HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7131
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7131
Đề cương GK1 - THPT Việt Đức - Đề ôn tập số 1 - Toán 10 (2026-2027)
Câu 1: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
20 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề cương GK1 - THPT Việt Đức - Đề ôn tập số 1 - Toán 10 (2026-2027)
de-cuong-gk1-thpt-viet-duc-de-on-tap-so-1-toan-10-2026-2027-dethichuan.pdf
Số lượng
20 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
20 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 20 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 20 câu) | Đề cương GK1 - THPT Việt Đức - Đề ôn tập số 1 - Toán 10 (2026-2027) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7131 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
A.
Hãy yêu Hà Nội!
B.
Hà Nội đẹp quá!
C.
Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.
D.
Hà Nội có phải là thủ đô của Việt Nam?
Câu 2:
Cho mệnh đề chứa biến P(x): "x+10≤x2" với x là số thực. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
P(1).
B.
P(2).
C.
P(3).
D.
P(4).
Câu 3:
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
∃n∈N:n−3=0.
B.
∀x∈R:x2>0.
C.
Nếu a≥b thì a2≥b2.
D.
Nếu a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 9.
Câu 4:
Cho mệnh đề P: "∃n∈N∣n2−n−1<0". Mệnh đề phủ định của mệnh đề P là
A.
"∀n∈N∣n2−n−1>0".
B.
"∃n∈N∣n2−n−1≥0".
C.
"∀n∈N∣n2−n−1≥0".
D.
"∃n∈N∣n2−n−1>0".
Câu 5:
Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp X={x∈Z∣2x2−3x+1=0}.
A.
X={0}.
B.
X={1}.
C.
X={1;21}.
D.
X={1;23}.
Câu 6:
Cho A,B là hai tập hợp được minh họa như hình vẽ bên.

Phần không bị gạch trong hình vẽ là tập hợp nào sau đây?

Phần không bị gạch trong hình vẽ là tập hợp nào sau đây?
A.
A∪B.
B.
A∩B.
C.
B∖A.
D.
A∖B.
Câu 7:
Cho hai tập hợp A={x∈R∣−5≤x<3} và B={x∈R∣x>1}. Tìm A∩B.
A.
[−5;1].
B.
(1;3).
C.
(1;3].
D.
[−5;+∞).
Câu 8:
Cho tập hợp A={1;2} và B={1;2;3;4;5}. Có tất cả bao nhiêu tập X thỏa mãn: A⊂X⊂B?
A.
5.
B.
6.
C.
7.
D.
8.
Câu 9:
Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ phương trình (bất phương trình) bậc nhất hai ẩn {3x−y<0x+y≥2?
A.
(5;1).
B.
(1;4).
C.
(1;1).
D.
(0;0).
Câu 10:
Trong mặt phẳng Oxy, nửa mặt phẳng không bị gạch chéo (không kể bờ) trong hình vẽ là miền nghiệm của bất phương trình nào?


A.
3x−2y<−6.
B.
3x−2y>−6.
C.
3x−2y>0.
D.
3x−2y<0.
Câu 11:
Miền nghiệm của bất phương trình 2x+3y>4 là
A.
Nửa mặt phẳng chứa gốc tọa độ, bờ là đường thẳng 2x+3y=4 (không kể bờ).
B.
Nửa mặt phẳng chứa gốc tọa độ, bờ là đường thẳng 2x+3y=4 (kể cả bờ).
C.
Nửa mặt phẳng không chứa gốc tọa độ, bờ là đường thẳng 2x+3y=4 (không kể bờ).
D.
Nửa mặt phẳng không chứa gốc tọa độ, bờ là đường thẳng 2x+3y=4 (kể cả bờ).
Câu 12:
Hệ nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
⎩⎨⎧x≥0x+y≤32x+3y≤8.
B.
⎩⎨⎧x≥0x2+3y≤52x+y≤6.
C.
{x+y2≤5x−y≤4.
D.
⎩⎨⎧y≥0x+y≤3x−2xy≤8.
Câu 13:
Cho các tập hợp A={x∈N∣(x2−2x−3)(x2−1)=0}, B={x∈R∣−5≤x−1≤5} và C=(−∞;m),m∈R. Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:
a.
Tập hợp A có 3 tập con.
b.
B=[−4;6].
c.
CBA có 9 phần tử là số nguyên.
d.
Tất cả các giá trị của tham số m để C∩B=∅ là m>6.
Câu 14:
Một công ty viễn thông tính phí 1 nghìn đồng mỗi phút gọi nội mạng và 2 nghìn đồng mỗi phút gọi ngoại mạng. Gọi x và y lần lượt là số phút gọi nội mạng và ngoại mạng của Thảo trong một tháng với điều kiện x≥0; y≥0. Biết số tiền Thảo phải trả cho tổng đài không quá 100 nghìn đồng. Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:
a.
Số tiền Thảo phải trả cho cuộc gọi nội mạng và ngoại mạng mỗi tháng lần lượt là x (nghìn đồng) và 2y (nghìn đồng).
b.
Bất phương trình biểu thị mối liên hệ giữa x và y là x+2y<100.
c.
Điểm A(60;20) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn x,y biểu thị số phút gọi của Thảo.
d.
Miền nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn x,y biểu thị số phút gọi của Thảo là một hình vuông.
Câu 15:
Lớp 10A5 trường THPT Việt Đức có 51 học sinh, trong đó có 10 em giỏi Văn, 12 em giỏi Toán, 14 em giỏi Tiếng Anh. Có 5 em giỏi hai môn Văn và Toán, 6 em giỏi 2 môn Anh và Văn, 7 em giỏi hai môn Tiếng Anh và Toán. Trong số đó có 2 em giỏi cả ba môn. Tính số học sinh không giỏi môn nào của lớp 10A5?
Câu 16:
Cho hai tập hợp A={x∈Z∣(2−x)(x2−3x−4)=0} và B={x∈R∣x+1≥0}. Hỏi có bao nhiêu số tự nhiên thuộc tập hợp A∩B?
Câu 17:
Bác Hai có một mảnh đất rộng 6 ha. Bác dự tính trồng cà chua và bắp cho mùa vụ sắp tới. Nếu trồng bắp thì bác Hai cần 10 ngày để trồng một ha. Nếu trồng cà chua thì bác Hai cần 20 ngày để trồng một ha. Biết rằng mỗi ha bắp sau thu hoạch bán được 30 triệu đồng, mỗi ha cà chua sau thu hoạch bán được 50 triệu đồng và bác Hai chỉ còn 100 ngày để canh tác cho kịp mùa vụ. Số tiền (triệu đồng) nhiều nhất mà bác Hai có thể thu được sau mùa vụ này là bao nhiêu?
Câu 18:
Biết hình vẽ sau là miền nghiệm của hệ bất phương trình {2x+3y≤a2x−y≤b. Tính a+b.


Câu 19:
Cho hai tập hợp A=[−2;3] và B=(1;+∞).
a) Xác định các tập hợp A∪B, A∩B và CRB.
b) Cho tập hợp C={x∈R∣x2+(3m+1)x+3m=0}, với m là số thực. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để C⊂A?
a) Xác định các tập hợp A∪B, A∩B và CRB.
b) Cho tập hợp C={x∈R∣x2+(3m+1)x+3m=0}, với m là số thực. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để C⊂A?
Câu 20:
Một gia đình cần ít nhất 900g chất protein và 400g chất lipit trong thức ăn mỗi ngày. Biết rằng trong thịt bò chứa 80\% protein và 20\% lipit. Trong thịt lợn chứa 60\% protein và 40\% lipit. Biết rằng gia đình này mua nhiều nhất là 1600g thịt bò, 1100g thịt lợn, giá tiền 1kg thịt bò là 450000 đồng, giá tiền 1kg thịt lợn là 350000 đồng. Hỏi gia đình đó cần mua bao nhiêu kg thịt bò và thịt lợn để chi phí là ít nhất?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề cương GK1 - THPT Việt Đức - Đề ôn tập số 1 - Toán 10 (2026-2027) — Mã đề: 7131 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.