HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2753
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2753
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 12 THPT Chu Văn An - Gia Nghĩa 2025-2026
Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d: x-1 2 = y-2 3 = z+1 -1 . Đường thẳng d đi q...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 12 THPT Chu Văn An - Gia Nghĩa 2025-2026
de-cuoi-hoc-ky-ii-toan-12-thpt-chu-van-an-gia-nghia-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cuối Học Kỳ II Toán 12 THPT Chu Văn An - Gia Nghĩa 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2753 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:2x−1=3y−2=−1z+1. Đường thẳng d đi qua điểm có tọa độ nào sau đây:
A.
(−2;−3;1)
B.
(−1;−2;1)
C.
(1;2;−1)
D.
(2;3;−1)
Câu 2:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−8x+2y+1=0. Tìm tọa độ tâm và bán kính mặt cầu (S):
A.
I(−4;1;0),R=4.
B.
I(4;−1;0),R=2.
C.
I(4;−1;0),R=4.
D.
I(−4;1;0),R=2.
Câu 3:
Biết 0∫2f(x)dx=−2 và 2∫5f(x)dx=−4. Tính 0∫5f(x)dx
A.
−2
B.
6
C.
2
D.
−6
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên đoạn [a;b]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=a, x=b được tính theo công thức:
A.
S=a∫b∣f(x)∣dx
B.
S=b∫a∣f(x)∣dx
C.
S=a∫bf(x)dx
D.
S=−a∫bf(x)dx
Câu 5:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (α):3x+2y+1=0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (α)?
A.
n2=(3;2;4)
B.
n3=(2;−4;1)
C.
n2=(3;2;1)
D.
n2=(3;2;0)
Câu 6:
Xét f(x) là một hàm số tùy ý, F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên đoạn [a;b]. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
a∫bf(x)dx=−F(a)−F(b).
B.
a∫bf(x)dx=F(b)−F(a).
C.
a∫bf(x)dx=F(a)+F(b).
D.
a∫bf(x)dx=F(a)−F(b).
Câu 7:
Trong các phương trình sau đây, đâu là phương trình mặt cầu?
A.
x2+y2+2z2+4x−2y+2z−6=0
B.
x2+y2+z2+2x−2z−4=0
C.
x3+y3+z3+8x−6y+2z−10=0
D.
x2+y2+z2+2x+4yz−4z−21=0
Câu 8:
Trong không gian Oxyz, góc giữa hai mặt phẳng (P):x+y−z−11=0 và (P):2x+2y−2z+7=0 bằng
A.
90∘
B.
0∘.
C.
180∘.
D.
45∘.
Câu 9:
Cho 2 biến cố A và B. Công thức xác suất toàn phần nào sau đây đúng?
A.
P(B)=P(B).P(B∣A)+P(B).P(B∣A)
B.
P(B)=P(B).P(A∣B)+P(B).P(A∣B)
C.
P(B)=P(A).P(A∣B)+P(A).P(A∣B)
D.
P(B)=P(A).P(B∣A)+P(A).P(B∣A)
Câu 10:
Cho hai biến cố A và B bất kì với P(B)>0. Xác suất của biến cố A với điều kiện biến cố B đã xảy ra được gọi là xác suất của A với điều kiện B, kí hiệu P(A∣B). Khi đó:
A.
P(A∣B)=P(A)P(AB)
B.
P(A∣B)=P(A)P(AB)
C.
P(A∣B)=P(A)P(AB)
D.
P(A∣B)=P(B)P(AB)
Câu 11:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x3 bằng:
A.
∫f(x)dx=2x4+C.
B.
∫f(x)dx=4x4+C.
C.
∫f(x)dx=x4+C.
D.
∫f(x)dx=3x2+C.
Câu 12:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:4x−3=−2y+1=3z+2. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của d
A.
u2=(4;−2;3).
B.
u1=(3;1;2).
C.
u3=(3;−1;−2).
D.
u4=(4;2;3).
Câu 13:
Các khẳng định sau đúng hay sai?
a.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;−2;7),B(−3;8;−1). Mặt cầu đường kính AB có phương trình là (x+1)2+(y−3)2+(z−3)2=45.
b.
Trong không gian Oxyz, vectơ n2=(1;3;−4) là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P):x+3y−4z+5=0.
c.
Trong không gian Oxyz, đường thẳng Δ đi qua điểm M(2;−3;5) và song song với d:⎩⎨⎧x=1+2ty=3−tz=4+t có phương trình tham số là ⎩⎨⎧x=2+ty=−3+3tz=5+4t.
d.
Trong không gian Oxyz, góc giữa hai mặt phẳng (Oxz) và (P):x−y+1=0 bằng 45∘.
Câu 14:
Cho hai biến cố A và B, với P(A)=0,4, P(B)=0,8, P(A∩B)=0,4. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
P(A)=0,6
b.
P(B)=0,2
c.
P(A∣B)=0,4
d.
P(A∣B)=0,1
Câu 15:
Một ô tô đang chạy với tốc độ với tốc độ 8 (m/s) thì người lái đạp phanh, từ thời điểm đó ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t)=8−4t, trong đó thời gian t tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét *(làm tròn kết quả đến hàng phần mười)*.
Câu 16:
Trong không gian hệ trục tọa độ Oxyz, đài kiểm soát không lưu sân bay có tọa độ O(0;0;0), mỗi đơn vị trên trục ứng với 1km. Máy bay trong phạm vi cách đài kiểm soát 417km sẽ hiển thị trên màn hình ra đa. Một máy bay đang ở vị trí A(222;565;8) chuyển động theo đường thẳng d có vectơ chỉ phương u(91;75;0) và hướng về đài kiểm soát không lưu (như hình vẽ). Tọa độ của vị trí sớm nhất mà máy bay xuất hiện trên màn hình ra đa là M(a;b;c). Khi đó a+b+c bằng bao nhiêu? *(làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)*.


Câu 17:
Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=ex+2x thỏa mãn F(0)=23. Tìm F(2) *(Làm tròn kết quả đến hàng phần chục)*.
Câu 18:
Trong một khu du lịch, du khách trải nghiệm thiên nhiên bằng cách du dây theo đường trượt từ vị trí tháp A cao 15m sang vị trí tháp B cao 10m trong khung cảnh tuyệt đẹp xung quanh.

Với hệ trục tọa độ Oxyz cho trước (đơn vị: mét), tọa độ của A và B lần lượt là A(3;2;15) và B(21;27;10). Khi du khách ở độ cao 13 mét thì tọa độ của du khách lúc đó là M(a;b;c). Tính giá trị biểu thức T=a+b+c *(làm tròn kết quả đến hàng phần chục)*.

Với hệ trục tọa độ Oxyz cho trước (đơn vị: mét), tọa độ của A và B lần lượt là A(3;2;15) và B(21;27;10). Khi du khách ở độ cao 13 mét thì tọa độ của du khách lúc đó là M(a;b;c). Tính giá trị biểu thức T=a+b+c *(làm tròn kết quả đến hàng phần chục)*.
Câu 19:
Hình vuông OABC có cạnh bằng 4 được chia thành hai phần bởi đường cong (C) có phương trình y=41x2. Gọi S1, S2 lần lượt là diện tích của phần không bị gạch và bị gạch như hình vẽ bên dưới. Tỉ số S1S2 bằng bao nhiêu? *(làm tròn đến hàng phần mười)*.


Câu 20:
Một bình đựng 50 viên bi kích thước, chất liệu như nhau, trong đó có 30 viên bi xanh và 20 viên bi trắng. Lấy ngẫu nhiên ra một viên bi (không hoàn lại), rồi lại lấy ngẫu nhiên ra một viên bi nữa. Tính xác suất để lấy được một viên bi xanh ở lần thứ nhất và một viên bi trắng ở lần thứ hai *(làm tròn đến hàng phần trăm)*.
Câu 21:
Trong không gian Oxyz cho 2 điểm:
A(4;0;1) vaˋ B(−2;2;3).
a. Viết phương trình đường thẳng AB.
b. Viết phương trình mặt cầu có đường kính AB.
A(4;0;1) vaˋ B(−2;2;3).
a. Viết phương trình đường thẳng AB.
b. Viết phương trình mặt cầu có đường kính AB.
Câu 22:
Trong một đợt kiểm tra sức khoẻ, có một loại bệnh X mà tỉ lệ người mắc bệnh là 0,2\% và một loại xét nghiệm Y mà ai mắc bệnh X khi xét nghiệm Y cũng có phản ứng dương tính. Tuy nhiên, có 6\% những người không bị bệnh X lại có phản ứng dương tính với xét nghiệm Y. Chọn ngẫu nhiên 1 người trong đợt kiểm tra sức khoẻ đó. Giả sử người đó có phản ứng dương tính với xét nghiệm Y. Xác suất người đó bị mắc bệnh X là bao nhiêu *(làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)*?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 12 THPT Chu Văn An - Gia Nghĩa 2025-2026 — Mã đề: 2753 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.