HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9361
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9361
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Số 1 Lê Lợi - Quảng Trị 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Cho tứ diện OABC có hai mặt ABC và OAB là hai tam giác đều. Gọi I là trung điểm của A...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
23 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Số 1 Lê Lợi - Quảng Trị 2025-2026 - Đề Số 1
de-cuoi-hoc-ky-ii-toan-11-thpt-so-1-le-loi-quang-tri-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
23 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
23 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 23 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 23 câu) | Đề Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Số 1 Lê Lợi - Quảng Trị 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9361 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho tứ diện OABC có hai mặt ABC và OAB là hai tam giác đều. Gọi I là trung điểm của AB. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
AB⊥(OIC).
B.
CI⊥(OAB).
C.
OI⊥(ABC).
D.
AB⊥(OBC).
Câu 2:
Cho A và B là hai biến cố. Biến cố hợp của A và B là biến cố:
A.
“A hoặc B xảy ra”.
B.
“A và B xảy ra”.
C.
“A và B không xảy ra”.
D.
“A hoặc B không xảy ra”.
Câu 3:
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số mũ?
A.
y=x−100.
B.
y=x91.
C.
y=ex.
D.
y=xπ.
Câu 4:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và A′C′ bằng độ dài đoạn thẳng nào?


A.
BA′.
B.
CA′.
C.
CC′.
D.
DC′.
Câu 5:
Cho hai biến cố A và B. Nếu việc xảy ra hay không xảy ra của biến cố này không ảnh hưởng đến xác suất xảy ra của biến cố kia thì hai biến cố A và B được gọi là:
A.
Không giao với nhau.
B.
Xung khắc với nhau.
C.
Độc lập với nhau.
D.
Biến cố đối của nhau.
Câu 6:
Đạo hàm cấp hai của hàm số y=x2 là
A.
y′′=2x.
B.
y′′=2x2.
C.
y′′=4x2.
D.
y′′=2.
Câu 7:
Nghiệm của phương trình log3(x+4)=2 là
A.
x=0.
B.
x=9.
C.
x=8.
D.
x=5.
Câu 8:
Cho A và B là hai biến cố. Biến cố giao của A và B là biến cố:
A.
“A hoặc B xảy ra”.
B.
“Cả A và B không xảy ra”.
C.
“A hoặc B không xảy ra”.
D.
“Cả A và B đều xảy ra”.
Câu 9:
Cho hình lăng trụ tứ giác đều. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Hai mặt bên kề nhau của hình lăng trụ vuông góc với nhau.
B.
Các mặt bên của hình lăng trụ không vuông góc với mặt đáy.
C.
Các mặt bên của hình lăng trụ song song với nhau.
D.
Các mặt bên của hình lăng trụ vuông góc với nhau.
Câu 10:
Với a là số thực dương tùy ý. Khi đó, a5 bằng
A.
a25.
B.
a10.
C.
a52.
D.
a101.
Câu 11:
Cho 0<a=1 và loga2026=m. Khi đó
A.
2026m=a.
B.
am=2026.
C.
a2026=m.
D.
ma=2026.
Câu 12:
Trong không gian, cho đường thẳng Δ và điểm A. Qua A có bao nhiêu đường thẳng vuông góc với đường thẳng Δ ?
A.
2.
B.
vô số.
C.
1.
D.
3.
Câu 13:
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có O là tâm đáy, I là trung điểm của AB. Khi đó:
a.
(SCO)⊥(ABC).
b.
Góc SIO là một góc phẳng của góc nhị diện [S,AB,C].
c.
Đường thẳng OI là đường vuông góc chung của SO và AB.
d.
Thể tích của khối khóp S.ABC là SO⋅SΔABC.
Câu 14:
Cho hàm số y=f(x)=x+1−2 có đồ thị (C) và điểm M thuộc (C) có hoành độ x0=−2. Khi đó:
a.
Hệ số góc của tiếp tuyến của (C) tại điểm M bằng f′(−2).
b.
Phương trình f′(x)−2=0 có hai nghiệm phân biệt.
c.
f′(−2)=x→−2limx+2f(x)−f(−2).
d.
f′(x)>0 với mọi x∈R.
Câu 15:
Cho biết điện lượng truyền trong dây dẫn theo thời gian biểu thị bởi hàm số Q(t)=21t2−t, trong đó t được tính bằng giây và Q được tính theo Culông. Tính cường độ dòng điện tại thời điểm t=7(s).
Câu 16:
Một vật chuyển động trong 3 giờ có đồ thị hàm số vận tốc v (km/h) phụ thuộc theo thời gian t (h) như hình dưới. Trong khoảng thời gian 1 giờ kể từ khi bắt đầu chuyển động, đồ thị đó là một phần của đường parabol có đỉnh I(2;9) và trục đối xứng song song với trục tung, khoảng thời gian còn lại đồ thị là một đoạn thẳng song song với trục hoành. Tìm gia tốc lớn nhất của vật khi thời gian t∈[41,21] (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).


Câu 17:
Có hai hộp đựng bi, trong đó hộp I có 7 viên bi được đánh số 1, 2, …, 7. Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp một viên bi (các lần lấy độc lập). Biết rằng xác suất để lấy được viên bi mang số lẻ ở hộp II là 83. Xác suất để lấy được cả hai viên bi mang số lẻ có dạng ba (a,b∈Z, phân số tối giản). Tính a+b?
Câu 18:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA⊥(ABCD) và SC=10,SA=6. Tính d(C,(SAD)) (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 19:
a) Lớp 11A có 25\% số học sinh của lớp thích chơi bóng bàn, 40\% số học sinh thích chơi cầu lông, 15\% số học sinh thích chơi cả hai môn cầu lông và bóng bàn. Hãy tính tỉ lệ học sinh thích chơi môn cầu lông hoặc thích chơi bóng bàn của lớp 11A.
b) Một hệ thống điện có hai bộ nguồn A và B hoạt động độc lập nhau. Xác suất để nguồn A và nguồn B chạy tốt lần lượt là 0,85 và 0,92. Tính xác suất để có ít nhất một nguồn chạy tốt.
b) Một hệ thống điện có hai bộ nguồn A và B hoạt động độc lập nhau. Xác suất để nguồn A và nguồn B chạy tốt lần lượt là 0,85 và 0,92. Tính xác suất để có ít nhất một nguồn chạy tốt.
Câu 20:
Tìm đạo hàm của hàm số y=(2x2−3x)ex.
Câu 21:
Một bệ đỡ trang trí trong khu du lịch có dạng khối chóp cụt tứ giác đều, cạnh đáy dưới dài 8m, cạnh đáy trên dài 4m, góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy là 45∘. Người ta đổ bê tông toàn khối với giá 1.000.000 đồng/m3 và sơn toàn bộ các mặt bên bằng hai lớp: Lớp lót giá 20.000 đồng/m2 và lớp màu giá 30.000 đồng/m2 (coi mặt bên phẳng, bỏ qua phần lồi lõm và hoa văn). Hãy tính tổng chi phí xây dựng bệ đỡ đó (chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng nghìn đồng, không làm tròn trong các bước trung gian).
Câu 22:
Cho (x−1−x2+3x+1)′=(x−1)2ax2+bx+c. Tính giá trị biểu thức S=a2+b−c.
Câu 23:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác vuông tại B,BC=a,AC=2a. Tính số đo của góc nhị diện [A′,CC′,B].
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Số 1 Lê Lợi - Quảng Trị 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 9361 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.