HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8311
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8311
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Quế Sơn 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Cho a > 0, m, n R . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Quế Sơn 2025-2026 - Đề Số 1
de-cuoi-hoc-ky-ii-toan-11-thpt-que-son-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Quế Sơn 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8311 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho a>0,m,n∈R. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
am+an=am+n
B.
am.an=am.n
C.
(am)n=(an)m
D.
anam=anm
Câu 2:
Cho a,b,c là các số thực dương và a,b=1. Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
logab.logba=1
B.
logac=−logca
C.
logac=logbalogbc
D.
loga(bc)=logab+logac
Câu 3:
Đồ thị cho ở hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?


A.
y=log2x
B.
y=2x
C.
y=log21x
D.
y=(21)x
Câu 4:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, SA⊥(ABC) (tham khảo hình vẽ bên). Có bao nhiêu mặt của hình chóp là tam giác vuông?


A.
1
B.
2
C.
3
D.
4
Câu 5:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ (tham khảo hình vẽ bên). Hình chiếu của điểm B′ trên mặt phẳng (ABC) là


A.
điểm A
B.
điểm B
C.
điểm C
D.
trung điểm của cạnh AB
Câu 6:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA⊥(ABCD). Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
AC⊥(SAB)
B.
SC⊥(SAB)
C.
BC⊥(SAB)
D.
BD⊥(SAB)
Câu 7:
Cho hình chóp đều S.ABCD (tham khảo hình vẽ bên dưới). Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với mặt phẳng (SBD)?


A.
(SBC)
B.
(SAC)
C.
(SCD)
D.
(SAB)
Câu 8:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi, SA⊥(ABCD). Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) là góc
A.
SCA
B.
BCS
C.
SAC
D.
ASC
Câu 9:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ (tham khảo hình vẽ bên dưới). Đường thẳng nào sau đây là đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau AB và CC′?
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f2]
A.
AD
B.
BC
C.
BB′
D.
CD
Câu 10:
Cho hai biến cố A và B. Biến cố hợp của hai biến cố A và B là biến cố nào sau đây?
A.
Biến cố xảy ra khi cả A và B cùng xảy ra.
B.
Biến cố xảy ra khi ít nhất một trong hai biến cố A hoặc B xảy ra.
C.
Biến cố xảy ra khi chỉ có A xảy ra mà B không xảy ra.
D.
Biến cố xảy ra khi A và B đều không xảy ra.
Câu 11:
Hai biến cố A và B được gọi là độc lập khi nào?
A.
Khi A và B không thể cùng xảy ra.
B.
Khi việc xảy ra hay không xảy ra của biến cố này không ảnh hưởng đến xác suất xảy ra của biến cố kia.
C.
Khi P(A)=P(B).
D.
Khi A xảy ra thì B chắc chắn xảy ra.
Câu 12:
Cho A và B là 2 biến cố độc lập. Công thức đúng để tính xác suất của biến cố A∩B là công thức nào sau đây?
A.
P(A∩B)=P(A)+P(B)
B.
P(A∩B)=P(A)−P(B)
C.
P(A∩B)=P(A).P(B)
D.
P(A∩B)=P(B)P(A)
Câu 13:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. SA⊥(ABCD) và SA=a3 (tham khảo hình vẽ bên).


a.
Góc giữa 2 đường thẳng SD và AB bằng SDC.
b.
Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (ABCD) bằng 60∘.
c.
Hình chiếu vuông góc của tam giác SCD trên mặt phẳng (SAD) là tam giác SAD.
d.
Gọi α là số đo của góc nhị diện [S,BD,C], ta có tanα=−6.
Câu 14:
Gieo hai con xúc xắc cân đối, đồng chất cùng lúc. Xét các biến cố:
A: “Số chấm xuất hiện trên 2 con xúc xắc đều là số chẵn”.
B: “Số chấm xuất hiện trên 2 con xúc xắc khác tính chẵn lẻ.
C: “Tích số chấm xuất hiện trên 2 con xúc xắc là số chẵn”.
A: “Số chấm xuất hiện trên 2 con xúc xắc đều là số chẵn”.
B: “Số chấm xuất hiện trên 2 con xúc xắc khác tính chẵn lẻ.
C: “Tích số chấm xuất hiện trên 2 con xúc xắc là số chẵn”.
a.
A và B là hai biến cố xung khắc.
b.
A và B là hai biến cố không độc lập.
c.
C=A∪B.
d.
P(C)=21.
Câu 15:
Biết rằng bất phương trình log(x−2)≤3 có tập nghiệm là S=(a,b]. Tính tổng a+b.
Câu 16:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, có AD=8, SA⊥(ABCD) và SA=6. Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SCD).
Câu 17:
Biết dân số của một thành phố (tính bằng nghìn người) sau t năm kể từ năm 2020 được cho bởi công thức P(t)=200.e0,03t. Hỏi sau bao nhiêu năm thì dân số của thành phố tăng gấp đôi so với ban đầu (kết quả làm tròn đến hàng phần chục)?
Câu 18:
Trong một lớp học, chọn ngẫu nhiên một học sinh. Qua thống kê cho thấy: xác suất để học sinh được chọn chơi giỏi môn Bóng đá là 0,6; xác suất để học sinh được chọn chơi giỏi môn Bóng rổ là 0,5; xác suất để học sinh được chọn vừa chơi giỏi môn Bóng đá vừa chơi giỏi môn Bóng rổ là 0,35. Tính xác suất để học sinh được chọn chỉ chơi giỏi đúng một trong hai môn Bóng đá hoặc Bóng rổ.
Câu 19:
Giải phương trình 4x2+3x−3=(81)x+2.
Câu 20:
Trong kì thi học sinh giỏi cấp thành phố, hai học sinh Minh và Huy cùng dự thi môn Toán. Xác suất để bạn Minh đạt giải là 0,9; xác suất để bạn Huy đạt giải là 0,8. Biết rằng kết quả thi của hai bạn là độc lập với nhau. Tính xác suất để cả hai bạn Minh và Huy cùng đạt giải.
Câu 21:
Cho khối chóp tam giác đều S.ABC có độ dài cạnh đáy bằng a. Góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 60∘.
a) Tính thể tích khối chóp S.ABC.
b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và AB.
a) Tính thể tích khối chóp S.ABC.
b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và AB.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Quế Sơn 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 8311 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.