HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5934
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5934
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 12 THPT Nguyễn Văn Trỗi Khánh Hòa 2025-2026
Câu 1: Cho hai biến cố A và B có P(A)=0 , 3; P(B)=0 , 5 và P(A|B)=0 , 4. Tính P ( A B )
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 12 THPT Nguyễn Văn Trỗi Khánh Hòa 2025-2026
de-cuoi-hoc-ky-ii-toan-12-thpt-nguyen-van-troi-khanh-hoa-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cuối Học Kỳ II Toán 12 THPT Nguyễn Văn Trỗi Khánh Hòa 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5934 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hai biến cố A và B có P(A)=0,3;P(B)=0,5 và P(A∣B)=0,4. Tính P(AB)
A.
0,5.
B.
0,4.
C.
0,2
D.
0,3
Câu 2:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;3;0), B(5;1;−2) và I là trung điểm của đoạn thẳng AB. Viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm I và vuông góc với đường thẳng AB.
A.
2x−y−z+5=0.
B.
2x−y−z−5=0.
C.
3x+2y−z−14=0.
D.
x+y+2z−−3=0.
Câu 3:
Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x=0 và x=3, biết rằng khi cắt vật thể bởi mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (0≤x≤3) thì được thiết diện là một hình vuông có độ dài cạnh bằng 29−x2.
A.
78π
B.
72π
C.
90
D.
72
Câu 4:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(−2;1;0) và mặt phẳng (P):2x−2y+z−3=0. Tính khoảng cách từ A đến (P).
A.
2.
B.
9.
C.
6.
D.
3.
Câu 5:
Cho hàm số y=x2+x−2 và y=−x+1 có đồ thị như hình vẽ. Diện tích phần gạch sọc bằng [Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
A.
−3∫1(−x2−2x+3)dx.
B.
−3∫1(x2+2x−3)dx.
C.
−3∫1−x2−2x−3dx.
D.
−3∫1(x2−2x−3)dx.
Câu 6:
Thể tích khối tròn xoay có được khi cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)=x, trục hoành và hai đường thẳng x=0,x=2 quay quanh trục Ox bằng
A.
π0∫2xdx.
B.
0∫2x2dx.
C.
π0∫2x2dx.
D.
0∫2xdx.
Câu 7:
Trong không gian Oxyz cho đường thẳng Δ có phương trình ⎩⎨⎧x=3−ty=1+3tz=2t, điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng Δ?
A.
Q(−1;−3;0)
B.
M(3;1;2)
C.
P(−1;3;2)
D.
N(3;1;0).
Câu 8:
Họ các nguyên hàm của hàm số f(x)=x4 là
A.
x4+C.
B.
5x5+C.
C.
4x3+C.
D.
x5+C.
Câu 9:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và 1∫5f(x)dx=10, 3∫5f(x)dx=1. Khi đó 1∫3f(x)dx bằng
A.
10.
B.
11.
C.
−9.
D.
9.
Câu 10:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [a;b] và f(x)≤0,∀x∈[a;b]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục Ox và hai đường thẳng x=a,x=b được tính bởi công thức
A.
S=πa∫b[f(x)]2dx.
B.
S=a∫bf(x)dx.
C.
S=πa∫bf(x)dx.
D.
S=−a∫bf(x)dx.
Câu 11:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d1:1x=−1y+1=2z−1 và d2:−1x+1=1y=1z−3. Góc giữa hai đường thẳng đó bằng
A.
30∘.
B.
90∘.
C.
60∘.
D.
45∘.
Câu 12:
Cho hai biến cố A và B, với P(A)=0,6, P(B)=0,7, P(A∩B)=0,3. Tính P(A∣B).
A.
73.
B.
21.
C.
71.
D.
76.
Câu 13:
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a.
1∫2x2dx=37.
b.
Nếu m là tham số, tích phân 0∫2(4x3+m)dx=4 thì m=−4.
c.
Cho biết m,n,p là các số thực. Tích phân 1∫2(πx5+ex2+1)dx=mπ+ne+p. Giá trị của 2m−3n+p bằng 15.
d.
Cho hàm số y=f(x) là hàm số bậc hai có đồ thị như hình vẽ.
Khi đó 0∫1f(x)dx+3∫5f(x)dx=10.
Khi đó 0∫1f(x)dx+3∫5f(x)dx=10.Câu 14:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng Δ:⎩⎨⎧x=1+2ty=3+tz=4−5t (t∈R). Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a.
Một vectơ chỉ phương của đường thẳng Δ là u=(1;3;4).
b.
Phương trình chính tắc của đường thẳng Δ là: 2x−1=−1y−3=−5z−4
c.
Đường thẳng d:⎩⎨⎧x=2+3ty=4tz=3+2t (t∈R) vuông góc với đường thẳng Δ.
d.
Đường thẳng Δ cắt mặt phẳng (Oxz) tại điểm M(−5;0;19).
Câu 15:
Cho hàm số y=ex có đồ thị (C). Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C), trục hoành và hai đường thẳng x=0; x=3 bằng e3.
b.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C), đường thẳng y=2 và hai đường thẳng x=0; x=4 bằng 3.
c.
Gọi d là tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm x0=1. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng d, trục hoành và hai đường thẳng x=0; x=3 bằng 29e.
d.
Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng D giới hạn bởi đồ thị (C), trục hoành và hai đường thẳng x=0; x=3 quanh trục Ox bằng e6.
Câu 16:
Một giáo viên khảo sát ngẫu nhiên 100 học sinh trong trường về thói quen học bài và kết quả kiểm tra môn Toán. Kết quả thu được như sau: • Có 60 học sinh học bài thường xuyên, trong đó có 48 học sinh đạt điểm cao. • Có 40 học sinh không học bài thường xuyên, trong đó có 12 học sinh đạt điểm cao. Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong số 100 học sinh đã khảo sát. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a.
Xác suất để chọn được một học sinh đạt điểm cao là 0,8.
b.
Biết học sinh được chọn đạt điểm cao. Xác suất để học sinh đó học bài thường xuyên là 0,6.
c.
Biết học sinh được chọn không đạt điểm cao. Xác suất để học sinh đó học bài thường xuyên là 0,28.
d.
Học sinh học bài thường xuyên có khả năng đạt điểm cao gấp 38 lần so với học sinh không học bài thường xuyên.
Câu 17:
Trong không gian Oxyz, với mặt phẳng (Oxy) là mặt đất, một máy bay cất cánh từ vị trí A(0;10;0) với vận tốc v=(150;150;40). Tính góc nâng của máy bay (góc giữa hướng chuyển động bay lên của máy bay với mặt đất và làm tròn kết quả đến hàng đơn vị). 

Câu 18:
Một phần mềm mô phỏng vận động viên đang tập bắn súng trong không gian Oxyz. Cho biết trục d của nòng súng có phương trình: 1x−1=−3y−2=−5z−3 và hồng tâm A(8;−19;6m+4). Tìm giá trị của m để vận động viên bắn trúng hồng tâm? 

Câu 19:
Trong một ngày bất kì, xác suất để bạn Nam ăn bữa trưa (được chuẩn bị sẵn) là 0,5 và em gái của bạn Nam ăn bữa trưa là 0,6. Biết rằng xác suất em gái Nam ăn bữa trưa khi Nam ăn bữa trưa là 0,9. Tính xác suất để ít nhất một trong hai người ăn bữa trưa. (Kết quả biểu diễn dưới dạng phần trăm).
Câu 20:
Một sân ga có thông số như hình dưới, được thông gió bằng hai quạt, mỗi quạt có lưu lượng khoảng 80m3/phút. Cần bao nhiêu phút để trao đổi toàn bộ không khí trong sân? Mái sân là kết cấu gỗ dạng parabol, độ dày của mái che và vách tường của sân có kích thước không đáng kể. 

Câu 21:
Mái của một nhà thi đấu rộng 20m và dài 60m được kéo theo dạng vòm parabol. Hỏi thể tích không khí tăng thêm bao nhiêu m3 nếu chọn chiều cao đỉnh mái 10m thay vì phương án ban đầu là 8m? 

Câu 22:
Khi phát triển hệ thống hỗ trợ đỗ xe ô tô, các nhà nghiên cứu sinh học đã sao chép hệ thống định vị của loài dơi và tích hợp các cảm biến tương ứng vào cản sau của xe. Các cảm biến được cài đặt sao cho chúng sẽ phát tín hiệu khi khoảng cách đến vật cản nhỏ hơn 0,3m. Một người lái xe đang lùi thẳng về phía một mặt phẳng nghiêng (E), được cho bởi phương trình 6x+2y+3z=49. Ta xác định được điểm R(a;b;c) trên đoạn PQ trong đó P(6;3;1) và Q(6;4;1) mà tại đó cảm biến bắt đầu báo động. Tính a−b+c (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm). 

---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 12 THPT Nguyễn Văn Trỗi Khánh Hòa 2025-2026 — Mã đề: 5934 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.