HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5523
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5523
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 12 Sở GD&ĐT Vĩnh Long 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Một bài toán xác suất được mô tả trực quan bằng sơ đồ hình cây sau: [Hình cần kiểm tr...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 12 Sở GD&ĐT Vĩnh Long 2025-2026 - Đề Số 2
de-cuoi-hoc-ky-ii-toan-12-so-gddt-vinh-long-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Cuối Học Kỳ II Toán 12 Sở GD&ĐT Vĩnh Long 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5523 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Một bài toán xác suất được mô tả trực quan bằng sơ đồ hình cây sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p5_f1]
Dựa vào sơ đồ trên, kết quả của P(B) bằng bao nhiêu?
[Hình cần kiểm tra lại: p5_f1]
Dựa vào sơ đồ trên, kết quả của P(B) bằng bao nhiêu?
A.
0,7
B.
0,36
C.
0,12
D.
0,24
Câu 2:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):3x+2y−z+2=0. Véc-tơ nào dưới đây là một véc-tơ pháp tuyến của (P)?
A.
n2=(2;−1;2).
B.
n4=(3;2;1).
C.
n3=(3;2;2).
D.
n1=(3;2;−1).
Câu 3:
Cho hai biến cố A và B có P(A)=0,4; P(B)=0,8 và P(AB)=0,16. Khi đó, P(A∣B) bằng
A.
0,32.
B.
0,2.
C.
0,8.
D.
0,4.
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên đoạn [a;b]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=a, x=b được tính theo công thức
A.
S=∫ab∣f(x)∣dx.
B.
S=∫abf(x)dx.
C.
S=−∫abf(x)dx.
D.
S=∫ba∣f(x)∣dx.
Câu 5:
Biết ∫12f(x)dx=3 và ∫12g(x)dx=9, khi đó ∫12[2.f(x)+g(x)]dx bằng
A.
13.
B.
12.
C.
14.
D.
15.
Câu 6:
Biết F(x) là một nguyên hàm của f(x) thỏa mãn F(2)=10,F(4)=18. Tính 2∫4f(x)dx.
A.
28
B.
8.
C.
2.
D.
10.
Câu 7:
Hàm số f(x)=2x có một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây?
A.
F(x)=ln22x.
B.
F(x)=2xln2.
C.
F(x)=2x.
D.
F(x)=2xln2.
Câu 8:
Họ nguyên hàm ∫sinxdx bằng
A.
cosx+C.
B.
−sinx+C.
C.
−cosx+C.
D.
sinx+C.
Câu 9:
Một bài toán xác suất được mô tả trực quan bằng sơ đồ hình cây sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f1]
Dựa vào sơ đồ trên, kết quả của P(A∣B) bằng bao nhiêu?
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f1]
Dựa vào sơ đồ trên, kết quả của P(A∣B) bằng bao nhiêu?
A.
32
B.
41
C.
52
D.
31
Câu 10:
Trong một hộp kín có 10 viên bi vàng và 6 viên bi đỏ, các viên bi có cùng kích thước và khối lượng. Bạn Phong lấy ngẫu nhiên một viên bi từ trong hộp, không trả lại. Sau đó bạn Trung lấy ngẫu nhiên một trong 15 viên bi còn lại. Tính xác suất để Phong lấy được viên bi đỏ và Trung lấy được viên bi vàng.
A.
173.
B.
21.
C.
41.
D.
52.
Câu 11:
Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d:−1x−2=1y+4=3z−1. Một Véc-tơ chỉ phương của đường thẳng d có tọa độ là
A.
(−1;1;3).
B.
(2;−4;1).
C.
(1;1;3).
D.
(2;4;1).
Câu 12:
Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số y=5x4
A.
y=x5.
B.
y=20x3.
C.
y=4x5.
D.
y=5x4.
Câu 13:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):x+2y−2z+4=0 và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=1+2ty=2−tz=−2−2t
a.
Đường thẳng d qua điểm A(1;2;−2).
b.
Mặt phẳng (Q) qua điểm O và song song mặt phẳng (P) có phương trình là (Q):x+2y−2z=0
c.
Phương trình mặt cầu tâm O tiếp xúc mặt phẳng (P):x+2y−2z+4=0 có dạng (S):x2+y2+z2=3
d.
Góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P) bằng 30∘ (làm tròn hàng đơn vị).
Câu 14:
Một cửa hàng bán hai loại bóng đèn, trong đó có 65\% bóng đèn là màu trắng và 35\% bóng đèn là màu đỏ, các bóng đèn có kích thước như nhau. Các bóng đèn màu trắng có tỉ lệ hỏng là 2\% và các bóng đèn màu đỏ có tỉ lệ hỏng là 3\%. Một khách hàng chọn mua ngẫu nhiên 1 bóng đèn từ cửa hàng đó. Xét các biến cố:
A:“Khách hàng chọn được bóng màu trắng”; B:“Khách hàng chọn được bóng bị hỏng”;
Khi đó:
A:“Khách hàng chọn được bóng màu trắng”; B:“Khách hàng chọn được bóng bị hỏng”;
Khi đó:
a.
P(A)=0,65.
b.
P(B∣A)=0,02.
c.
P(B)=0,9765.
d.
P(A∣B)=4726.
Câu 15:
Giả sử F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x). Tính F(3) biết F(0)=1,f(x)=2x.
Câu 16:
Một xét nghiệm Covid – 19 cho kết quả dương tính với 90\% các trường hợp thực sự nhiễm virus và cho kết quả âm tính với 80\% các trường hợp thực sự không nhiễm virus. Biết rằng tỉ lệ người nhiễm Covid – 19 trong một cộng đồng nào đó là 1\%. Nếu một người trong cộng đồng đó cho kết quả xét nghiệm dương tính thì xác suất để người đó thực sự bị nhiễm virus có dạng ba (Phân số tối giản). Giá trị của a+b bằng bao nhiêu?
Câu 17:
Trong không gian Oxyz, một viên đạn được bắn theo phương trình của đường thẳng d:⎩⎨⎧x=1+31ty=2+32tz=4+t (t là thời gian tính bằng giây). Tại thời điểm sau 3 giây, viên đạn trúng mục tiêu tại điểm M(a;b;c). Hỏi a+b+c bằng bao nhiêu?
Câu 18:
Tính tích phân 1∫3f(x)dx , biết 1∫2f(x)dx=2 và 2∫3f(x)dx=10
Câu 19:
Số khán giả đến xem buổi biểu diễn âm nhạc ngoài trời phụ thuộc vào thời tiết. Giả sử, nếu trời không mưa thì xác suất để bán hết vé là 0,85; còn nếu trời mưa thì xác suất để bán hết vé là 0,45. Dự báo thời tiết cho thấy nếu xác suất để trời mưa vào buổi biểu diễn là 0,6. Tính xác suất để nhà tổ chức sự kiện bán hết vé.
Câu 20:
Một chiếc xuồng đi trên sông trong 4 giờ với vận tốc v (km/h) phụ thuộc thời gian t(h) có đồ thị là một phần của đường parabol có đỉnh I (1;1) và trục đối xứng song song với trục tung như hình bên dưới. Tính quãng đường (đơn vị km) mà chiếc xuồng đi được trong 4 giờ kể từ lúc xuất phát.


Câu 21:
Trong hệ trục tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt cầu (S) có tâm là I(1;2;1) và đi qua điểm A(3;4;1) .
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 12 Sở GD&ĐT Vĩnh Long 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 5523 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.