HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3372
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3372
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 12 THPT Phan Châu Trinh - Đà Nẵng 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Trong không gian Oxyz, mặt cầu tâm M(1;2;-1) đi qua điểm N(2;1;0) có bán kính bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 12 THPT Phan Châu Trinh - Đà Nẵng 2025-2026 - Đề Số 1
de-cuoi-hoc-ky-ii-toan-12-thpt-phan-chau-trinh-da-nang-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cuối Học Kỳ II Toán 12 THPT Phan Châu Trinh - Đà Nẵng 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3372 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian Oxyz, mặt cầu tâm M(1;2;−1) đi qua điểm N(2;1;0) có bán kính bằng
A.
R=3.
B.
R=3.
C.
R=5.
D.
R=5.
Câu 2:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng cắt các trục Ox,Oy,Oz lần lượt tại các điểm A,B,C sao cho G(1;−1;−2) là trọng tâm của ΔABC có phương trình là
A.
1x−1y−2z=1.
B.
x−y−2z−6=0.
C.
3x−3y−6z=1.
D.
2x−2y−z+6=0.
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, vị trí tương đối giữa hai đường thẳng (d1):⎩⎨⎧x=2−2ty=2+tz=−1−t và (d2)2x−2=1y−1=1z+1 là
A.
Chéo nhau.
B.
Song song.
C.
Trùng nhau.
D.
Cắt nhau.
Câu 4:
Trong không gian Oxyz, góc giữa đường thẳng (d):⎩⎨⎧x=2−2ty=1+2tz=1 và mặt phẳng (Oyz) bằng
A.
450.
B.
1350.
C.
58,50.
D.
121,50.
Câu 5:
Trong không gian Oxyz, tọa độ một vectơ chỉ phương của đường thẳng (d):2x+1=1y+2=−1z−1 là
A.
u(−2;−1;1).
B.
u(2;1;0).
C.
u(2;−1;−1).
D.
u(−2;−1;−1).
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, phương trình mặt cầu tâm I(1;−2;−1), bán kính R=3 có phương trình là
A.
(x−1)2+(y+2)2+(z−1)2=9.
B.
(x−1)2+(y+2)2+(z+1)2=3.
C.
(x−1)2+(y+2)2+(z−1)2=3.
D.
(x−1)2+(y+2)2+(z+1)2=9.
Câu 7:
Cho hai biến cố A,B thoả mãn P(A)=0,1;P(B∣A)=0,5;P(B∣A)=0,4. Khi đó P(B) bằng
A.
0,05.
B.
0,41.
C.
0,36.
D.
0,018.
Câu 8:
Một công ty bảo hiểm thống kê cho biết có 64% số người mua bảo hiểm ô tô là phụ nữ và có 40% số người mua bảo hiểm ô tô là phụ nữ trên 48 tuổi. Biết người mua bảo hiểm ô tô là phụ nữ, xác suất người đó trên 48 tuổi là
A.
0,256.
B.
0,5625.
C.
0,625.
D.
0,9.
Câu 9:
Cho hàm số f(x) liên tục trên khoảng K và có nguyên hàm là F(x). Chọn khẳng định đúng
A.
∫f′(x)dx=F(x).
B.
[∫f(x)dx]′=F(x).
C.
[∫f(x)dx]′=f(x).
D.
∫f(x)dx=F′(x).
Câu 10:
Một chiếc xe chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t)=18−2t (m/s). Quãng đường mà xe di chuyển được từ thời điểm t=0 đến khi xe dừng lại là
A.
81m.
B.
72m.
C.
80m.
D.
64m.
Câu 11:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y=x2−2x, y=−x2+4x và hai đường thẳng x=−1,x=4 là
A.
−35.
B.
349.
C.
9.
D.
35.
Câu 12:
Cho hình phẳng (S) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x+1, trục hoành và hai đường thẳng x=1,x=3. Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi (S) quay quanh Ox là
A.
316−42π.
B.
6.
C.
316−42.
D.
6π.
Câu 13:
Cho hàm số f(x) thỏa mãn f′(x)=ex−2,∀x∈R.
a) ∫f′(x)dx=ex−2x+C.
b) Khi f(0)=2 thì f(x)=ex−2x+2.
c) ∫02f(x)dx=e2−4.
d) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của các đường y=f′(x),y=x2+ex−6,x=−2,x=0 bằng 329.
a) ∫f′(x)dx=ex−2x+C.
b) Khi f(0)=2 thì f(x)=ex−2x+2.
c) ∫02f(x)dx=e2−4.
d) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của các đường y=f′(x),y=x2+ex−6,x=−2,x=0 bằng 329.
a.
∫f′(x)dx=ex−2x+C
b.
Khi f(0)=2 thì f(x)=ex−2x+2
c.
∫02f(x)dx=e2−4
d.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của các đường y=f′(x),y=x2+ex−6,x=−2,x=0 bằng 329
Câu 14:
Tại Việt Nam, theo thống kê có 11% dân số trong độ tuổi từ 20−79 tuổi bị bệnh đái tháo đường. Thực tế cho thấy, đái tháo đường thường liên quan đến bệnh tăng huyết áp: trong số những người từ 20−79 tuổi bị đái tháo đường có 80% người bị bệnh tăng huyết áp, còn trong số những người từ 20−79 tuổi không bị đái tháo đường tỉ lệ tăng huyết áp là 47%. Chọn ngẫu nhiên một người để kiểm tra.
a) Xác suất người được chọn không bị đái tháo đường là 0,89.
b) Xác suất người được chọn không bị tăng huyết áp biết rằng người đó bị đái tháo đường là 0,2.
c) Xác suất người được chọn bị tăng huyết áp là 0,266.
d) Xác suất người được chọn bị đái tháo đường biết rằng người đó bị tăng huyết áp (làm tròn đến hàng phần trăm) là 0,17.
a) Xác suất người được chọn không bị đái tháo đường là 0,89.
b) Xác suất người được chọn không bị tăng huyết áp biết rằng người đó bị đái tháo đường là 0,2.
c) Xác suất người được chọn bị tăng huyết áp là 0,266.
d) Xác suất người được chọn bị đái tháo đường biết rằng người đó bị tăng huyết áp (làm tròn đến hàng phần trăm) là 0,17.
a.
Xác suất người được chọn không bị đái tháo đường là 0,89
b.
Xác suất người được chọn không bị tăng huyết áp biết rằng người đó bị đái tháo đường là 0,2
c.
Xác suất người được chọn bị tăng huyết áp là 0,266
d.
Xác suất người được chọn bị đái tháo đường biết rằng người đó bị tăng huyết áp (làm tròn đến hàng phần trăm) là 0,17
Câu 15:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(2;0;0),B(0;−1;0),C(0;0;5)
a) Phương trình mặt phẳng (ABC) là 2x−1y+5z=0.
b) Gọi (P) là mặt phẳng thay đổi luôn đi qua AC. Khoảng cách lớn nhất từ điểm O đến mặt phẳng (P) bằng 291029.
c) Gọi H là trực tâm tam giác ABC. Khi đó đường thẳng OH đi qua điểm M(1;−2;52).
d) Mặt cầu đi qua 4 điểm O,A,B,C có bán kính bằng 430.
a) Phương trình mặt phẳng (ABC) là 2x−1y+5z=0.
b) Gọi (P) là mặt phẳng thay đổi luôn đi qua AC. Khoảng cách lớn nhất từ điểm O đến mặt phẳng (P) bằng 291029.
c) Gọi H là trực tâm tam giác ABC. Khi đó đường thẳng OH đi qua điểm M(1;−2;52).
d) Mặt cầu đi qua 4 điểm O,A,B,C có bán kính bằng 430.
a.
Phương trình mặt phẳng (ABC) là 2x−1y+5z=0
b.
Gọi (P) là mặt phẳng thay đổi luôn đi qua AC. Khoảng cách lớn nhất từ điểm O đến mặt phẳng (P) bằng 291029
c.
Gọi H là trực tâm tam giác ABC. Khi đó đường thẳng OH đi qua điểm M(1;−2;52)
d.
Mặt cầu đi qua 4 điểm O,A,B,C có bán kính bằng 430
Câu 16:
Trong một trò chơi điện tử, người chơi điều khiển một "Quả cầu năng lượng" bảo vệ có dạng mặt cầu (S) có bán kính thay đổi. Lỗi hệ thống yêu cầu quả cầu này phải thỏa mãn đồng thời hai điều kiện: mặt ngoài của quả cầu luôn tiếp xúc với một bức tường năng lượng phẳng (P):x+y−2z=0, đồng thời mặt cầu luôn đi qua hai điểm cảm biến cố định M(−1;−1;2),N(1;1;2). Gọi I là tâm mặt cầu và D là tiếp điểm của mặt cầu (S) với mặt phẳng (P).

a) MN=(2;2;0).
b) Đường thẳng MN cắt bức tường năng lượng (P) tại điểm E(2;2;2).
c) Trong suốt quá trình di chuyển, tâm I của quả cầu năng lượng luôn thuộc mặt phẳng (α):x+y=0.
d) Tâm I của quả cầu năng lượng di chuyển trên một đường cong có diện tích bằng 3π6.

a) MN=(2;2;0).
b) Đường thẳng MN cắt bức tường năng lượng (P) tại điểm E(2;2;2).
c) Trong suốt quá trình di chuyển, tâm I của quả cầu năng lượng luôn thuộc mặt phẳng (α):x+y=0.
d) Tâm I của quả cầu năng lượng di chuyển trên một đường cong có diện tích bằng 3π6.
a.
MN=(2;2;0)
b.
Đường thẳng MN cắt bức tường năng lượng (P) tại điểm E(2;2;2)
c.
Trong suốt quá trình di chuyển, tâm I của quả cầu năng lượng luôn thuộc mặt phẳng (α):x+y=0
d.
Tâm I của quả cầu năng lượng di chuyển trên một đường cong có diện tích bằng 3π6
Câu 17:
Cho hàm số f(x) liên tục có đồ thị như hình bên dưới. Biết F′(x)=f(x), ∀x∈[−2;5] và −2∫2f(x)dx=529. Tính F(5)−F(−2).


Câu 18:
Trong hệ trục tọa độ Oxyz (đơn vị trên các trục là kilometer), một trạm radar được đặt tại điểm I(1;2;3) và có vùng hoạt động được giới hạn bởi một mặt cầu tâm I, bán kính R. Một chiếc máy bay xuất phát từ điểm A(−5;−3;1), chuyển động thẳng đều với vận tốc không đổi 720km/h và theo hướng vectơ u(1;1;0). Biết rằng khoảng thời gian máy bay di chuyển trong vùng phủ sóng của radar là 20 giây. Tính bán kính R của vùng phủ sóng đó (đơn vị kilometer, làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 19:
Giả sử có một loại bệnh mà tỉ lệ người mắc bệnh là 0,015%. Nếu một người mắc bệnh thì xác suất xét nghiệm cho kết quả dương tính là 95%, nếu một người không mắc bệnh thì xác suất cho kết quả dương tính là 3%. Khi một người xét nghiệm có kết quả dương tính thì khả năng mắc bệnh của người đó là a. Giá trị 1000a (làm tròn đến hàng phần trăm) bằng bao nhiêu?
Câu 20:
(0,5 điểm) Tính tích phân 0∫3πsinx.cos5xdx.
Câu 21:
(0,5 điểm) Trong không gian Oxyz, lập phương trình mặt phẳng chứa hai đường thẳng (Δ1):⎩⎨⎧x=2−ty=1+tz=−2t và (Δ2):1x−1=−1y+1=2z+1.
Câu 22:
(0,5 điểm) Một nghiên cứu về an toàn giao thông đường bộ đã tiến hành khảo sát trên 20.000 trường hợp người điều khiển phương tiện giao thông gặp sự cố va chạm. Nghiên cứu tập trung vào mối liên hệ giữa việc sử dụng rượu bia (vi phạm nồng độ cồn) và hậu quả dẫn đến tử vong. Kết quả được trình bày trong bảng dữ liệu thống kê 2x2 dưới đây:
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
Chọn ngẫu nhiên 1 người trong số 20000 người đã khảo sát. Xác suất để người lái xe đó tử vong khi xảy ra tai nạn giao thông trong trường hợp có sử dụng rượu bia cao gấp bao nhiêu lần xác suất để người lái xe đó tử vong trong trường hợp không sử dụng rượu bia?
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
Chọn ngẫu nhiên 1 người trong số 20000 người đã khảo sát. Xác suất để người lái xe đó tử vong khi xảy ra tai nạn giao thông trong trường hợp có sử dụng rượu bia cao gấp bao nhiêu lần xác suất để người lái xe đó tử vong trong trường hợp không sử dụng rượu bia?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 12 THPT Phan Châu Trinh - Đà Nẵng 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 3372 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.