HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6274
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6274
Đề cương Giữa Học Kỳ I Toán 11 - Câu hỏi và bài tập minh họa (THPT Hoàng Văn Thụ, 2026-2027)
Câu 1: Khẳng định nào sau đây là SAI?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
46 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề cương Giữa Học Kỳ I Toán 11 - Câu hỏi và bài tập minh họa (THPT Hoàng Văn Thụ, 2026-2027)
de-cuong-giua-hoc-ky-i-toan-11-cau-hoi-va-bai-tap-minh-hoa-thpt-hoang-van-thu-2026-2027-dethichuan.pdf
Số lượng
46 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
46 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 46 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 46 câu) | Đề cương Giữa Học Kỳ I Toán 11 - Câu hỏi và bài tập minh họa (THPT Hoàng Văn Thụ, 2026-2027) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6274 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Khẳng định nào sau đây là SAI?
A.
Hàm số y=tanx có tập giá trị là R.
B.
Hàm số y=cosx có tập giá trị là [−1;1].
C.
Hàm số y=sinx có tập giá trị là [−1;1].
D.
Hàm số y=cotx có tập giá trị là [0;π].
Câu 2:
Hàm số y=sin2x có chu kì tuần hoàn là
A.
T=π.
B.
T=2π.
C.
T=4π.
D.
T=2π.
Câu 3:
Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?
A.
tanα+cotα=1 (α=2kπ,k∈Z).
B.
cos2α1=1+tan2α (α=2π+kπ,k∈Z).
C.
cot2α1=1+sin2α (α=2kπ,k∈Z).
D.
sin2a+cos2b=1.
Câu 4:
Tìm mệnh đề SAI trong các mệnh đề sau:
A.
Hàm số y=tanx là hàm số lẻ.
B.
Hàm số y=cotx là hàm số lẻ.
C.
Hàm số y=sinx là hàm số chẵn.
D.
Hàm số y=cosx là hàm số chẵn.
Câu 5:
Tìm tập xác định của hàm số y=tan(2x+3π).
A.
D=R∖{6π+kπ,k∈Z}.
B.
D=R∖{12π+2kπ,k∈Z}.
C.
D=R∖{6π+2kπ,k∈Z}.
D.
D=R∖{12π+kπ,k∈Z}.
Câu 6:
Tìm tập xác định của hàm số y=cot(3x+2π).
A.
D=R∖{−6π+3k2π,k∈Z}.
B.
D=R∖{−6π+3kπ,k∈Z}.
C.
D=R∖{6π+3kπ,k∈Z}.
D.
D=R∖{−2π+kπ,k∈Z}.
Câu 7:
Tập xác định của hàm số y=tanxsinx−1 là
A.
D=R∖{2π+kπ,k∈Z}.
B.
D=R∖{2kπ,k∈Z}.
C.
D=R∖{kπ,k∈Z}.
D.
D=R.
Câu 8:
Rút gọn biểu thức A=cos(2π−x)+cos(2π−x)+cos(3π+x), ta được:
A.
A=−cosx.
B.
A=−sinx.
C.
A=cosx.
D.
A=sinx.
Câu 9:
Biến đổi biểu thức B=cos4x−cos2x thành tích, ta được:
A.
B=2cos3xsinx.
B.
B=2cos3xcosx.
C.
B=2sin3xcosx.
D.
B=−2sin3xsinx.
Câu 10:
Cho đường tròn có bán kính 8cm. Tính độ dài cung tròn có số đo 92π của đường tròn đó.
A.
l=916π cm.
B.
l=94π cm.
C.
l=π36 cm.
D.
l=94 cm.
Câu 11:
Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2cos(x+3π). Tính P=M−m.
A.
P=22.
B.
P=4.
C.
P=2.
D.
P=2.
Câu 12:
Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào?
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
A.
y=cosx.
B.
y=1−sinx.
C.
y=1+sinx.
D.
y=sinx.
Câu 13:
Chọn khẳng định ĐÚNG trong các khẳng định sau:
A.
Phương trình sinx=m có nghiệm khi và chỉ khi m>1.
B.
Phương trình sinx=m có nghiệm khi và chỉ khi ∣m∣>1.
C.
Phương trình sinx=m có nghiệm khi và chỉ khi m≤1.
D.
Phương trình sinx=m có nghiệm khi và chỉ khi ∣m∣≤1.
Câu 14:
Nghiệm của phương trình sinx=−1 là
A.
x=−2π+kπ, k∈Z.
B.
x=−2π+k2π, k∈Z.
C.
x=kπ, k∈Z.
D.
x=23π+kπ, k∈Z.
Câu 15:
Tập nghiệm S của phương trình 3tan3x+3=0.
A.
S={−9π+k3π,k∈Z}.
B.
S={−3π+kπ,k∈Z}.
C.
S={−π+k3π,k∈Z}.
D.
S={6π+kπ,k∈Z}.
Câu 16:
Tìm các nghiệm của phương trình cos(x−30∘)=−cos2x. (Lưu ý: trong đề gốc, lựa chọn thứ hai và thứ ba đều được in với nhãn B, thiếu nhãn C; ở đây lựa chọn thứ ba được gán nhãn C để bản ghi hợp lệ, nội dung các lựa chọn giữ nguyên theo đề.)
A.
x=70∘+k360∘, x=50∘+k120∘, k∈Z.
B.
x=70∘+k120∘, x=50∘+k120∘, k∈Z.
C.
x=70∘+k120∘, x=150∘+k360∘, k∈Z.
D.
x=70∘+k360∘, x=150∘+k360∘, k∈Z.
Câu 17:
Tìm số nghiệm thuộc đoạn [π;2π] của phương trình 2sin(x+3π)=0.
A.
0.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 18:
Tìm số hạng thứ 5 của dãy số (un) cho bởi công thức số hàng tổng quát: un=n+12n.
A.
u5=35.
B.
u5=53.
C.
u5=65.
D.
u5=56.
Câu 19:
Trong các dãy số (un) cho bởi số hàng tổng quát un sau, dãy số nào là dãy số giảm?
A.
un=2n.
B.
un=n+12n+3.
C.
un=n3−1.
D.
un=n2.
Câu 20:
Dãy số nào sau đây là cấp số cộng?
A.
1;2;3;4;5.
B.
1;2;4;8;16.
C.
1;−1;1;−1;1.
D.
1;−3;9;−27;81.
Câu 21:
Cho cấp số cộng (un) với u1=9 và công sai d=2. Giá trị của u5 bằng
A.
17.
B.
11.
C.
19.
D.
7.
Câu 22:
Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?
A.
Bốn điểm phân biệt.
B.
Ba điểm phân biệt.
C.
Một điểm và một đường thẳng.
D.
Hai đường thẳng cắt nhau.
Câu 23:
Cho hình tứ diện ABCD. Vị trí tương đối của hai đường thẳng AC và BD là:
A.
trùng nhau.
B.
chéo nhau.
C.
song song.
D.
cắt nhau.
Câu 24:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành, O là giao điểm của AC và BD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là
A.
Đường thẳng SA.
B.
Đoạn thẳng SO.
C.
Điểm S.
D.
Đường thẳng SO.
Câu 25:
Cho tứ diện ABCD. Gọi E,F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,CD. Điểm G là trọng tâm tam giác BCD. Khi đó giao điểm của đường thẳng EG và mặt phẳng (ACD) là:
A.
Điểm F.
B.
Giao điểm của đường thẳng EG và CD.
C.
Giao điểm của đường thẳng EG và AC.
D.
Giao điểm của đường thẳng EG và AF.
Câu 26:
Cho sinα=53, cosβ=1312 và 0∘<α,β<90∘. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
cosα=−54
b.
sinβ=16925
c.
sin(α+β)=6556
d.
cos(α−β)=6563
Câu 27:
Cho hàm số y=f(x)=2sin2x−5. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Hàm số tuần hoàn với chu kì 2π
b.
Hàm số là một hàm số chẵn
c.
Giá trị lớn nhất của hàm số đạt được khi x=2π+kπ, với k∈Z
d.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng −3
Câu 28:
Huyết áp là áp lực máu cần thiết tác động lên thành động mạch nhằm đưa máu đi nuôi dưỡng các mô trong cơ thể. Nhờ lực co bóp của tim và sức căng của động mạch mà huyết áp được tạo ra. Giả sử huyết áp của một người thay đổi theo thời gian được cho bởi công thức: p(t)=120+15cos150πt, trong đó p(t) là huyết áp tính theo đơn vị mmHg (milimét thủy ngân) và thời gian t tính theo đơn vị phút. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Hàm số p(t) tuần hoàn với chu kì 75π
b.
Thời điểm t=0, huyết áp của người này là 120 mmHg
c.
Huyết áp tâm thu (huyết áp cao nhất) của người này là 135 mmHg
d.
Huyết áp tâm trương (huyết áp thấp nhất) của người này là 105 mmHg
Câu 29:
Cho phương trình lượng giác 2cosx=3, khi đó:
a.
Phương trình có nghiệm x=±3π+k2π(k∈Z)
b.
Trong đoạn [0;25π] phương trình có 4 nghiệm
c.
Tổng các nghiệm của phương trình trong đoạn [0;25π] bằng 625π
d.
Trong đoạn [0;25π] phương trình có nghiệm lớn nhất bằng 613π
Câu 30:
Cho dãy số (un), biết {u1=−1un+1=un+3 với n≥1. Khi đó:
a.
Bốn số hàng đầu tiên của dãy số lần lượt là −1;2;5;8;
b.
Số hạng thứ năm của dãy là 13
c.
Công thức số hạng tổng quát của dãy số là: un=2n−3.
d.
101 là số hạng thứ 35 của dãy số đã cho.
Câu 31:
Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1=23, công sai d=21. Khi đó:
a.
Công thức cho số hạng tổng quát un=1+3n.
b.
5 là số hạng thứ 8 của cấp số cộng đã cho.
c.
415 một số hạng của cấp số cộng đã cho.
d.
Tổng 100 số hạng đầu của cấp số cộng (un) bằng 2620.
Câu 32:
Cho hình chóp S.ABCD, biết AB cắt CD tại E, AC cắt BD tại F trong mặt phẳng đáy. Khi đó:
a.
Đường thẳng EF nằm trong mặt phẳng (ABCD).
b.
AB là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (ABCD).
c.
SF là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD), SE là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD).
d.
Gọi G=EF∩AD khi đó, SG giao tuyến của mặt phẳng (SEF) và mặt phẳng (SAD).
Câu 33:
Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là một hình bình hành tâm O. Gọi I,K lần lượt là trung điểm của SB và SD. Khi đó:
a.
SO là giao tuyến của (SAC) và (SBD)
b.
Giao điểm J của SA với (CKB) thuộc đường thẳng đi qua K và song song với DC
c.
Giao tuyến của (OIA) và (SCD) là đường thẳng đi qua C và song song với SD
d.
CD∥IJ
Câu 34:
Khi xe đạp di chuyển, chọn chiều dương là chiều quay của bánh xe. Vận tốc V của bánh xe quay được một góc có số đo 450π mỗi phút. Biết bán kính của bánh xe là 30cm. Độ dài quãng đường mà xe đạp đã đi được trong 1 phút bằng bao nhiêu mét? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
Câu 35:
Cho các góc α, β thỏa mãn 2π<α, β<π, sinα=31, cosβ=−32. Tính sin(α+β).
Câu 36:
Cho sinα+cosα=31, α∈(2−π;0). Tính giá trị biểu thức A=sinα.cosα (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 37:
Số nghiệm của phương trình sin(2x−40∘)=23 với −180∘≤x≤180∘ là bao nhiêu?
Câu 38:
Mực nước cao nhất tại một cảng biển là 12 m khi thủy triều lên cao và sau 12 giờ khi thủy triều xuống thấp thì mực nước thấp nhất là 8 m. Đồ thị dưới đây mô tả sự thay đổi chiều cao của mực nước tại cảng trong vòng 24 giờ tính từ lúc nửa đêm. Biết chiều cao của mực nước h (m) theo thời gian t (h) (0≤t≤24) được cho bởi công thức h=m+a.cos(12πt) với m, a là các số thực dương cho trước. Tính giá trị T=m+a.


Câu 39:
Cho bốn số thực tạo thành một cấp số cộng có tổng bằng 28 và tổng các bình phương của chúng bằng 276. Tìm tích của bốn số đó.
Câu 40:
Một ngôi nhà hình kim tự tháp (có gạch nâu ốp bên ngoài) được bao quanh bởi rất nhiều cây cối và là nơi tuyệt vời để nghỉ mát mùa hè; ngôi nhà có chiều dài, chiều rộng là 6,8m, chiều cao là 2,72m. Khi xây dựng ngôi nhà, người chủ đã tính toán số viên gạch nâu hình hộp chữ nhật cần ốp tường; biết hàng trên ít hơn hàng dưới 1 viên, hàng trên cùng là 1 viên, kích thước viên gạch nâu hình hộp chữ nhật là 0,2m−0,08m−1m. Hãy dự tính số viên gạch nâu ốp tường cả bốn mặt của ngôi nhà.
Câu 41:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, P lần lượt là trung điểm của các cạnh SA và SC. Điểm N thuộc cạnh SB sao cho SBSN=32. Gọi Q là giao điểm của cạnh SD và mặt phẳng (MNP). Tỷ số SDSQ=5a.
Câu 42:
1) Cho cosα=−135 và 2π<α<π. Tính: sinα; cos2α; sin(α−6π), tan2α, cos2α.
2) Cho sinα+cosα=21. Tính sin2α; sin4α.
2) Cho sinα+cosα=21. Tính sin2α; sin4α.
Câu 43:
1) Chứng minh rằng:
a) 1+sin2x−cos2x1+sin2x+cos2x=cotx
b) cot2α−tan2αcos2α−sin2α=sin2αcos2α
c) cotβ−cotαtanα−tanβ=tanαtanβ
d) (sinx+cosx)21−4sin2xcos2x=(sinx−cosx)2
2) Cho tam giác ABC, chứng minh rằng sin(A+B+2C)=−sinC.
a) 1+sin2x−cos2x1+sin2x+cos2x=cotx
b) cot2α−tan2αcos2α−sin2α=sin2αcos2α
c) cotβ−cotαtanα−tanβ=tanαtanβ
d) (sinx+cosx)21−4sin2xcos2x=(sinx−cosx)2
2) Cho tam giác ABC, chứng minh rằng sin(A+B+2C)=−sinC.
Câu 44:
Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau:
a) y=3sinx−13
b) y=sin2x+cosx−2026
c) y=5−2sin22x
a) y=3sinx−13
b) y=sin2x+cosx−2026
c) y=5−2sin22x
Câu 45:
Giải các phương trình sau
a) tan(2x+6π)=3
b) sin(3x+4π)=23.
c) cos(2x−70∘)=−1.
d) cos(x+4π)+cos(4π−x)=0.
a) tan(2x+6π)=3
b) sin(3x+4π)=23.
c) cos(2x−70∘)=−1.
d) cos(x+4π)+cos(4π−x)=0.
Câu 46:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi E là điểm thuộc cạnh CD sao cho CD=3CE, F là điểm thuộc cạnh SD sao cho SF=43SD, G là trọng tâm tam giác ACD.
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SBE) và (SAC).
b) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC); (SAB) và (SCD).
c) Tìm điểm K là giao điểm của AF và (SBE). Tính tỉ số KAKF.
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SBE) và (SAC).
b) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC); (SAB) và (SCD).
c) Tìm điểm K là giao điểm của AF và (SBE). Tính tỉ số KAKF.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề cương Giữa Học Kỳ I Toán 11 - Câu hỏi và bài tập minh họa (THPT Hoàng Văn Thụ, 2026-2027) — Mã đề: 6274 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.