HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3216
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3216
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 12 2025-2026 THPT Nguyễn Huệ - Đề Số 2
Câu 1: Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau: Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào d...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 12 2025-2026 THPT Nguyễn Huệ - Đề Số 2
de-cuoi-hoc-ky-ii-toan-12-2025-2026-thpt-nguyen-hue-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cuối Học Kỳ II Toán 12 2025-2026 THPT Nguyễn Huệ - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3216 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;−3).
B.
(−3;0).
C.
(0;3).
D.
(−3;3).
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như Hình 2.

Đồ thị hàm số đã cho có đường tiệm cận ngang là:

Đồ thị hàm số đã cho có đường tiệm cận ngang là:
A.
y=2.
B.
y=−2.
C.
x=2.
D.
x=−2.
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng Δ1:2x−1=1y=−2z+2, Δ2:−2x+2=−1y−1=2z. Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng đã cho.
A.
Chéo nhau.
B.
Trùng nhau.
C.
Song song.
D.
Cắt nhau.
Câu 4:
Cho ∫5xdx=F(x)+C. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
F′(x)=5x+C.
B.
F′(x)=5xln5.
C.
F′(x)=−5x.
D.
F′(x)=5x.
Câu 5:
Cho hàm số y′=f(x) liên tục trên R và có một nguyên hàm là F(x). Biết rằng F(1)=9,F(2)=5. Giá trị của biểu thức ∫12f(x)dx bằng:
A.
14.
B.
4.
C.
−4.
D.
45.
Câu 6:
Cho hai biến cố A và B có P(A)=0,2;P(B)=0,6;P(A∣B)=0,3. Tính P(AB).
A.
0,02.
B.
0,24.
C.
0,18.
D.
0,42.
Câu 7:
Cho hai biến cố A,B với 0<P(B)<1. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
P(A)=P(B).P(A∣B)−P(B).P(A∣B).
B.
P(A)=P(B).P(A∣B)+P(B).P(A∣B).
C.
P(A)=P(B).P(A∣B)+P(B).P(A∣B).
D.
P(A)=P(B).P(A∣B)−P(B).P(A∣B).
Câu 8:
Cô Hà thống kê lại đường kính thân gỗ của một số cây xoan đào 6 năm tuổi được trồng ở một lâm trường ở bảng sau:
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
| Đường kính (cm) | [40;45) | [45;50) | [50;55) | [55;60) | [60;65) |
| Tần số | 5 | 20 | 18 | 7 | 3 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
A.
25.
B.
69,8.
C.
6.
D.
30.
Câu 9:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;3;4) và B(0;1;2). Tọa độ của vecto BA là
A.
(0;−2;−2).
B.
(−1;−2;−2).
C.
(−1;−2;1).
D.
(1;2;2).
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u=(3;2;0), v=(5;−4;2). Tọa độ của vectơ u+v là:
A.
(8;−2;2).
B.
(2;−6;2).
C.
(−2;6;2).
D.
(−2;6;2)
Câu 11:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;2;3) và B(2;4;−1). Phương trình chính tắc của đường thẳng AB là
A.
1x−1=2y−2=−4z−3.
B.
1x+1=2y+4=4z+1.
C.
1x+2=2y+4=−4z−1.
D.
1x+1=2y+2=4z+3.
Câu 12:
Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình của mặt cầu tâm I(−1;2;−3) và đi qua điểm M(0;3;2)
A.
(x+1)2+(y−2)2+(z+3)2=27
B.
(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=13.
C.
(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=13.
D.
(x+1)2+(y−2)2+(z+3)2=27.
Câu 13:
Một giáo viên ghi lại điểm kiểm tra giữa kì I môn Toán của hai lớp 10A và 10B có kết quả ghi lại ở bảng sau:
| Điểm kiểm tra | [2,5;4) | [4;5,5) | [5,5;7) | [7;8,5) | [8,5;10) |
| Số học sinh lớp 10A | 3 | 16 | 9 | 6 | 4 |
| Số học sinh lớp 10B | 0 | 15 | 13 | 4 | 6 |
a.
Phương sai của mẫu số liệu của lớp 10B là 3,54 (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
b.
Nếu xét theo độ lệch chuẩn thì điểm kiểm tra của lớp 10B ít phân tán hơn điểm kiểm tra của lớp 10A.
c.
Điểm kiểm tra trung bình của hai lớp chênh lệch nhau không quá 0,5 điểm.
d.
Sĩ số học sinh hai lớp 10A và 10B bằng nhau.
Câu 14:
Trong không gian Oxyz (mỗi đơn vị trên trục ứng với 1 km), đài kiểm soát không lưu sân bay có tọa độ O(0;0;0). Máy bay bay trong phạm vi cách đài kiểm soát 417 km sẽ hiển thị trên màn hình ra đa. Một máy bay đang ở vị trí A(−688;−185;8), chuyển động theo đường thẳng d có vecto chỉ phương là u=(91;75;0) và hướng về đài kiểm soát không lưu.
[Hình cần kiểm tra lại: p7_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p7_f1]
a.
Tọa độ của vị trí mà máy bay bay gần đài kiểm soát không lưu nhất là (−2375;2455;8).
b.
Tọa độ sớm nhất mà máy bay xuất hiện trên màn hình rada là (40;415;8).
c.
Phương trình mặt cầu mô tả ranh giới vùng phủ sóng của đài kiểm soát không lưu là (x+688)2+(y+185)2+(z−8)2=4172
d.
Phương trình tham số của đường thẳng d là ⎩⎨⎧x=−688+91ty=−185+75tz=8,t∈R
Câu 15:
Cho hàm số y=f(x)=−x3+3x2+2.
a.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x)=−x3+3x2+2 trên đoạn [−2;1] bằng 2.
b.
Hàm số đồng biến trên khoảng (0;2).
c.
Điểm cực tiểu của hàm số là x=0
d.
Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số là 52
Câu 16:
Một ô tô đang di chuyển với tốc độ 20 m/s thì người lái xe bất ngờ phát hiện chướng ngại vật trên đường cách đó 50 m nên người lái xe hãm phanh. Kể từ thời điểm này, tốc độ của xe thay đổi theo thời gian t (giây) được tính theo công thức v(t)=20−5t (m/s). Gọi s(t) là quãng đường xe ô tô đi được kể từ khi hãm phanh.
a.
Quãng đường xe ô tô đi được trong khoảng thời gian từ a đến b là s(a)+s(b).
b.
Gia tốc của xe không đổi.
c.
Quãng đường xe di chuyển từ khi bắt đầu hãm phanh đến khi dừng là 50 m.
d.
Xe ô tô đó không va vào chướng ngại vật ở trên đường.
Câu 17:
Một sân vận động được xây dựng theo mô hình là hình chóp cụt OAGD.BCFE có hai đáy song song với nhau. Mặt sân OAGD là hình chữ nhật và được gắn hệ trục Oxyz như hình vẽ dưới (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là mét). Mặt sân OAGD có chiều dài OA=100m, chiều rộng OD=60m và tọa độ điểm B(10;10;8).

Tính khoảng cách từ điểm G đến mặt phẳng (OBED) (làm tròn đến hàng phần mười).

Tính khoảng cách từ điểm G đến mặt phẳng (OBED) (làm tròn đến hàng phần mười).
Câu 18:
Giả sử hàm số y=x+2x2+3x+3 đồng biến trên khoảng (−∞;a);(b;+∞) với a,b là hoành độ các điểm cực trị của hàm số. Giá trị của biểu thức A=2a+b là bao nhiêu?
Câu 19:
Có hai thùng đồ chơi trẻ em, thùng I có 4 máy bay và 6 ô tô, thùng II có 12 máy bay và 8 ô tô. Từ thùng I, lấy ngẫu nhiên một món đồ chơi rồi chuyển sang thùng II. Tính xác suất để lấy được món đồ chơi từ thùng II là máy bay, làm tròn kết quả đến hai chữ số thập phân.
Câu 20:
Trên một sườn núi (có độ nghiêng đều), người ta trồng một cây thông và muốn giữ nó không bị nghiêng bằng hai sợi dây neo như hình bên. Giả thiết cây thông mọc thẳng đứng và trong một hệ tọa độ phù hợp, các điểm O (gốc cây thông) và A, B (nơi buộc dây neo) có tọa độ tương ứng là O(0;0;0), A(3;−4;2), B(−5;−2;1), đơn vị trên mỗi trục tọa độ là mét. Biết rằng hai dây neo đều được buộc vào cây thông tại điểm (0;0;5) và được kéo căng tạo thành các đoạn thẳng. Tính tổng các góc tạo bởi mỗi dây neo và mặt phẳng sườn núi (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của độ).


Câu 21:
Một quả bóng rổ được đặt ở một góc của căn phòng hình hộp chữ nhật, sao cho quả bóng chạm và tiếp xúc với hai bức tường và nền nhà của căn phòng đó thì có một điểm trên quả bóng có khoảng cách lần lượt đến hai bức tường và nền nhà là 17 cm, 18 cm, 21 cm (tham khảo hình minh họa). Hỏi độ dài đường kính của quả bóng bằng bao nhiêu cm biết rằng quả bóng rổ tiêu chuẩn có đường kính từ 23 cm đến 24,5 cm? (làm tròn đến hàng phần chục).


Câu 22:
Sân vận động Sport Hub (Singapore) là sân có mái vòm kỳ vĩ nhất thế giới. Đây là nơi diễn ra lễ khai mạc Đại hội thể thao Đông Nam Á được tổ chức tại Singapore năm 2015. Nền sân là một elip (E) có trục lớn dài 150m, trục bé dài 90m (hình vẽ). Nếu cắt sân vận động theo một mặt phẳng vuông góc với trục lớn của (E) và cắt elip ở M,N (hình vẽ) thì ta được thiết diện luôn là một phần của hình tròn có tâm I (phần tô đậm trong hình 4) với MN là một dây cung và góc MIN=90∘. Để lắp máy điều hòa không khí thì các kỹ sư cần tính thể tích phần không gian bên dưới mái che và bên trên mặt sân, coi như mặt sân là một mặt phẳng và thể tích vật liệu là mái không đáng kể. Biết rằng cách tính công suất cần đủ là 200 BTU/m3. Hỏi cần bao nhiêu chiếc điều hòa công suất 50000 BTU?




---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 12 2025-2026 THPT Nguyễn Huệ - Đề Số 2 — Mã đề: 3216 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.