HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3373
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3373
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 12 THPT Phan Châu Trinh - Đà Nẵng 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Trong không gian Oxyz, mặt cầu tâm M(1;2;-1) đi qua điểm N(2;2;1) có bán kính bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 12 THPT Phan Châu Trinh - Đà Nẵng 2025-2026 - Đề Số 2
de-cuoi-hoc-ky-ii-toan-12-thpt-phan-chau-trinh-da-nang-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cuối Học Kỳ II Toán 12 THPT Phan Châu Trinh - Đà Nẵng 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3373 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian Oxyz, mặt cầu tâm M(1;2;−1) đi qua điểm N(2;2;1) có bán kính bằng
A.
R=3.
B.
R=3.
C.
R=5.
D.
R=5.
Câu 2:
Trong không gian Oxyz, cho H(1;−1;−2). Mặt phẳng đi qua các hình chiếu của H lên các trục tọa độ có phương trình là
A.
3x−3y−6z=1.
B.
1x−1y−2z=1.
C.
x−y−2z−6=0.
D.
2x−2y−z+6=0.
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, vị trí tương đối giữa hai đường thẳng (d1):⎩⎨⎧x=2−2ty=2+tz=−1−t và (d2)2x−2=1y−1=1z−1 là
A.
Cắt nhau.
B.
Chéo nhau.
C.
Song song.
D.
Trùng nhau.
Câu 4:
Trong không gian Oxyz, góc giữa đường thẳng (d):⎩⎨⎧x=−2y=3−tz=2+3t và mặt phẳng (Oxz) bằng
A.
300.
B.
600.
C.
1500.
D.
1200.
Câu 5:
Trong không gian Oxyz, tọa độ một vectơ chỉ phương của đường thẳng (d):2x+1=1y+2=1z−1 là
A.
u(−2;−1;1).
B.
u(2;−1;1).
C.
u(2;−1;−1).
D.
u(−2;−1;−1).
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, phương trình mặt cầu tâm I(1;−2;−1), tiếp xúc với mặt phẳng (Oxy) có phương trình là
A.
(x−1)2+(y+2)2+(z+1)2=4.
B.
(x−1)2+(y+2)2+(z+1)2=5.
C.
(x−1)2+(y+2)2+(z+1)2=1.
D.
(x+1)2+(y−2)2+(z−1)2=1.
Câu 7:
Cho hai biến cố A,B thoả mãn P(A)=0,2;P(B∣A)=0,4;P(B∣A)=0,5. Khi đó P(B) bằng
A.
0,48.
B.
0,36.
C.
0,42.
D.
0,32.
Câu 8:
Một công ty bảo hiểm thống kê cho biết có 48% số người mua bảo hiểm tài sản là nam giới và có 21% số người mua bảo hiểm tài sản là nam giới trên 50 tuổi. Biết người mua bảo hiểm tài sản là nam giới, xác suất người đó trên 50 tuổi là
A.
0,4375.
B.
0,256.
C.
0,5625.
D.
0,482.
Câu 9:
Hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên khoảng K nếu
A.
f′(x)=F(x),∀x∈K.
B.
F′(x)=−f(x),∀x∈K.
C.
f′(x)=−F(x),∀x∈K.
D.
F′(x)=f(x),∀x∈K.
Câu 10:
Một chiếc xe chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t)=18−3t (m/s). Quãng đường mà xe di chuyển được từ thời điểm t=0 đến khi xe dừng lại là
A.
54m.
B.
52m.
C.
48m.
D.
60m.
Câu 11:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y=−5x+x2, y=−x2+x và hai đường thẳng x=−1,x=2 là
A.
3.
B.
12.
C.
331.
D.
316.
Câu 12:
Cho hình phẳng (S) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=sin2x, trục hoành và hai đường thẳng x=0,x=2π. Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi (S) quay quanh Ox là
A.
4π(π+2).
B.
π(2−2).
C.
2−2.
D.
4π(π−2).
Câu 13:
Cho hàm số f(x) thỏa mãn f′(x)=e2x+2,∀x∈R.
a) ∫f′(x)dx=2e2x+2x+C.
b) Khi f(0)=1 thì f(x)=21e2x+2x+2.
c) 0∫2f(x)dx=41e2+23.
d) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của các đường y=f′(x),y=x2+e2x+1,x=0,x=2 bằng 32.
a) ∫f′(x)dx=2e2x+2x+C.
b) Khi f(0)=1 thì f(x)=21e2x+2x+2.
c) 0∫2f(x)dx=41e2+23.
d) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của các đường y=f′(x),y=x2+e2x+1,x=0,x=2 bằng 32.
a.
∫f′(x)dx=2e2x+2x+C
b.
Khi f(0)=1 thì f(x)=21e2x+2x+2
c.
0∫2f(x)dx=41e2+23
d.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của các đường y=f′(x),y=x2+e2x+1,x=0,x=2 bằng 32
Câu 14:
Tại Việt Nam, theo thống kê có 10% dân số trên 40 tuổi bị bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD). Thực tế cho thấy, hút thuốc (thuốc lá hoặc thuốc lào) thường liên quan đến bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính: trong số những người trên 40 tuổi bị COPD có 90% người hút thuốc, còn trong số những người trên 40 tuổi không bị COPD tỉ lệ hút thuốc là 20%. Chọn ngẫu nhiên một người để kiểm tra.
a) Xác suất người được chọn không bị COPD là 0,8.
b) Xác suất người được chọn không hút thuốc biết rằng người đó không bị COPD là 0,8.
c) Xác suất người được chọn không hút thuốc là 0,19.
d) Xác suất người được chọn bị COPD biết rằng người đó có hút thuốc là 31.
a) Xác suất người được chọn không bị COPD là 0,8.
b) Xác suất người được chọn không hút thuốc biết rằng người đó không bị COPD là 0,8.
c) Xác suất người được chọn không hút thuốc là 0,19.
d) Xác suất người được chọn bị COPD biết rằng người đó có hút thuốc là 31.
a.
Xác suất người được chọn không bị COPD là 0,8
b.
Xác suất người được chọn không hút thuốc biết rằng người đó không bị COPD là 0,8
c.
Xác suất người được chọn không hút thuốc là 0,19
d.
Xác suất người được chọn bị COPD biết rằng người đó có hút thuốc là 31
Câu 15:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(−3;0;0),B(0;2;0),C(0;0;−1)
a) Phương trình mặt phẳng (ABC) là 3x−2y+1z=−1.
b) Gọi (P) là mặt phẳng thay đổi luôn đi qua BC. Khoảng cách lớn nhất từ điểm O đến mặt phẳng (P) bằng 525.
c) Gọi H là trực tâm tam giác ABC. Khi đó đường thẳng OH đi qua điểm M(−4;6;−12).
d) Mặt cầu đi qua 4 điểm O,A,B,C có bán kính bằng 214.
a) Phương trình mặt phẳng (ABC) là 3x−2y+1z=−1.
b) Gọi (P) là mặt phẳng thay đổi luôn đi qua BC. Khoảng cách lớn nhất từ điểm O đến mặt phẳng (P) bằng 525.
c) Gọi H là trực tâm tam giác ABC. Khi đó đường thẳng OH đi qua điểm M(−4;6;−12).
d) Mặt cầu đi qua 4 điểm O,A,B,C có bán kính bằng 214.
a.
Phương trình mặt phẳng (ABC) là 3x−2y+1z=−1
b.
Gọi (P) là mặt phẳng thay đổi luôn đi qua BC. Khoảng cách lớn nhất từ điểm O đến mặt phẳng (P) bằng 525
c.
Gọi H là trực tâm tam giác ABC. Khi đó đường thẳng OH đi qua điểm M(−4;6;−12)
d.
Mặt cầu đi qua 4 điểm O,A,B,C có bán kính bằng 214
Câu 16:
Trong một trò chơi điện tử, người chơi điều khiển một "Quả cầu năng lượng" bảo vệ có dạng mặt cầu (S) có bán kính thay đổi. Lỗi hệ thống yêu cầu quả cầu này phải thỏa mãn đồng thời hai điều kiện: mặt ngoài của quả cầu luôn tiếp xúc với một bức tường năng lượng phẳng (P):x+y+3z−6=0, đồng thời mặt cầu luôn đi qua hai điểm cảm biến cố định M(1;1;2),N(3;3;6). Gọi I là tâm mặt cầu và D là tiếp điểm của mặt cầu (S) với mặt phẳng (P).

a) MN=(2;2;−4).
b) Đường thẳng MN cắt bức tường năng lượng (P) tại điểm E(−1;−1;−2).
c) Trong suốt quá trình di chuyển, tâm I của quả cầu năng lượng luôn thuộc mặt phẳng (α):x+y+2z−12=0.
d) Tâm I của quả cầu năng lượng di chuyển trên một đường cong có diện tích bằng 827π.

a) MN=(2;2;−4).
b) Đường thẳng MN cắt bức tường năng lượng (P) tại điểm E(−1;−1;−2).
c) Trong suốt quá trình di chuyển, tâm I của quả cầu năng lượng luôn thuộc mặt phẳng (α):x+y+2z−12=0.
d) Tâm I của quả cầu năng lượng di chuyển trên một đường cong có diện tích bằng 827π.
a.
MN=(2;2;−4)
b.
Đường thẳng MN cắt bức tường năng lượng (P) tại điểm E(−1;−1;−2)
c.
Trong suốt quá trình di chuyển, tâm I của quả cầu năng lượng luôn thuộc mặt phẳng (α):x+y+2z−12=0
d.
Tâm I của quả cầu năng lượng di chuyển trên một đường cong có diện tích bằng 827π
Câu 17:
Cho hàm số f(x) liên tục có đồ thị như hình bên dưới. Biết F′(x)=f(x),∀x∈[−4;2] và −1∫2f(x)dx=1047. Tính F(−4)−F(2).


Câu 18:
Trong hệ trục tọa độ Oxyz (đơn vị trên các trục là kilomet), một trạm radar được đặt tại điểm I(2;1;5) và có vùng hoạt động được giới hạn bởi một mặt cầu tâm I, bán kính R. Một chiếc máy bay xuất phát từ điểm A(−4;−5;3), chuyển động thẳng đều với vận tốc không đổi 900km/h và theo hướng vectơ u(2;2;1). Biết rằng khoảng thời gian máy bay di chuyển trong vùng phủ sóng của radar là 24 giây. Tính bán kính R của vùng phủ sóng đó (đơn vị kilomet, làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 19:
Giả sử có một loại bệnh mà tỉ lệ người mắc bệnh là 0,02%. Nếu một người mắc bệnh thì xác suất xét nghiệm cho kết quả dương tính là 98%, nếu một người không mắc bệnh thì xác suất cho kết quả dương tính là 2%. Khi một người xét nghiệm có kết quả dương tính thì khả năng mắc bệnh của người đó là a%. Giá trị a (làm tròn đến hàng phần trăm) bằng bao nhiêu?
Câu 20:
(0,5 điểm) Tính tích phân 0∫6πsinx.sin7xdx.
Câu 21:
(0,5 điểm) Trong không gian Oxyz, lập phương trình mặt phẳng chứa hai đường thẳng (Δ1):⎩⎨⎧x=ty=1+tz=2+t và (Δ2):2x−1=5y−2=1z−3.
Câu 22:
(0,5 điểm) Một viên nghiên cứu về an toàn giao thông muốn tìm hiểu về việc đội mũ bảo hiểm và nguy cơ tử vong của người tham gia giao thông khi xảy ra tai nạn giao thông. Kết quả được trình bày trong bảng dữ liệu thống kê 2x2 dưới đây:
Chọn ngẫu nhiên 1 người trong số 11.600 người bị tai nạn giao thông do xe máy đã khảo sát. Xác suất để người lái xe đó tử vong khi xảy ra tai nạn giao thông trong trường hợp không đội mũ bảo hiểm gấp bao nhiêu lần xác suất để người lái xe đó tử vong trong trường hợp có đội mũ bảo hiểm? (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
| Đội mũ bảo hiểm \ Kết quả | Tử vong | Sống sót |
| Có | 1.400 | 3.000 |
| Không | 5.600 | 1.600 |
Chọn ngẫu nhiên 1 người trong số 11.600 người bị tai nạn giao thông do xe máy đã khảo sát. Xác suất để người lái xe đó tử vong khi xảy ra tai nạn giao thông trong trường hợp không đội mũ bảo hiểm gấp bao nhiêu lần xác suất để người lái xe đó tử vong trong trường hợp có đội mũ bảo hiểm? (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 12 THPT Phan Châu Trinh - Đà Nẵng 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 3373 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.