ném trúng cả hai rổ, trong trường hợp học sinh đó ném 2 lần vào rổ A và 1 lần vào rổ B.
a) Tính xác suất để học sinh đó ném trúng đúng rổ ở lần ném thứ 2.
b) Nếu học sinh này phải thực hiện ném bóng ở hai rổ khác nhau (rổ A và rổ B), xác suất trúng mỗi lần đều là 0,6. Tính xác suất để ném trúng cả hai rổ, trong trường hợp học sinh đó ném 2 lần vào rổ A và 1 lần vào rổ B.
Câu 21:
a) Một người thợ xây dựng một bức tường trên một nền nhà bằng phẳng. Người thợ dùng dây dọi treo từ đỉnh bức tường xuống nền nhà. Tại sao nếu dây dọi vuông góc với nền nhà và dây dọi nằm trên mặt phẳng bức tường thì bức tường vuông góc với nền nhà?
b) Phương trình chuyển động của một chất điểm là s(t)=31t3−2t2+10t+1, trong đó t tính bằng giây và s tính bằng mét. Trong khoảng thời gian 7 giây đầu tiên, tại thời điểm nào vận tốc tức thời của chất điểm đạt giá trị nhỏ nhất?
b) Phương trình chuyển động của một chất điểm là s(t)=31t3−2t2+10t+1, trong đó t tính bằng giây và s tính bằng mét. Trong khoảng thời gian 7 giây đầu tiên, tại thời điểm nào vận tốc tức thời của chất điểm đạt giá trị nhỏ nhất?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Lê Quý Đôn 2025-2026 — Mã đề: 4432 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.