HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4645
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4645
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Trần Nguyên Hãn 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Trần Nguyên Hãn 2025-2026 - Đề Số 2
de-cuoi-hoc-ky-ii-toan-11-thpt-tran-nguyen-han-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Trần Nguyên Hãn 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4645 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Trong không gian hai đường thẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.
B.
Trong không gian hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.
C.
Trong không gian hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau.
D.
Trong không gian hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.
Câu 2:
Tập xác định của hàm số y=log2(2x2+x) là
A.
(−∞;−21)∪(0;+∞).
B.
(−∞;−21]∪[0;+∞).
C.
[−21;0].
D.
(−21;0).
Câu 3:
Một hộp đựng 7 viên bi xanh, 5 viên bi vàng, các viên bi cùng kích thước khối lượng. Chọn ra ngẫu nhiên cùng lúc 5 viên bi từ hộp. Xác suất để 5 viên bi chọn được có ít nhất 2 viên bi màu xanh bằng
A.
221.
B.
2221.
C.
19849.
D.
792755.
Câu 4:
Cho khối lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có BB′=2a, đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, BC=a2. Thể tích lăng trụ đó bằng
A.
6a3.
B.
2a3.
C.
3a3.
D.
a3.
Câu 5:
Cho bảng số liệu dưới đây. Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm là
| Nhóm | [30; 40) | [40; 50) | [50; 60) | [60; 70) | [70; 80) | [80; 90) |
| Tần số | 2 | 10 | 16 | 8 | 2 | 2 |
A.
35.
B.
45.
C.
55.
D.
30.
Câu 6:
Nghiệm của phương trình log3(x+6)=2 thuộc khoảng nào sau đây?
A.
(4; 7).
B.
(11; 12).
C.
(6; 9).
D.
(1; 4).
Câu 7:
Đạo hàm của hàm số y=sinx−cosx là
A.
y′=−cosx+sinx.
B.
y′=cos2x1−sinx.
C.
y′=tanx+cotx.
D.
y′=cosx+sinx.
Câu 8:
Cho hàm số y=ex. Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x=1 bằng
A.
1.
B.
0.
C.
e.
D.
e1.
Câu 9:
Cho A, B là hai biến cố độc lập. Biết P(A)=31,P(B)=41. Giá trị của P(A∩B) bằng
A.
121.
B.
71.
C.
125.
D.
127.
Câu 10:
Cho A,B là hai biến cố xung khắc (A=∅). Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
A∖B=∅.
B.
A∪B=∅.
C.
A∩B=∅.
D.
P(A∪B)=P(A).P(B).
Câu 11:
Tập nghiệm của bất phương trình 2x>7 là
A.
(−∞;log27).
B.
(2;+∞).
C.
(log27;+∞).
D.
(−∞;27).
Câu 12:
Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông, có SA⊥(ABCD). Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
BD⊥(SAD).
B.
AC⊥(SAD).
C.
BD⊥(SAC).
D.
BC⊥(SAD).
Câu 13:
Một hộ phấn có dạng hình hộp chữ nhật, chiều cao hộ phấn bằng 8,5 cm, đáy của nó có hai kích thước chiều rộng 8,2 cm và chiều dài là 10,5 cm, được mô hình hóa thành hình hộp ABCD.A′B′C′D′ như hình sau.
[Hình cần kiểm tra lại: p5_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p5_f2]a.
Số đo góc giữa hai đường thẳng B′D′ và AD bằng 600.
b.
Số đo góc giữa đường thẳng AD′ và mặt phẳng (ABCD) bằng 450.
c.
Khoảng cách giữa AA′ và BD bằng 6,5 cm. (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
d.
Góc phẳng nhị diện [A,BD,A′] có số đo bằng 530. (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 14:
Một chất điểm chuyển động, có vị trí tại thời điểm t (giây) được xác định bởi hàm số s(t)=t3−3t2+4t (t≥0 tính bằng giây, s(t) tính bằng mét).
a.
Vận tốc của chất điểm tại thời điểm t là v(t)=3t2−6t (mét/giây).
b.
Vận tốc của chất điểm tại thời điểm t=3 giây là 13 m/s.
c.
Chất điểm có vận tốc nhỏ nhất là 1 m/s.
d.
Gia tốc có giá trị âm tại thời điểm t<1.
Câu 15:
Một chiếc lều trại có dạng hình chóp tứ giác đều có độ dài cạnh đáy là 3,4m. Người ta thiết kế khung lều sao cho góc nhị diện tạo bởi mặt bên và mặt đáy là 560. Phía dưới đỉnh chóp lều treo một cái đèn chiếu sáng bên trong, sao cho điểm thấp nhất của đèn cách đỉnh chóp một khoảng 30 cm. Hỏi khoảng cách từ vị trí thấp nhất của đèn đến mặt đáy lều là bao nhiêu mét? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười). [Hình cần kiểm tra lại: p5_f3]
Câu 16:
Các học sinh lớp 11D làm thí nghiệm gieo hai loại hạt giống A và B. Xác suất để hai loại hạt giống A và B này nảy mầm tương ứng là 0,85 và 0,82. Giả sử việc này mầm của hạt A và hạt B là độc lập với nhau. Xác suất để có ít nhất một trong hai loại hạt giống này nảy mầm bằng bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 17:
Một xe ô tô đang chạy với tốc độ 20m/s thì người lái xe bất ngờ phát hiện chướng ngại vật trên đường cách đó 45m. Người lái xe phản ứng một giây và sau đó đạp phanh khẩn cấp. Kể từ thời điểm bắt đầu đạp phanh, quãng đường xe đi được sau t giây được cho bởi s(t)=−5t2+20t (t≥0 tính bằng giây, s(t) tính bằng mét). Hỏi khi xe dừng hẳn thì cách chướng ngại vật bao nhiêu mét?
Câu 18:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy hình chữ nhật, tam giác SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, biết AB=a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SD và BC bằng anm (với m,n là hai số nguyên tố cùng nhau). Giá trị m2−2n2 bằng bao nhiêu?
Câu 19:
(0,75 điểm). Giải phương trình: 3x2−2x=27.
Câu 20:
(0,75 điểm). Cho hàm số f(x)=x−32x+1 có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ bằng x=2.
Câu 21:
(1,5 điểm). Cho hình chóp S.ABC có SB⊥(ABC), SB=a3, △ABC là tam giác vuông cân tại A, AB=a. a) Chứng minh mặt phẳng (SAC) vuông góc với mặt phẳng (SAB). b) Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SAC).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Trần Nguyên Hãn 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 4645 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.