HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6895
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6895
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Phan Châu Trinh - Đà Nẵng 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Cho A, B là hai biến cố độc lập và P(A) = 0,4; P(AB) = 0,3. Xác suất của biến cố B là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Phan Châu Trinh - Đà Nẵng 2025-2026 - Đề Số 2
de-cuoi-hoc-ky-ii-toan-11-thpt-phan-chau-trinh-da-nang-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Phan Châu Trinh - Đà Nẵng 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6895 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho A,B là hai biến cố độc lập và P(A)=0,4; P(AB)=0,3. Xác suất của biến cố B là
A.
P(B)=0,5.
B.
P(B)=0,75.
C.
P(B)=0,2.
D.
P(B)=0,12.
Câu 2:
Hai xạ thủ X và Y mỗi người bắn một viên đạn vào mục tiêu. Xét các biến cố A: “Xạ thủ X bắn trúng mục tiêu”; B: “Xạ thủ Y bắn trúng mục tiêu”. Khi đó nội dung của biến cố AB∪AB là
A.
“Có đúng một xạ thủ bắn trúng mục tiêu”.
B.
“Có ít nhất một xạ thủ bắn trúng mục tiêu”.
C.
“Cả hai xạ thủ bắn trúng mục tiêu”.
D.
“Cả hai xạ thủ bắn trượt”.
Câu 3:
Cho hình chóp S.ABCD có SA⊥(ABCD). Hình chiếu vuông góc của đường thẳng SD lên (ABCD) là đường thẳng
A.
BC.
B.
SB.
C.
BD.
D.
AD.
Câu 4:
Cho a là số thực dương. Rút gọn biểu thức A=4aa, ta được kết quả là
A.
a43.
B.
a41.
C.
a−1.
D.
a1.
Câu 5:
Tập nghiệm của bất phương trình 2x+1≤4 là
A.
S=(1;+∞).
B.
S=[1;+∞).
C.
S=(−∞;1].
D.
S=[2;+∞)
Câu 6:
Cho u=u(x), v=v(x) là hai hàm số có đạo hàm trên khoảng (a;b); v(x)=0,∀x∈(a;b) và k là hằng số. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
(u−v)′=u′−v′.
B.
(uv)′=u′v+uv′.
C.
(k.u)′=k.u′.
D.
(vu)′=v2u′v+v′u.
Câu 7:
Đạo hàm của hàm số y=4sinx+7cosx+9 là
A.
y′=4cosx−7sinx+9.
B.
y′=4cosx+7sinx.
C.
y′=4cosx−7sinx.
D.
y′=4cosx−7sinx+3.
Câu 8:
Cho đường thẳng Δ và mặt phẳng (P). Gọi Δ′ là hình chiếu vuông góc của Δ lên (P) và α là góc giữa đường thẳng Δ và mặt phẳng (P). Khẳng định nào sau đây sai về α?
A.
Nếu Δ⊥(P) thì α=90∘.
B.
Nếu Δ⊂(P) thì α=0∘.
C.
α nhận giá trị từ 0∘ đến 180∘.
D.
Nếu Δ không vuông góc với mặt phẳng (P) thì α=(Δ,Δ′).
Câu 9:
Cho a,b là các số thực dương thỏa mãn loga=x, logb=y. Khi đó biểu thức log(a3b5) bằng
A.
5x+3y.
B.
x5+y3.
C.
3x+5y.
D.
x5y3.
Câu 10:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, SA vuông góc với đáy. Góc giữa hai đường thẳng SB và CD bằng góc nào sau đây?
A.
SDC.
B.
SDA.
C.
SCD.
D.
SBA.
Câu 11:
Cho A, B là hai biến cố xung khắc. Biết P(A)=31, P(B)=41. Tính P(A∪B).
A.
121.
B.
127.
C.
71.
D.
21.
Câu 12:
Đạo hàm của hàm số f(x)=x (với mọi x>0) là
A.
f′(x)=x1.
B.
f′(x)=2x−1.
C.
f′(x)=2x1.
D.
f′(x)=x2.
Câu 13:
Cho hàm số y=−31x3+x2−3x+2 có đồ thị là (C); M là giao điểm của (C) với trục tung. Mỗi mệnh đề sau đúng hay sai
a.
y′=−x2+x−3.
b.
Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm M là −3.
c.
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm M có phương trình là y=−3x+2.
d.
Hệ số góc lớn nhất của tất cả các tiếp tuyến với đồ thị (C) là −2
Câu 14:
Cho hình chóp S.ABCD, ABCD là hình vuông tâm O cạnh a; SA=3a và SA⊥(ABCD). Gọi M là trung điểm của SD. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Thể tích của khối chóp S.ABCD là V=3a3.
b.
Số đo góc nhị diện [S,BD,C] bằng số đo SOC.
c.
AB⊥(SAD)
d.
d(AM,BC)=a2.
Câu 15:
Bạn Bình có nhu cầu làm đá viên với hình dạng khối chóp cụt tứ giác đều. Mỗi viên đá có kích thước như sau: cạnh đáy lớn là 5 cm, cạnh đáy nhỏ là 2 cm và chiều cao là 3 cm. Bạn Bình sử dụng loại khay làm đá mà mỗi khay có thể tạo ra đồng thời 6 viên đá. Sau khi hoàn thành, bạn Bình đã có tổng cộng 4 khay đá đầy. Hỏi Bình đã sử dụng bao nhiêu cm3 nước để làm số đá viên này? (giả sử phần nước hao hụt khi làm là không đáng kể)


Câu 16:
Một vật chuyển động theo quy luật s(t)=t3−2t2+t+10 với t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật đi được trong thời gian đó. Kể từ lúc vật bắt đầu chuyển động, vận tốc của vật tại thời điểm 4 giây là bao nhiêu m/s.
Câu 17:
Lạm phát là sự tăng mức giá chung một cách liên tục của hàng hoá và dịch vụ theo thời gian, tức là sự mất giá trị của một loại tiền tệ nào đó. Nếu tỉ lệ lạm phát trung bình là r% một năm thì tổng số tiền P ban đầu, sau n năm, sức mua của số tiền đó chỉ còn giá trị là: A=P(1−100r)n.
Nếu tỉ lệ lạm phát trung bình là 7% một năm thì sau bao nhiêu năm sức mua của số tiền ban đầu chỉ còn lại một nửa? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
Nếu tỉ lệ lạm phát trung bình là 7% một năm thì sau bao nhiêu năm sức mua của số tiền ban đầu chỉ còn lại một nửa? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
Câu 18:
Một lớp có 450 sinh viên trong đó 100 sinh viên học tiếng Anh, 40 sinh viên học tiếng Pháp và 15 sinh viên học cả tiếng Anh và tiếng Pháp. Chọn ngẫu nhiên một sinh viên. Tính xác suất để sinh viên được chọn học ít nhất một trong hai ngoại ngữ tiếng Anh hoặc tiếng Pháp. (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)
Câu 19:
a) Giải bất phương trình: log4(2−x)≤23
b) Tốc độ gió S (dặm/giờ) gần tâm của một cơn lốc xoáy được tính bởi công thức: S=65+93logd, trong đó d (dặm) là quãng đường cơn lốc xoáy đó di chuyển được.
(Nguồn: Ron Larson, Intermediate Algebra, Cengage)
Tính quãng đường cơn lốc xoáy đã di chuyển được, biết tốc độ gió ở gần tâm bằng 160 dặm/giờ (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)
b) Tốc độ gió S (dặm/giờ) gần tâm của một cơn lốc xoáy được tính bởi công thức: S=65+93logd, trong đó d (dặm) là quãng đường cơn lốc xoáy đó di chuyển được.
(Nguồn: Ron Larson, Intermediate Algebra, Cengage)
Tính quãng đường cơn lốc xoáy đã di chuyển được, biết tốc độ gió ở gần tâm bằng 160 dặm/giờ (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)
Câu 20:
Cho hình lăng trụ ABCD.A′B′C′D′ có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh bằng a, cạnh bên bằng 3a; A′O⊥(ABCD).
a) Tính thể tích khối lăng trụ đã cho.
b) Chứng minh: (ACC′A′)⊥(A′B′C′D′).
a) Tính thể tích khối lăng trụ đã cho.
b) Chứng minh: (ACC′A′)⊥(A′B′C′D′).
Câu 21:
Tại một giải thi đấu Toán học, có hai thí sinh A và B lọt vào vòng chung kết. Quy tắc thi đấu như sau: Hai thí sinh lần lượt trả lời các câu hỏi độc lập. Xác suất trả lời đúng mỗi câu của thí sinh A là 0,6 và của thí sinh B là 0,7. Cuộc đối đầu sẽ kết thúc khi có một người trả lời đúng và người còn lại trả lời sai ở cùng một lượt câu hỏi (lượt thứ n là khi cả hai cùng trả lời câu hỏi thứ n của mình). Nếu cả hai cùng đúng hoặc cùng sai, họ sẽ tiếp tục sang lượt tiếp theo. Thí sinh nào trả lời đúng ở lượt cuối cùng trong khi đối phương trả lời sai sẽ là người chiến thắng chung cuộc.
a) Tính xác suất để thí sinh A thắng ngay trong lượt chơi đầu tiên.
b) Tính xác suất A thắng trong tối đa 3 lượt.
a) Tính xác suất để thí sinh A thắng ngay trong lượt chơi đầu tiên.
b) Tính xác suất A thắng trong tối đa 3 lượt.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Phan Châu Trinh - Đà Nẵng 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 6895 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.