HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2075
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2075
Đề Cương Giữa Học Kỳ I Toán 12 2025-2026
Câu 1: Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau: x - -1 0 1 + f'(x) - 0 + 0 - 0 + f(x) +...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
118 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Giữa Học Kỳ I Toán 12 2025-2026
de-cuong-giua-hoc-ky-i-toan-12-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
118 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
118 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 118 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 118 câu) | Đề Cương Giữa Học Kỳ I Toán 12 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2075 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
| x | −∞ | −1 | 0 | 1 | +∞ | ||||
| f′(x) | − | 0 | + | 0 | − | 0 | + | ||
| f(x) | +∞ | ↘ | 0 | ↗ | 3 | ↘ | 0 | ↗ | +∞ |
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(1;+∞).
B.
(0;1).
C.
(−1;0).
D.
(0;+∞).
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
| x | −∞ | −1 | 0 | 1 | +∞ | ||||
| f′(x) | − | 0 | + | 0 | − | 0 | + | ||
| f(x) | +∞ | ↘ | −1 | ↗ | 4 | ↘ | −1 | ↗ | +∞ |
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−1;+∞).
B.
(−1;4).
C.
(0;1).
D.
(−1;0)
Câu 3:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
| x | −∞ | −1 | 0 | 1 | +∞ | ||||
| f′(x) | − | 0 | + | 0 | − | 0 | + | ||
| f(x) | +∞ | ↘ | −2 | ↗ | 3 | ↘ | −2 | ↗ | +∞ |
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−1;0)
B.
(−∞;0)
C.
(1;+∞)
D.
(0;1)
Câu 4:
Cho hàm số f(x) xác định trên R và có đồ thị hàm số f′(x) là đường cong trong hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?


A.
Hàm số f(x) nghịch biến trên khoảng (−1;1).
B.
Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng (1; 2).
C.
Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng (−2;1).
D.
Hàm số f(x) nghịch biến trên khoảng (0; 2).
Câu 5:
Cho hàm số f(x) xác định trên R và có đồ thị của hàm số f′(x) như hình vẽ.

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng (−4;2).
B.
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng (−∞;−1).
C.
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng (0;2).
D.
Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng (−∞;−4) và (2;+∞).
Câu 6:
Cho hàm số f(x) xác định trên R và có đồ thị của hàm số f′(x) như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây đúng?
[Hình cần kiểm tra lại: p5_f3]
[Hình cần kiểm tra lại: p5_f3]
A.
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng (−∞;−2);(0;+∞).
B.
Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng (−2;0).
C.
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng (−3;+∞).
D.
Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng (−∞;0)
Câu 7:
Cho hàm số y=x3−2x2+x+1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+∞).
B.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (31;1).
C.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;31).
D.
Hàm số đồng biến trên khoảng (31;1).
Câu 8:
Hỏi hàm số y=2x4+1 đồng biến trên khoảng nào?
A.
(−∞;0).
B.
(−∞;−21).
C.
(0;+∞).
D.
(−21;+∞).
Câu 9:
Hàm số y=x+35−2x nghịch biến trên
A.
R∖{−3}.
B.
R.
C.
(−∞;−3).
D.
(3;+∞).
Câu 10:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho

Số điểm cực trị của hàm số đã cho
A.
1.
B.
3.
C.
2.
D.
4.
Câu 11:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho

Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho
A.
1.
B.
3.
C.
2.
D.
4.
Câu 12:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Số điểm cực đại của hàm số đã cho

Số điểm cực đại của hàm số đã cho
A.
1.
B.
3.
C.
2.
D.
4.
Câu 13:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới.

Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là

Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là
A.
(1;3).
B.
(3;1).
C.
(−1;−1).
D.
(1;−1).
Câu 14:
Cho hàm số f(x) xác định trên R và có đồ thị hàm số f′(x) là đường cong trong hình bên.
Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.
Hàm số f(x) nghịch biến trên khoảng (−1;1).
B.
Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng (1; 2).
C.
Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng (−2;1).
D.
Hàm số f(x) nghịch biến trên khoảng (0; 2).
Câu 15:
Cho hàm số f(x) xác định trên R và có đồ thị của hàm số f′(x) như hình vẽ.

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng (−4;2).
B.
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng (−∞;−1).
C.
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng (0;2).
D.
Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng (−∞;−4) và (2;+∞).
Câu 16:
Cho hàm số f(x) xác định trên R và có đồ thị của hàm số f′(x) như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây đúng?


A.
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng (−∞;−2);(0;+∞).
B.
Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng (−2;0).
C.
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng (−3;+∞).
D.
Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng (−∞;0)
Câu 17:
Cho hàm số y=f(x). Hàm số y=f′(x) có đồ thị như hình bên.

Tìm số điểm cực trị của hàm số y=f(x).

Tìm số điểm cực trị của hàm số y=f(x).
A.
3 .
B.
1 .
C.
0 .
D.
2 .
Câu 18:
Hàm số f(x) có đạo hàm f′(x) trên khoảng K . Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số f′(x) trên khoảng K .

Hỏi hàm số f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?

Hỏi hàm số f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
0.
B.
1.
C.
2.
D.
4.
Câu 19:
Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên R và có đồ thị của đạo hàm y=f′(x) như hình vẽ bên dưới. Tìm số điểm cực đại của đồ thị hàm số y=f(x).


A.
1
B.
2
C.
3
D.
4
Câu 20:
Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên [−2;2] và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên.

Hàm số f(x) đạt cực tiểu tại điểm

Hàm số f(x) đạt cực tiểu tại điểm
A.
x=1.
B.
x=−2.
C.
x=2.
D.
x=−1.
Câu 21:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?


A.
(0;1).
B.
(−∞;1).
C.
(−1;1).
D.
(−1;0).
Câu 22:
Cho hàm số y=f(x) liên tục và có bảng biến thiên trên đoạn [−1;3] như hình vẽ bên:

Khẳng định nào sau đây đúng?

Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
[−1;3]maxf(x)=5.
B.
[−1;3]maxf(x)=4.
C.
[−1;3]maxf(x)=3.
D.
[−1;3]maxf(x)=0.
Câu 23:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên trên đoạn [0;3] như sau:

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn [0;3] là

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn [0;3] là
A.
4.
B.
1.
C.
0.
D.
−4.
Câu 24:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên đoạn [−3;5] và có bảng biến thiên như hình vẽ sau:

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
[−3;5)miny=0.
B.
[−3;5)maxy=25.
C.
[−3;5)maxy=2.
D.
[−3;5)miny=−2.
Câu 25:
Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x3−3x+2 trên đoạn [−1;3] bằng
A.
4.
B.
2.
C.
20.
D.
16.
Câu 26:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=4−3x trên đoạn [0;1] bằng
A.
2.
B.
1.
C.
0.
D.
4.
Câu 27:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=31x3+x2−3x−4 trên đoạn [−4;0] bằng
A.
−4.
B.
38.
C.
−317.
D.
5.
Câu 28:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là:

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là:
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
1.
Câu 29:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là:

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là:
A.
4.
B.
1.
C.
3.
D.
2.
Câu 30:
Cho hàm số có bảng biến thiên như hình sau
[Hình cần kiểm tra lại: p11_f2]
Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 0 là
[Hình cần kiểm tra lại: p11_f2]
Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 0 là
A.
3.
B.
2.
C.
4.
D.
1.
Câu 31:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−23x+2 là đường thẳng có phương trình:
A.
x=2.
B.
x=−1.
C.
x=3.
D.
x=−2.
Câu 32:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−2x+1 là đường thẳng có phương trình:
A.
x=−1.
B.
x=−2.
C.
x=2.
D.
x=1.
Câu 33:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+1x−2 là
A.
y=−2.
B.
y=1.
C.
x=−1.
D.
x=2.
Câu 34:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ.

Đồ thị hàm số đã cho có đường tiệm cận đứng bằng:

Đồ thị hàm số đã cho có đường tiệm cận đứng bằng:
A.
x=1.
B.
x=−1.
C.
x=0.
D.
y=−1.
Câu 35:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ.

Đồ thị hàm số đã cho có bao nhiêu đường tiệm cận?

Đồ thị hàm số đã cho có bao nhiêu đường tiệm cận?
A.
4.
B.
2.
C.
1.
D.
3.
Câu 36:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ.

Đồ thị hàm số đã cho có bao nhiêu đường tiệm cận?

Đồ thị hàm số đã cho có bao nhiêu đường tiệm cận?
A.
4.
B.
2.
C.
1.
D.
3.
Câu 37:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ.

Đồ thị hàm số đã cho có bao nhiêu đường tiệm cận?

Đồ thị hàm số đã cho có bao nhiêu đường tiệm cận?
A.
4.
B.
2.
C.
1.
D.
3.
Câu 38:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây.

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=f(x) là:

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=f(x) là:
A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
1.
Câu 39:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Phương trình đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là


A.
Tiệm cận đứng x=−2, tiệm cận ngang y=1.
B.
Tiệm cận đứng x=2, tiệm cận ngang y=−1.
C.
Tiệm cận đứng x=1, tiệm cận ngang y=−2.
D.
Tiệm cận đứng x=−1, tiệm cận ngang y=2.
Câu 40:
Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A,B,C,D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
[Hình cần kiểm tra lại: p13_f3]
[Hình cần kiểm tra lại: p13_f3]
A.
y=−x2+x−1
B.
y=−x3+3x+1
C.
y=x4−x2+1
D.
y=x3−3x+1
Câu 41:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên?


A.
y=−x4+2x2+1.
B.
y=−x3+3x+1.
C.
y=x3−3x+1.
D.
y=x4−2x2+1.
Câu 42:
Đường cong như hình vẽ là đồ thị của hàm số nào?


A.
y=−x3+3x2+5.
B.
y=2x3−6x2+5.
C.
y=x3−3x2+5.
D.
y=x3−3x+5.
Câu 43:
Hàm số y=x3+3x2−4 có đồ thị là hình nào sau đây?
A. [Hình cần kiểm tra lại: p14_f3]
B. [Hình cần kiểm tra lại: p14_f4]
C.
D.
A. [Hình cần kiểm tra lại: p14_f3]
B. [Hình cần kiểm tra lại: p14_f4]
C.

D.

A.
[Hình cần kiểm tra lại: p14_f3]
B.
[Hình cần kiểm tra lại: p14_f4]
C.

D.

Câu 44:
Hàm số y=x−1x−2 có đồ thị là hình vẽ nào sau đây? Hãy chọn câu trả lời đúng.
A.
B.
C.
D.
A.

B.

C.

D.

A.

B.

C.

D.

Câu 45:
Hàm số y=x−1x+2 có đồ thị là hình vẽ nào sau đây? Hãy chọn câu trả lời đúng.
A.
B.
C.
D.
A.

B.

C.

D.

A.

B.

C.

D.

Câu 46:
Bảng biến thiên trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?


A.
y=x+1x2−2x.
B.
y=x+1x2+3x.
C.
y=x1−x2.
D.
y=xx2−1.
Câu 47:
Bảng biến thiên trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?


A.
y=x+1x2−2x.
B.
y=x+1x2+3x.
C.
y=x1−x2.
D.
y=x+1x2+2x+5.
Câu 48:
Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình vẽ?


A.
y=x2+2x+1.
B.
y=x+2x2+1.
C.
y=x3+x2+2x−5.
D.
y=x+2x+1.
Câu 49:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm của phương trình f(x)−2=0 là

Số nghiệm của phương trình f(x)−2=0 là
A.
0.
B.
3.
C.
2.
D.
4.
Câu 50:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau:


Câu 51:
Số nghiệm của phương trình f(x)+2=0 là
A.
0.
B.
3.
C.
2.
D.
4.
Câu 52:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ.

Số nghiệm của phương trình f(x)=3 là

Số nghiệm của phương trình f(x)=3 là
A.
2.
B.
3.
C.
1.
D.
4.
Câu 53:
Cho hàm số y=f(x). Biết f(x) có đạo hàm f′(x) và hàm số y=f′(x) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số g(x)=f(x−1)−2021 đạt cực đại tại điểm nào dưới đây?


A.
x=2
B.
x=4
C.
x=1
D.
x=3
Câu 54:
Hàm số y=f(x) liên tục trên khoảng K, biết đồ thị của hàm số y=f′(x) trên K như hình vẽ. Số cực trị của hàm số g(x)=f(x+1) trên K?


A.
0.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 55:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R. Hàm số y=f′(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới:

Hàm số y=f(x+2022) có máy cực trị?

Hàm số y=f(x+2022) có máy cực trị?
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 56:
Khi máu di chuyển từ tim qua các động mạch chính rồi đến các mao mạch và quay trở lại qua các tĩnh mạch, huyết áp tâm thu (tức là áp lực của máu lên động mạch khi tim co bóp) liên tục giảm xuống. Giả sử một người có huyết áp tâm thu P (tính bằng mmHg) được cho bởi hàm số P(t)=t2+125t2+125, (0≤t≤10), trong đó thời gian t được tính bằng giây. Tốc độ thay đổi của huyết áp sau 5 giây kể từ khi máu rời tim là:
A.
13375.
B.
13125.
C.
169250.
D.
169375.
Câu 57:
Khi bỏ qua sức cản của không khí, độ cao (mét) của một vật được phóng thẳng đứng lên trên từ điểm cách mặt đất 2 m với vận tốc ban đầu là 24,5m/s là h(t)=2+24,5t−4,9t2 (theo vật lý đại cương, NXB Giáo dục Việt Nam 2016). Vận tốc v(m/s) của vật sau 1 giây.
A.
13,4.
B.
14,3.
C.
11,6.
D.
16,1.
Câu 58:
Xét chất điểm chuyển động trên trục số nằm ngang, chiều dương từ trái sang phải. Giả sử hàm vị trí S(t) (mét) của chất điểm trên trục số đã chọn tại thời điểm t (giây) cho bởi công thức: S(t)=t3−9t2+15t;(t≥0). Chất điểm chuyển động sang trái khi:
A.
t>5
B.
t≥5
C.
1<t<5
D.
t>1
Câu 59:
Số dân của một thị trấn sau t năm kể từ năm 1970 được tính bởi công thức f(t)=t+526t+10; (f(t):nghıˋn người). Số dân của thị trấn trên vào năm 2023 là bao nhiêu (làm tròn đến hàng phần nghìn).
A.
23,931
B.
23,895
C.
23,966
D.
25,941
Câu 60:
Cho hàm chí phí để sản xuất x đơn vị sản phẩm C(x)=0,1x2+0,3x+100; x≥0. Khi đó chi phí biên để sản xuất 120 đơn vị hàng hoá là:
A.
24,3
B.
24
C.
120
D.
120,3
Câu 61:
Cho hàm số y=3x3−2x2+3x−3. Xét tính đúng-sai của các khẳng định sau
a.
Hàm số có tập xác định D=R.
b.
Hàm số nghịch biến trên (0;3).
c.
Giá trị cực đại của hàm số là yCD=−35.
d.
Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [−2;4] là −35.
Câu 62:
Cho hàm số y=5x−8x+6. Xét tính đúng-sai của các khẳng định sau:
a.
Tập xác định của hàm số là D=R∖{−6}.
b.
Hàm số không có điểm cực trị.
c.
Đồ thị hàm số đường tiệm cận ngang là y=51
d.
Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [2;3] bằng 4.
Câu 63:
Cho hàm số y=dx+eax2+bx+c với a,b,c,d,e∈R có bảng biến thiên như hình vẽ.

Xét tính đúng-sai của các khẳng định sau:

Xét tính đúng-sai của các khẳng định sau:
a.
Tập xác định của hàm số là D=R.
b.
Hàm số đồng biến trên (−∞;−1) và (3;+∞).
c.
Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.
d.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên (1;+∞) đạt được tại x=3.
Câu 64:
Cho hàm số y=f(x)=x+2x2+5x+3. Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
a.
Hàm số có tập xác định D=R\{2}
b.
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=f(x) là đường thẳng y=−2
c.
Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=f(x) là đường thẳng y=x+3
d.
Tâm đối xứng của đồ thị hàm số y=f(x) là điểm I(1;−2)
Câu 65:
Cho hàm số f(x)=x+1x−1. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a.
Hàm số có tập xác định D=R\{±1}.
b.
x=1 là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
c.
Đồ thị hàm số không có tiệm cận xiên.
d.
Đồ thị hàm số nhận điểm I(−1;1) làm tâm đối xứng.
Câu 66:
Cho hàm số y=f(x)=x+2x2+3x+5 có đồ thị là (C). Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
a.
Hàm số có tập xác định D=R\{−2}.
b.
Đồ thị (C) có một tiệm cận đứng x+2=0.
c.
Đồ thị (C) có tiệm cận xiên y=x+1.
d.
Đồ thị (C) có tâm đối xứng là I(−2;1)
Câu 67:
Cho đồ thị hàm số y=f(x) có hình vẽ dưới đây và có tập xác định trên R.

Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:

Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
a.
Đồ thị hàm số đã cho có hai cực trị.
b.
Giá trị cực đại bằng 1.
c.
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (−1;1).
d.
Đồ thị hàm số đã cho là hàm số y=x3−3x.
Câu 68:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Hàm số có hai giá trị cực trị là −1 và 3.
b.
Đồ thị hàm số y=f(x) có tiệm cận đứng.
c.
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng (−1;3).
d.
Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 2 điểm.
Câu 69:
Hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên dưới đây.

Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:

Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
a.
Hàm số có 2 cực trị.
b.
Hàm số có giá trị cực đại bằng 3.
c.
Đồ thị hàm số nhận điểm I(1;−1) làm tâm đối xứng.
d.
Phương trình f(x)−1=0 có 2 nghiệm phân biệt.
Câu 70:
Cho hàm số y=x−3x+1. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Hàm số đồng biến trên (−∞;3).
b.
Hàm số có tiệm cận ngang y=1.
c.
Tỉ số giữa GTLN và GTNN của hàm số y=x−3x+1 trên [4;7] là 45.
d.
Đường thẳng y=x−m cắt y=x−3x+1 tại 2 điểm phân biệt ∀m∈R.
Câu 71:
Cho hàm số f(x), bảng xét dấu của f′(x) như sau:
Khi đó, xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
| x | −∞ | −3 | −1 | 1 | +∞ | ||||
| f′(x) | − | 0 | + | 0 | − | 0 | + |
Khi đó, xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Hàm số f(x) có ba điểm cực trị.
b.
Hàm số f(x) nghịch biến trên khoảng (−3;−1).
c.
Hàm số y=f(5−2x) có ba điểm cực trị là những số nguyên.
d.
Hàm số y=f(5−2x) đồng biến trên khoảng (4;5).
Câu 72:
Cho hàm số y=f(x)=x−2x2+x−m, có đồ thị (Cm) (với m là tham số thực). Khi đó, xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Hàm số f(x) nghịch biến trên R.
b.
Khi m=5 thì hàm số f(x) đồng biến trên khoảng (3;+∞).
c.
Hàm số f(x) có hai điểm cực trị khi m>6.
d.
Đồ thị (Cm) có hai điểm cực trị là A,B. Khoảng cách từ gốc tọa độ O(0;0) đến đường thẳng AB là 53.
Câu 73:
Cho hàm số y=f(x)=ax3+bx2+cx+d với a=0 có đồ thị như hình vẽ sau:

Xét tính đúng - sai của các phát biểu sau:

Xét tính đúng - sai của các phát biểu sau:
a.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=−1.
b.
Phương trình f(x)=2 có 3 nghiệm phân biệt.
c.
Đồ thị trên là đồ thị của hàm số y=f(x)=x3−3x+2.
d.
Điểm cực đại của đồ thị hàm số y=f(4−x)+1 là (5;4).
Câu 74:
Biết rằng đồ thị hàm số y=bx−2ax+1 có tâm đối xứng là I(2;3). Tính giá trị biểu thức T=a+2b
Câu 75:
Gọi I(a;b) là giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=x+12x−3. Khi đó, 2a+b=...........
Câu 76:
Cho hàm số y=x+cax+3. Gọi I(−2;−1) là tâm đối xứng của đồ thị hàm số. Tính giá trị của a−2c
Câu 77:
Trong 8 phút kể từ khi xuất phát, độ cao h (tính bằng mét) của khinh khí cầu vào thời điểm t (phút) được cho bởi công thức h(t)=6t3−81t2+324t. Hỏi độ cao của khinh khí cầu giảm trong bao nhiêu phút?
Câu 78:
Một vật được phóng thẳng đứng lên trên từ độ cao 2m với vận tốc ban đầu là 24,5m/s. Trong Vật lí, ta biết rằng khi bỏ qua sức cản của không khí thì độ cao h (mét) của vật sau t (giây) được cho bởi công thức h(t)=2+24,5t−4,9t2. Hỏi sau bao nhiêu giây thì vật đạt độ cao lớn nhất?
Trả lời: ....................
Trả lời: ....................
Câu 79:
Sau khi phát hiện một bệnh dịch lở mồm long móng của đàn gia súc của một xã vùng cao, cán bộ y tế ước tính số gia súc nhiễm bệnh. Kể từ ngày xuất hiện gia súc nhiễm bệnh đầu tiên đến ngày thứ t là G(t)=45t2−t3, (kết quả khảo sát được trong 10 ngày vừa qua). Nếu xem G′(t) là tốc độ truyền bệnh (con/ngày) tại thời điểm t thì tốc độ truyền bệnh lớn nhất sẽ vào ngày thứ bao nhiêu?
Câu 80:
Dân số của một quốc gia sau t (năm) kể từ năm 2023 được ước tính bởi công thức N(t)=100e0,012t, N(t) được tính bằng triệu người, 0≤t≤50. Đạo hàm của hàm số N(t) biểu thị tốc độ tăng dân số của quốc gia đó (tính bằng triệu người/năm). Vào năm nào tốc độ tăng dân số của quốc gia đó là 1,6 triệu người/năm?
Câu 81:
Một cửa hàng đồ điện dân dụng đã bán được 200 máy sấy tóc mỗi tháng với giá mỗi máy là 150 nghìn đồng. Một cuộc khảo sát thị trường chỉ ra rằng, đối với máy sấy tóc giảm giá 5 nghìn đồng cho người mua thì số lượng máy sấy tóc bán ra sẽ tăng thêm 20 chiếc mỗi tháng. Cửa hàng nên giảm giá bao nhiêu nghìn đồng để doanh thu lớn nhất?
Câu 82:
Cho hàm số hữu tỉ y=ax+2+x+cb có đồ thị như hình bên dưới. Tính P=a+b+c.


Câu 83:
Cho hàm số f(x)=bx+cax+1 (a,b,c∈R) có bảng biến thiên như sau:
Trong các số a,b,c có bao nhiêu số dương?
| x | −∞ | 3 | +∞ | ||
| f′ | − | − | |||
| f | −2 | ↘ | −∞∣+∞ | ↘ | −2 |
Trong các số a,b,c có bao nhiêu số dương?
Câu 84:
Với m là một tham số thực thì đồ thị hàm số y=x3−2x2+x−1 và đường thẳng y=m có nhiều nhất bao nhiêu giao điểm?
Câu 85:
Cho hình chữ nhật ABCD có hai đỉnh di động trên đồ thị hàm số y=9−x2 trên khoảng (−3;3), hai đỉnh còn lại nằm trên trục hoành (Hình 2). Tìm diện tích lớn nhất của hình chữ nhật ABCD (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).

Hình 2

Hình 2
Câu 86:
Người ta muốn làm một chiếc hộp kim loại hình hộp chữ nhật có thể tích 72 cm3 và đáy có chiều dài gấp đôi chiều rộng (Hình 3). Tính diện tích toàn phần nhỏ nhất đạt được của chiếc hộp (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị của cm2).

Hình 3

Hình 3
Câu 87:
Tại một nhà máy, khi sản xuất x tạ sản phẩm (x>0) mỗi ngày thì chi phí trung bình trên mỗi tạ sản phẩm được tính bởi công thức
C(x)=21x+3+x8(triệu đoˆˋng / tạ).
Tính chi phí trung bình thấp nhất (tính theo triệu đồng/tạ) mà nhà máy có thể đạt được trong ngày.
C(x)=21x+3+x8(triệu đoˆˋng / tạ).
Tính chi phí trung bình thấp nhất (tính theo triệu đồng/tạ) mà nhà máy có thể đạt được trong ngày.
Câu 88:
Một nhà sản xuất muốn thiết kế một chiếc hộp có dạng hình hộp chữ nhật không có nắp, có đáy là hình vuông và diện tích bề mặt bằng 108cm2 như Hình 1.17. Tìm chiều cao của chiếc hộp sao cho thể tích của chiếc hộp là lớn nhất.

Hình 1.17

Hình 1.17
Câu 89:
Từ một tấm tôn có hình dạng là nửa hình tròn bán kính R=6, người ta muốn cắt ra một hình chữ nhật (như hình vẽ). Diện tích lớn nhất có thể của tấm tôn hình chữ nhật là


Câu 90:
Anh Ba đang trên chiếc thuyền tại vị trí A cách bờ sông 2km, anh dự định chèo thuyền vào bờ và tiếp tục chạy bộ theo một đường thẳng để đến một địa điểm B tọa lạc ven bờ sông, B cách vị trí O trên bờ gần với thuyền nhất là 4km. Biết rằng anh Ba chèo thuyền với vận tốc 6m/h và chạy bộ trên bờ với vận tốc 10km/h. Khoảng thời gian ngắn nhất để anh Ba từ vị trí xuất phát đến được điểm B là (tính theo phút)


Câu 91:
Cho hàm số y=mx+x1. Tìm m để hàm số có cực trị và khoảng cách từ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đến tiệm cận xiên bằng 21.
Câu 92:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x+mx2+mx+1 đạt cực tiểu tại x=2
Câu 93:
Tìm các giá trị nguyên của m để hàm số y=x−1x2−(m+1)x−m2+4m−2 có cực đại và cực tiểu.
Câu 94:
Cho hàm số y=f(x), bảng xét dấu của f′(x) như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(1;+∞)
B.
(−∞;1)
C.
(−1;+∞)
D.
(−∞;−3)
Câu 95:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực đại tại

Hàm số đã cho đạt cực đại tại
A.
x=−1
B.
x=2
C.
x=1
D.
x=−2
Câu 96:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=x.(x−1)3.(x+2)4, ∀x∈R. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
0
B.
3
C.
2
D.
1
Câu 97:
Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [−1;5] và có đồ thị trên đoạn [−1;5] như hình vẽ bên dưới. Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) trên đoạn [−1;5] bằng


A.
−1
B.
4
C.
1
D.
2
Câu 98:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên sau đây

giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x) trên khoảng (1;+∞) là

giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x) trên khoảng (1;+∞) là
A.
−3
B.
1
C.
2
D.
0
Câu 99:
Đồ thị hàm số y=x−12x−3 có tiệm cận ngang là
A.
x=1
B.
y=1
C.
x=2
D.
y=2
Câu 100:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau'

Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là

Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là
A.
x=1
B.
y=1
C.
x=−1
D.
y=−1
Câu 101:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?


A.
y=−x3+3x−1
B.
y=x+2x−1
C.
y=x−5−x2+2x+3
D.
y=x3−3x−1
Câu 102:
Nội dung đề bài Câu 6 (Phần I) không được cung cấp trong các trang đã cung cấp (trang 26 chỉ chứa nội dung từ Câu 9).
Câu 103:
Nội dung đề bài Câu 7 (Phần I) không được cung cấp trong các trang đã cung cấp (trang 26 chỉ chứa nội dung từ Câu 9).
Câu 104:
Nội dung đề bài Câu 8 (Phần I) không được cung cấp trong các trang đã cung cấp (trang 26 chỉ chứa nội dung từ Câu 9).
Câu 105:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?


A.
y=x−1−x−2.
B.
y=x+1−x−2.
C.
y=x+1x−2.
D.
y=x−1x−2.
Câu 106:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị đạo hàm như hình vẽ bên dưới. Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?


A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
1.
Câu 107:
Cho hàm số f(x). Hàm số y=f′(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?


A.
Hàm số f(x) đạt cực đại tại x=0.
B.
Hàm số f(x) có hai điểm cực trị.
C.
Hàm số f(x) đạt cực tiểu tại x=−1.
D.
Hàm số f(x) đạt cực tiểu tại x=1.
Câu 108:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm f′(x)=(x−1)2(x−3)3(2x+3),∀x∈R. Số cực trị của hàm số đã cho là
A.
3.
B.
1.
C.
2.
D.
0.
Câu 109:
Cho hàm số f(x)=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình vẽ dưới đây:


a.
Điểm cực tiểu của hàm số f(x) là x=−1.
b.
Giá trị lớn nhất của hàm số f(x) trên đoạn [−3;0] là −1.
c.
Hàm số đã cho có đúng 3 điểm cực trị.
d.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1;1).
Câu 110:
Cho hàm số y=mx+nax2+bx+c có đồ thị như hình vẽ bên dưới.

Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:

Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
a.
Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng (−2;0).
b.
Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là x=−1.
c.
Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là điểm I(−1;0).
d.
Đồ thị hàm số có đường tiệm cận xiên là y=x+1.
Câu 111:
Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên:
Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
| x | −∞ | 0 | 1 | +∞ | |||
| y′ | + | ∣∣ | − | 0 | + | ||
| y | 0 | +∞ | |||||
| −∞ | −1 | ||||||
Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
a.
Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1.
b.
Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 và giá trị nhỏ nhất bằng −1.
c.
Hàm số đạt cực đại tại x=0 và đạt cực tiểu tại x=1.
d.
Hàm số có đúng một cực trị.
Câu 112:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên dưới

Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:

Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
a.
[1;2]maxf(x)=2.
b.
[−2;1]maxf(x)=0.
c.
[−3;0]maxf(x)=f(−3).
d.
[3;4]maxf(x)=f(4).
Câu 113:
Cho hàm số y=x+mx−1(m=−1) có đồ thị là (C). Tìm m để đồ thị (C) nhận điểm I(2;1) là tâm đối xứng.
Câu 114:
Một chất điểm chuyển động trong 20 giây đầu tiên có phương trình như sau:
s(t)=121t4−t3+6t2+10t,
trong đó t>0 với t tính bằng giây (s) và s(t) tính bằng mét (m). Hỏi tại thời điểm gia tốc đạt giá trị nhỏ nhất thì vận tốc bằng bao nhiêu?
s(t)=121t4−t3+6t2+10t,
trong đó t>0 với t tính bằng giây (s) và s(t) tính bằng mét (m). Hỏi tại thời điểm gia tốc đạt giá trị nhỏ nhất thì vận tốc bằng bao nhiêu?
Câu 115:
Ông A dự định sử dụng hết 5m2 kính để làm một bể cá bằng kính có dạng hình hộp chữ nhật không nắp, chiều dài gấp đôi chiều rộng (các mối ghép có kích thước không đáng kể). Bể cá có dung tích lớn nhất bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?
Câu 116:
Cho hàm số y=x+1x2+(m+1)x+m+1. Chứng minh rằng với mọi m thì hàm số luôn có cực trị và khoảng cách giữa hai điểm cực trị bằng 20
Câu 117:
Một cốc chứa 20 ml dung dịch KOH với nồng độ 100 mg/ml và một bình chứa dung dịch KOH khác với nồng độ 10 mg/ml. Lấy x (ml) ở bình trộn vào cốc ta được dung dịch KOH có nồng độ C(x). Coi C(x) là hàm số xác định với x≥0. Khi x∈[5;15], nồng độ của dung dịch KOH đạt giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu mg/ml?
Câu 118:
Hàm số y=x+1x−m2. Tìm m để giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [0;1] bằng −1
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Giữa Học Kỳ I Toán 12 2025-2026 — Mã đề: 2075 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 61 | 62 | 63 | 64 | 65 | 66 | 67 | 68 | 69 | 70 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 71 | 72 | 73 | 74 | 75 | 76 | 77 | 78 | 79 | 80 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 81 | 82 | 83 | 84 | 85 | 86 | 87 | 88 | 89 | 90 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 91 | 92 | 93 | 94 | 95 | 96 | 97 | 98 | 99 | 100 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 101 | 102 | 103 | 104 | 105 | 106 | 107 | 108 | 109 | 110 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 111 | 112 | 113 | 114 | 115 | 116 | 117 | 118 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 53 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 54 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 55 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 56 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 57 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 58 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 59 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 60 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 61 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 62 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 63 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 64 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 65 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 66 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 67 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 68 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 69 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 70 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 71 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 72 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 73 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 74 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 75 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 76 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 77 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 78 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 79 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 80 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 81 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 82 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 83 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 84 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 85 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 86 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 87 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 88 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 89 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 90 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 91 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 92 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 93 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 94 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 95 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 96 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 97 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 98 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 99 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 100 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 101 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 102 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 103 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 104 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 105 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 106 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 107 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 108 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 109 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 110 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 111 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 112 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 113 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 114 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 115 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 116 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 117 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 118 (Chọn —):Đáp án đúng là —.