HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4680
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4680
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 12 THPT Tỉnh Gia II 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)=2x 3.
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 12 THPT Tỉnh Gia II 2025-2026 - Đề Số 2
de-cuoi-hoc-ky-ii-toan-12-thpt-tinh-gia-ii-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Cuối Học Kỳ II Toán 12 THPT Tỉnh Gia II 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4680 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)=2x3.
A.
∫f(x)dx=3x2+C.
B.
∫f(x)dx=4x4+C.
C.
∫f(x)dx=x4+C.
D.
∫f(x)dx=2x4+C.
Câu 2:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm f′(x) liên tục trên R, tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây.
A.
∫f(x)dx=f′(x)+C.
B.
∫f′(x)dx=f(x).
C.
∫f(x)dx=f′(x).
D.
∫f′(x)dx=f(x)+C.
Câu 3:
Biết 1∫2f(x)dx=2 và 1∫2g(x)dx=6, khi đó 1∫2[7f(x)−g(x)]dx bằng
A.
8.
B.
−4.
C.
4.
D.
−8.
Câu 4:
Cho 0∫5f(x)dx=3. Giá trị 0∫5[f(x)+5]dx bằng
A.
8.
B.
28.
C.
30.
D.
6.
Câu 5:
Trong không gian Oxyz, vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P):x+3y+4z+5=0?
A.
n1=(3;4;5).
B.
n2=(1;3;−4).
C.
n3=(1;3;4).
D.
n4=(3;−4;5).
Câu 6:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;2;2) và B(2;5;4). Biết vectơ u=(1;b;c) là một vectơ chỉ phương của đường thẳng AB. Khi đó giá trị của c bằng bao nhiêu?
A.
c=1.
B.
c=2.
C.
c=3.
D.
c=4.
Câu 7:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:⎩⎨⎧x=2y=3+2tz=4−7t, (t∈R). Điểm nào sau đây không thuộc đường thẳng d?
A.
M(2;3;4).
B.
N(2;5;−3).
C.
P(2;1;11).
D.
Q(2;7;10).
Câu 8:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường thẳng?
A.
zx−9=−1y−8=−2z−6.
B.
3x−2=zy−1=4z−5.
C.
3x−6=4y−3=5z−5.
D.
yx−1=5y−2=4z−3.
Câu 9:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d, d′ có vecto chỉ phương lần lượt là u=(a;b;c), u′=(a′;b′;c′). Côsin của góc giữa d và d′ bằng
A.
a2+b2+c2.a′2+b′2+c′2aa′+bb′+cc′.
B.
a2+b2+c2.a′2+b′2+c′2∣aa′+bb′+cc′∣.
C.
a2+b2+c2+a′2+b′2+c′2∣aa′+bb′+cc′∣.
D.
a+b+c.a′+b′+c′∣aa′+bb′+cc′∣.
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, phương trình mặt cầu tâm I(a,b,c), bán kính R là
A.
(x−a)2+(y−b)2+(z−c)2=R.
B.
(x−a)2+(y−b)2+(z−c)2=R2.
C.
(x+a)2+(y+b)2+(z+c)2=R2.
D.
(x+a)2+(y+b)2+(z+c)2=R.
Câu 11:
Trong không gian Oxyz, phương trình tổng quát của mặt phẳng (Oyz) là
A.
x=0.
B.
y=0.
C.
z=0.
D.
x+z=0.
Câu 12:
Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt cầu tâm I(1;−2;−3), bán kính R=3 là
A.
(S):x2+y2+z2−2x+4y+6z+5=0.
B.
(S):x2+y2+z2+2x+4y+6z+11=0.
C.
(S):x2+y2+z2−2x−4y−6z+5=0.
D.
(S):x2+y2+z2−2x−4y−6z+11=0.
Câu 13:
Cho hàm số f(x)=xx2−x−1 (x=0). Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau.
a.
e) f(x)=2x−x−x1.
b.
f) Một nguyên hàm của f(x) là F(x)=x2−x−lnx.
c.
g) Nếu F(x) là một nguyên hàm bất kỳ của f(x) thì F(x)=x2−x−ln∣x∣+C, C∈R.
d.
h) Biết F(x) là một nguyên hàm của f(x) thỏa mãn F(1)=3 thì F(2)=5−ln2.
Câu 14:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;0;2) và hai đường thẳng d:⎩⎨⎧x=1+ty=tz=−1+2t, d′:1x−2=1y−1=−1z−1.
a.
a) Một vectơ chỉ phương của d là u=(1;1;2).
b.
b) Điểm A(1;0;−1) thuộc đường thẳng d.
c.
c) Hai đường thẳng d,d′ chéo nhau.
d.
d) Đường thẳng d′ không vuông góc với đường thẳng d.
Câu 15:
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y=x2+1, trục hoành và hai đường thẳng x=1, x=2 (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
Câu 16:
Bạn An nhận thiết kế logo hình con mắt (phần được tô đậm trong hình 7) cho một cơ sở y tế. Logo là hình phẳng giới hạn bởi 2 parabol y=f(x) và y=g(x) (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là dm). Bạn An cần tính diện tích của logo để báo giá cho cơ sở y tế đó trước khi kí hợp đồng. Biết diện tích của logo là a(dm2) (kết quả làm tròn đến hàng phần mười). Giá trị của a bằng bao nhiêu?


Câu 17:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (α) đi qua điểm M(1;2;1) và cắt các tia Ox, Oy, Oz các đoạn bằng nhau có phương trình là x+ay+bz+c=0. Tìm giá trị của a.
Câu 18:
Khi gắn hệ tọa độ Oxyz (đơn vị trên mỗi trục tính theo kilômét) vào một sân bay, mặt phẳng (Oxy) trùng với mặt sân bay. Một máy bay bay theo đường thẳng từ vị trí A(1;2;3) đến vị trí B(7;8;0). Góc giữa đường bay (một phần của đường thẳng AB) và sân bay (một phần của mặt phẳng (Oxy)) bằng αo (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị). Giá trị của α bằng bao nhiêu?
Câu 19:
Tính tích phân I=0∫1(2x−3)2dx.
Câu 20:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;0;0),B(0;2;0),C(1;1;2). Viết phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua điểm C và vuông góc với mặt phẳng (ABC).
Câu 21:
Trong khối pha lê hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh 6cm có mặt cầu cách đều các mặt của hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ một khoảng 1cm. Chọn hệ trục tọa độ Oxyz sao cho đỉnh A trùng với gốc tọa độ O, đỉnh B thuộc tia Ox, đỉnh D thuộc tia Oy, đỉnh A′ thuộc tia Oz. Hãy viết phương trình của mặt cầu bên trong khối pha lê hình lập phương nói trên.


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 12 THPT Tỉnh Gia II 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 4680 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.