HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3254
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3254
Đề Cương HK I Toán 12 THPT Vạn Cóc 2025-2026
Câu 1: Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau: Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào s...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
134 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương HK I Toán 12 THPT Vạn Cóc 2025-2026
de-cuong-hk-i-toan-12-thpt-van-coc-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
134 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
134 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 134 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 134 câu) | Đề Cương HK I Toán 12 THPT Vạn Cóc 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3254 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A.
(−1;0).
B.
(−∞;−1).
C.
(−1;1)
D.
(−1;+∞).
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Đồ thị hàm số y=f(x) có điểm cực tiểu là

Đồ thị hàm số y=f(x) có điểm cực tiểu là
A.
(0;2).
B.
(3;−4).
C.
xCT=3.
D.
yCT=−4.
Câu 3:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=−x2−4, ∀x∈R. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
Hàm số đồng biến trên khoảng (2;+∞).
B.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−2;2).
C.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;+∞).
D.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;−2).
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực đại của f(x) là

Giá trị cực đại của f(x) là
A.
4.
B.
8.
C.
10.
D.
−2.
Câu 5:
Hàm số y=−x3+3x−5 đồng biến trên những khoảng nào?
A.
(−∞;−1).
B.
(1;+∞).
C.
(−1;1).
D.
R.
Câu 6:
Giá trị cực đại của hàm số y=x4−x2+1 là
A.
1.
B.
43.
C.
0.
D.
−43.
Câu 7:
Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
1
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 8:
Tính giá trị cực đại của hàm số y=xlnx.
A.
e1.
B.
1.
C.
e.
D.
0.
Câu 9:
Biết M(1;5) là một điểm cực trị của đồ thị hàm số y=f(x)=x3+ax2+bx+1. Giá trị f(2) bằng
A.
−3.
B.
−21.
C.
3.
D.
15.
Câu 10:
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: y=3x3+2x2−5x+1 trên đoạn [−1;3].
A.
323.
B.
−35.
C.
13.
D.
35.
Câu 11:
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=(x−3)e2x.
A.
Rminf(x)=−2e5.
B.
Rminf(x)=2e5.
C.
Rminf(x)=e5.
D.
Rminf(x)=−e5.
Câu 12:
Đồ thị hàm số y=x+12x−1 có tâm đối xứng là
A.
(1;2).
B.
(−1;2).
C.
(2;−1).
D.
(2;1).
Câu 13:
Các đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số y=x−12x+1 là:
A.
x=2; y=1.
B.
x=−1; y=−2.
C.
x=1; y=−2.
D.
x=1; y=2.
Câu 14:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+1x−2 là
A.
y=−2.
B.
y=1.
C.
x=1.
D.
x=−1.
Câu 15:
Cho hàm số y=2x+1+2−x1, tiệm cận xiên của đồ thị hàm số là đường thẳng nào
A.
y=2x−1.
B.
y=2x+1.
C.
y=2x−3.
D.
y=2x+3.
Câu 16:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là:

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là:
A.
4.
B.
1.
C.
3.
D.
2.
Câu 17:
Đồ thị hàm số y=x3−6x2+11x−6 cắt trục hoành tại đúng bao nhiêu điểm phân biệt?
A.
3.
B.
0.
C.
1.
D.
2.
Câu 18:
Đồ thị hàm số y=x3−3x+2 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
A.
−1.
B.
2.
C.
0.
D.
−2.
Câu 19:
Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số y=x+1x−2 với trục hoành là
A.
(0;2).
B.
(0;−2).
C.
(−2;0).
D.
(2;0).
Câu 20:
Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x3−3x2+3 và đường thẳng y=x là
A.
2.
B.
3.
C.
0.
D.
4.
Câu 21:
Đồ thị sau đây là của hàm số nào?


A.
y=x3−3x+1.
B.
y=x3−3x−1.
C.
y=−x3−3x2−1.
D.
y=−x3+3x2+1.
Câu 22:
Một loại vi khuẩn được tiêm một loại thuốc kích thích sự sinh sản. Sau t phút, số vi khuẩn được xác định theo công thức N(t)=1000+30t2−t3 (0≤t≤30). Hỏi sau bao giây thì số vi khuẩn lớn nhất?
A.
20 .
B.
1000 .
C.
10 .
D.
1200 .
Câu 23:
Một loại thuốc được dùng cho một bệnh nhân và nồng độ thuốc trong máu của bệnh nhân được giám sát bởi bác sĩ. Biết rằng nồng độ thuốc trong máu của bệnh nhân sau khi tiêm vào cơ thể trong t giờ được tính theo công thức c(t)=t2+1t. Sau khi tiêm thuốc bao lâu thì nồng độ thuốc trong máu của bệnh nhân cao nhất?
A.
4 giờ.
B.
1 giờ.
C.
3 giờ.
D.
2 giờ.
Câu 24:
Trong một đợt xả lũ, nhà máy thủy điện đã xả lũ trong 40 phút với tốc độ lưu lượng nước tại thời điểm t giây là h′(t)=10t+500 (m3/s). Hỏi sau thời gian xả lũ trên thì hồ thoát nước của nhà máy đã thoát đi một lượng nước là bao nhiêu?
A.
5.104 (m3) .
B.
4.106 (m3) .
C.
3.107 (m3) .
D.
6.106 (m3) .
Câu 25:
Cho hàm số y=x−13x−2.
a.
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng x=3 .
b.
Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng y=3 .
c.
Giao điểm I của đồ thị hàm số với trục hoành là I(0;2) .
d.
Giao điểm A của đồ thị với trục tung là A(0;2) .
Câu 26:
Cho hàm số y=x+2x2−3x+1 (C).
a.
Tập xác định của hàm số là D=R∖{−2} .
b.
Đồ thị (C) có tiệm cận ngang y=−2
c.
Đồ thị (C) có tiệm cận xiên y=x−5 .
d.
Đường tiệm cận xiên của đồ thị (C) cắt hai trục tọa độ tại điểm A,B. Diện tích ΔOAB bằng 225 .
Câu 27:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị là đường cong như hình vẽ sau


a.
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng (−∞;3) .
b.
Tổng giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số y=f(x) là 2.
c.
Đồ thị hàm số y=f(x) có hai điểm cực trị trái dấu.
d.
Phương trình đường thẳng qua 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số y=f(x) là d:y=−3x
Câu 28:
Một tấm bìa cứng hình chữ nhật có kích thước 3m×8m . Người ta cắt mỗi góc của tấm bìa một hình vuông có cạnh là x để tạo ra hình hộp chữ nhật không nắp (xem hình minh họa).
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]
a.
Điều kiện của x là 0<x<23 .
b.
Diện tích mặt đáy của chiếc hộp là (8−2x)(3−2x) .
c.
Thể tích của chiếc hộp là (8−2x)2(3−2x) .
d.
Với x=32(m) thì chiếc hộp có thể tích lớn nhất
Câu 29:
Biết đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị của hàm số y=−x3+3x2+9x+1 là ax+by+4=0. Tính a+2b.
Câu 30:
Gọi S là tập hợp chứa các tham số m để đồ thị hàm số y=x+mmx−1 có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang tạo với các trục tọa độ hình chữ nhật có diện tích bằng 4. Số phần tử của S là
Câu 31:
Trong 3 giây đầu tiên, một chất điểm chuyển động theo phương trình s(t)=−t3+6t2+t+5, trong đó t tính bằng giây và s tính bằng mét. Chất điểm có vận tốc tức thời lớn nhất bằng bao nhiêu m/s trong 3 giây đầu tiên đó?
Câu 32:
Trong 15 phút theo dõi, lưu lượng nước của một con sông được cho bởi công thức Q(t)=−51t3+3t2+100. Trong đó Q được tính theo m3/phút, t tính theo phút, 0≤t≤15. Trong thời gian theo dõi, lưu lượng nước của con sông lớn nhất bằng bao nhiêu?
Câu 33:
Một ông nông dân có 240 m hàng rào và muốn rào lại cánh đồng hình chữ nhật tiếp giáp với một con sông. Ông không cần rào cho phía giáp bờ sông. Hỏi ông có thể rào được cánh đồng với diện tích lớn nhất là bao nhiêu?
Câu 34:
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hình bình hành ABCD. Biết A(−1;0;2), B(1;−1;3), C(1;4;2). Giả sử tọa độ điểm D(x;y;z). Khi đó là x+y+z bằng bao nhiêu?
Câu 35:
Ông An muốn xây một cái bể chứa không có nắp dạng hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ với đáy là hình vuông và thể tích bể là 32 m3. Với giá vật liệu xây bể là 600.000 đồng/m2 thì chi phí tiết kiệm nhất để xây bể là bao nhiêu tiền (lấy đơn vị là triệu đồng)
Câu 36:
Người quản lí của một khu chung cư có 200 căn hộ cho thuê nhận thấy rằng tất cả các căn hộ sẽ có người thuê nếu giá thuê một căn hộ là 10 triệu đồng một tháng. Một cuộc khảo sát thị trường cho thấy rằng, trung bình cứ mỗi lần tăng giá thuê căn hộ thêm 100 nghìn đồng thì sẽ có thêm một căn hộ bị bỏ trống. Hỏi tổng doanh thu một tháng nhiều nhất là bao nhiêu? (Đơn vị triệu đồng)
Câu 37:
Cho hàm số y=x3−3x2+2. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng bao nhiêu?
Câu 38:
Cho đồ thị hàm số y=x−43x+2 có đường tiệm cận đứng x=a và đường tiệm cận ngang y=b với a,b∈R. Giá trị của biểu thức C=5a+6b là bao nhiêu?
Câu 39:
Cho đồ thị hàm số f(x)=x−15x2−6x+9 có tâm đối xứng là I(a;b). Giá trị của biểu thức C=a+3b là bao nhiêu?
Câu 40:
Cho hàm số y=x−12x2+3x+4 có đồ thị (C). Biết rằng (C) cắt d:y=3x+2 tại hai điểm phân biệt M, N có hoành độ lần lượt là m, n. Tính giá trị của K=m2+n2.
Câu 41:
Đường thẳng Δ có phương trình y=2x+1 cắt đồ thị của hàm số y=x3−x+3 tại hai điểm A và B với tọa độ được kí hiệu lần lượt là A(xA;yA) và B(xB;yB) trong đó xA<xB. Tìm xB−yB2.
Câu 42:
Cho hàm số y=x−3x2 có đường tiệm cận xiên y=ax+b với a,b∈R. Giá trị của biểu thức D=a−b2 là bao nhiêu?
Câu 43:
Một bác thợ gò hàn làm một chiếc thùng hình hộp chữ nhật (không nắp) bằng tôn thể tích 665,5 dm3. Chiếc thùng này có đáy là hình vuông cạnh x(dm), chiều cao h(dm). Để làm chiếc thùng, bác thợ phải cắt một miếng tôn như hình. Tìm x(dm) để bác thợ sử dụng ít nguyên liệu nhất? 

Câu 44:
Trong không gian Oxyz, cho hai véctơ a=(1;−2;1) và b=(2;−4;−2). Khi đó a⋅b bằng
A.
8.
B.
−8.
C.
12.
D.
−12.
Câu 45:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho véc tơ u=(−1;3;−2). Tìm tọa độ của véc tơ 5u
A.
a=(−8;9;−1).
B.
a=(5;15;10).
C.
a=(8;−9;−1).
D.
a=(−5;15;−10).
Câu 46:
Trong không gian Oxyz, tìm tọa độ của véc tơ u=i+2j−k.
A.
u=(1;2−1).
B.
u=(−1;2;1).
C.
u=(2;1;−1).
D.
u=(−1;1;2).
Câu 47:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai véc tơ u=(−1;3;−2) và v=(2;5;−1). Tìm tọa độ của véc tơ a=2u−3v
A.
a=(−8;9;−1).
B.
a=(−8;−9;1).
C.
a=(8;−9;−1).
D.
a=(−8;−9;−1).
Câu 48:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ a=(1;2;3) và b=2i−4k. Tính tọa độ vectơ u=a−b
A.
u(−1;2;7).
B.
u(−1;6;3).
C.
u(−1;2;−1).
D.
u(−1;−2;3).
Câu 49:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho vecto u=(4;−2;−3) và điểm A(1;2;3). Tọa độ điểm M thỏa mãn AM=u là:
A.
M(−5;0;0).
B.
M(5;0;0).
C.
M(5;−2;−3).
D.
B(4;−2;−3).
Câu 50:
Cho hai véc-tơ a=(3;2;1) và b=(−2;2;−4). Tính giá trị của a−b bằng
A.
52.
B.
50.
C.
25.
D.
3.
Câu 51:
Trong không gian với một hệ trục tọa độ cho trước, ra đa phát hiện một chiếc máy bay di chuyển với vận tốc và hướng không đổi từ điểm A(800;500;7) đến điểm B(940;550;8) trong 10 phút. Nếu máy bay tiếp tục giữ nguyên vận tốc và hướng bay thì tọa độ của máy bay sau 5 phút tiếp theo là gì?


A.
(1245;2056;735).
B.
(1010;575;8,5).
C.
(105;2965;10).
D.
(1010;575;8).
Câu 52:
Trong không gian cho hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;−2;3),B(−1;2;5),C(0;0;1). Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC.
A.
G(0;0;3).
B.
G(0;0;9).
C.
G(−1;0;3).
D.
G(0;0;1).
Câu 53:
Trên mặt phẳng tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC biết A(1;3;3), B(−2;−2;3), C(3;1;0). Tính cosin góc A của tam giác.
A.
cosA=172.
B.
cosA=1722.
C.
cosA=−172.
D.
cosA=−171.
Câu 54:
Trong không gian Oxyz, cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ có A(1;0;1), B(2;1;2), D(1;−1;1) và A′(1;1;−1). Tọa độ AC′ là
A.
(1;1;−1).
B.
(1;1;1).
C.
(0;1;−2).
D.
(0;−1;0).
Câu 55:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;−1;4),B(5;3;−8). Độ dài của vectơ AB là
A.
5.
B.
8.
C.
9.
D.
13.
Câu 56:
Trong không gian Oxyz, cho A(4;0;0), B(0;2;0). Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB
A.
I(2;−1;0).
B.
I(34;32;0).
C.
I(−2;1;0).
D.
I(2;1;0).
Câu 57:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;−1;−1),B(−3;2;−2). Tọa độ của AB là
A.
(5;−3;1).
B.
(−5;3;−1).
C.
(−5;1;−1).
D.
(5;−3;−1).
Câu 58:
Trong không gian Oxyz cho 3 điểm A(1,2,−1), B(2,−1,3), C(−3,5,1). Tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành là
A.
(−2,2,5).
B.
(−4,8,−5).
C.
(−4,8,−3).
D.
(−2,8,−3).
Câu 59:
Trong không gian Oxyz, cho a=(1;2;1) và b=(−1;3;0). Vectơ c=2a+b có tọa độ là
A.
(1;7;2).
B.
(1;5;2).
C.
(3;7;2).
D.
(1;7;3).
Câu 60:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;2;−1), B(2;−1;3). Tìm tọa độ điểm I thỏa mãn IA+2IB=0.
A.
I(−35;0;35).
B.
I(35;35;0).
C.
I(35;0;35).
D.
I(0;35;35).
Câu 61:
Cho hai vecto a và b thỏa mãn ∣a∣=3, b=2 và a.b=−3. Xác định góc α giữa hai vecto a và b
A.
α=30∘.
B.
α=45∘.
C.
α=60∘.
D.
α=120∘.
Câu 62:
Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm A(1;2;5) trên mặt Oxz có tọa độ là
A.
(0;2;5).
B.
(0;2;0).
C.
(1;0;5).
D.
(0;0;5).
Câu 63:
Trong không gian Oxyz, cho u=(1;2;3), v=(0;−1;1). Tìm tọa độ của vecto tích có hướng của hai vecto u và v.
A.
(5;1;−1).
B.
(5;−1;−1).
C.
(−1;−1;−1).
D.
(−1;−1;5).
Câu 64:
Cho hai véc-tơ a=(−2;−3;1) và b=(1;0;1). Tính cos(a,b).
A.
cos(a,b)=−271
B.
cos(a,b)=−273
C.
cos(a,b)=271
D.
cos(a,b)=273
Câu 65:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm B(1;2;−3),C(7;4;−2). Nếu E là điểm thỏa mãn đẳng thức CE=2EB thì tọa độ điểm E là:
A.
(3;38;−38).
B.
(1;2;31).
C.
(3;3;−38).
D.
(38;3;−38).
Câu 66:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho OM=2i+5j−k,ON=3i−2j. Tìm tọa độ của MN?
A.
MN=(1;−7;−1).
B.
MN=(1;7;1).
C.
MN=(1;−7;1).
D.
MN=(−1;−7;1).
Câu 67:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho hai điểm A(1;2;−1) và B(2;−1;3), tọa độ điểm I thỏa mãn IA+2IB=0 là:
A.
I(−35;0;35).
B.
I(35;35;0).
C.
I(35;0;35).
D.
I(0;35;35).
Câu 68:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;2;−1), B(2;−1;3), C(−4;7;5). Tọa độ chân đường phân giác trong góc B của tam giác ABC là:
A.
(−2;11;1).
B.
(−32;311;1).
C.
(32;311;31).
D.
(311;−2;1).
Câu 69:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ a=(1;2;−2) và b=(−1;−1;0).
a.
∣a∣=9
b.
a+b=(0;1;−2)
c.
a và b cùng phương
d.
(a,b)=135∘
Câu 70:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(−2;3;1) và B(5; 6; 2).
a.
AB=(7;3;1).
b.
Hình chiếu của B(5; 6; 2) trên mặt phẳng (Oxz) là B′(0; 6; 0).
c.
Có đúng một điểm I thuộc trục Ox sao cho △IAB là tam giác vuông tại I.
d.
Đường thẳng AB cắt mặt phẳng (Oxz) tại điểm M khi đó BMAM=73.
Câu 71:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(5;2;1),B(9;−2;3),C(2;1;1),D(1;1;1).
a.
Điểm đối xứng với điểm A qua mặt phẳng (Oxy) là A′(5;2;−1).
b.
cosBAC=15210.
c.
Thể tích của khối tứ diện ABCD là 2.
d.
Điểm M∈(Oxy) sao cho MA+MB đạt giá trị nhỏ nhất có tọa độ là M(3;4;0).
Câu 72:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(1;0;0),B(3;2;4),C(0;5;4).
a.
Vectơ AB có tọa độ là (−2;−2;−4).
b.
A,B,C là ba điểm không thẳng hàng.
c.
cosABC=51.
d.
Xét điểm M thuộc mặt phẳng (Oxy) sao cho MA+MB+2MC đạt giá trị nhỏ nhất, khi đó tọa độ điểm M(1;3;0).
Câu 73:
Cho 3 điểm A(−1;2;1);B(2;−2;4);C(0;−4;1).
a.
Ba điểm A,B,C không thẳng hàng.
b.
Điểm D(5;−6;7). Khi đó 3 điểm A,B,D thẳng hàng.
c.
cos(AB;AC)=125837.
d.
Cho u(x−1;2y+1;3z−5) thỏa mãn u=[AB;AC]. Khi đó x2+y2+z2=2024.
Câu 74:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho △ABC với A(1;2;3), B(4;5;6), C(2;7;4)
a.
Tọa độ trung điểm của cạnh AB là M(25;27;29).
b.
Tọa độ trọng tâm G của △ABC là G(37;314;313).
c.
Tích vô hướng của hai vectơ AB và AC là 31.
d.
Chu vi và diện tích của △ABC lần lượt là 83 và 62.
Câu 75:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(2;3;1),B(−1;2;0),C(1;1;−2).
a.
AB=(3;−1;−1)
b.
Tọa độ trọng tâm G của tam giác đã cho là G(32;2;−31).
c.
AB.AC=8.
d.
Gọi I(a;b;c) là tâm đường tròn ngoại tiếp △ABC. Giá trị biểu thức P=15a+30b+75c bằng 50.
Câu 76:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Biết A(1;0;1), B′(2;1;2), D′(1;−1;1), C(4;5;−5).
a.
Độ dài vectơ AB′ là 3.
b.
Trọng tâm của tam giác AB′D′ là điểm G(2;0;2).
c.
Côsin của góc giữa hai vectơ AB′ và D′C là 93.
d.
Hoành độ của điểm A′ là 0.
Câu 77:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(2;5;3), B(3;7;4), C(a;b;6). Biết ba điểm A,B,C thẳng hàng. Tính 2a+b.
Câu 78:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có điểm A(1;2;3), B(2;−1;3) và C(−1;1;1). Biết rằng tọa độ của chân đường cao hạ từ A xuống BC là H(a;b;c), giá trị của P=17(a+b+c) bằng:
Câu 79:
Trong không gian, xét hệ tọa độ Oxyz có gốc O trùng với vị trí của một giàn khoan trên biển, mặt phẳng (Oxy) trùng với mặt biển (được coi là phẳng) với trục Ox hướng về phía tây, trục Oy hướng về phía nam và trục Oz hướng thẳng đứng lên trời (H.2.2). Đơn vị đo trong không gian Oxyz lấy theo kilômét. Một chiếc ra đa đặt tại giàn khoan có phạm vi theo dõi là 30 km. Khi một chiếc tàu thám hiểm có tọa độ là (25;15;0) đối với hệ tọa độ nói trên thì khoảng cách giữa tàu và ra đa là bao nhiêu kilômét? (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất).

H.2.2

H.2.2
Câu 80:
Một chiếc xe đang kéo căng sợi dây cáp AB trong công trường xây dựng, trên đó đã thiết lập hệ tọa độ Oxyz như hình vẽ dưới với độ dài đơn vị trên các trục tọa độ bằng 1m. Tìm được tọa độ của vectơ AB=(a;b;c). Khi đó tính a+c


Câu 81:
Một chiếc máy bay đang bay trong không gian Oxyz, với tọa độ hiện tại là M(40;10;40). Đường bay mong muốn của máy bay đi qua hai điểm A(0;10;0) và B(20;0;10). Hãy tìm khoảng cách ngắn nhất từ vị trí hiện tại của máy bay đến đường bay mong muốn này (Làm tròn tới hàng phần chục).
Câu 82:
Cho tứ diện SABC có SC=CA=AB=32, SC vuông góc (ABC), tam giác ABC vuông tại A, các điểm M và N lần lượt thuộc SA và BC sao cho AM=CN=2. Tung độ của NB khi đó bằng bao nhiêu?


Câu 83:
Một chiếc đèn trang trí hình tròn được treo song song với mặt phẳng trần nhà nằm ngang bởi ba sợi dây không giãn OA,OB,OC đôi một vuông góc (như hình vẽ dưới đây). Biết lực căng dây tương ứng trên mỗi dây OA,OB,OC lần lượt là F1,F2,F3 thỏa mãn F1=F2=F3=20(N). Tính trọng lượng (đơn vị: N) của chiếc đèn đó. (Làm tròn kết quả đến hàng phần chục).


Câu 84:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;3;6) và B(4;−1;2). Điểm M(a,b,c) thuộc mặt phẳng (Oxy) sao cho MA2+MB2 đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó giá trị của a+b+c bằng bao nhiêu?
Câu 85:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(2;−2;3), B(1;1;−1), C(−1;−2;1). Điểm M(a,b,c) thuộc trục Oz sao cho đường thẳng AM vuông góc với đường thẳng BC (a,b,c∈R). Giá trị của a+b+c bằng bao nhiêu?
Câu 86:
Một mẫu số liệu ghép nhóm có phương sai bằng 25 thì có độ lệch chuẩn bằng
A.
4.
B.
5.
C.
256.
D.
50.
Câu 87:
Người ta tiến hành phỏng vấn 40 người về một mẫu quần mới. Người phỏng vấn yêu cầu cho điểm mẫu quần đó theo thang điểm là 100. Kết quả được trình bày theo mẫu số liệu ghép nhóm trong đó có nhóm [70;80). Giá trị đại diện của nhóm này là
A.
70.
B.
75.
C.
40.
D.
80.
Câu 88:
Số tiền (đơn vị: nghìn đồng) mà 85 khách mua nước rửa chén tại một cửa hàng tiện ích được cho bằng bảng số liệu ghép nhóm trong đó có nhóm [80;90). Độ dài của nhóm này là
A.
10.
B.
60.
C.
80.
D.
90.
Câu 89:
Một Vườn thú ghi lại tuổi thọ (đơn vị: năm) của 20 con hổ và thu được kết quả như sau:
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm này là
| Tuổi thọ | [14;15) | [15;16) | [16;17) | [17;18) | [18;19) |
| Số con hổ | 1 | 3 | 8 | 6 | 2 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm này là
A.
3.
B.
4.
C.
5.
D.
6.
Câu 90:
Một vườn thú ghi lại tuổi thọ (đơn vị: năm) của 20 con hổ và thu được kết quả như sau:
Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là:
| Tuổi thọ | [14; 15) | [15; 16) | [16; 17) | [17; 18) | [18; 19) |
| Số con hổ | 1 | 3 | 8 | 6 | 2 |
Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là:
A.
[14;15).
B.
[15;16).
C.
[16;17).
D.
[17;18).
Câu 91:
Cho bảng số liệu về chiều cao của 100 học sinh một trường trung học phổ thông dưới đây.
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) là:
| Nhóm | Chiều cao (cm) | Số học sinh |
| 1 | [150;153) | 7 |
| 2 | [153;156) | 13 |
| 3 | [156;159) | 40 |
| 4 | [159;162) | 21 |
| 5 | [162;165) | 13 |
| 6 | [165;168) | 6 |
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) là:
A.
160,52.
B.
161,52.
C.
161,14.
D.
162,25.
Câu 92:
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian (phút) đi từ nhà đến nơi làm việc của các nhân viên của một công ty như sau:
Tứ phân vị thứ nhất Q1 và tứ phân vị thứ ba Q3 của mẫu số liệu ghép nhóm này là:
| Thời gian | [15; 20) | [20; 25) | [25; 30) | [30; 35) | [35; 40) | [40; 45) | [45; 50) |
| Số nhân viên | 7 | 14 | 25 | 37 | 21 | 14 | 10 |
Tứ phân vị thứ nhất Q1 và tứ phân vị thứ ba Q3 của mẫu số liệu ghép nhóm này là:
A.
Q1=5136, Q3=21800.
B.
Q1=371360, Q3=21800.
C.
Q1=371360, Q3=833280.
D.
Q1=5136, Q3=833280.
Câu 93:
Thống kê cân nặng của học sinh lớp 11A cho trong bảng dưới đây:
Tính cân nặng trung bình của học sinh lớp 11A?
| Cân nặng | [40, 5; 45, 5) | [45, 5; 50, 5) | [50, 5; 55, 5) | [55, 5; 60, 5) | [60, 5; 65, 5) | [65, 5; 70, 5) |
| Số học sinh | 10 | 7 | 16 | 4 | 2 | 3 |
Tính cân nặng trung bình của học sinh lớp 11A?
A.
50,1.
B.
52,83.
C.
50,81.
D.
51,81.
Câu 94:
Kết quả khảo sát thời gian sử dụng liên tục (đơn vị: giờ) từ lúc sạc đầy cho đến khi hết của pin một số máy vi tính cùng loại được thống kê ở bảng sau:
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm có giá trị gần nhất với giá trị nào dưới đây?
| Thời gian sử dụng | [7, 2; 7, 4) | [7, 4; 7, 6) | [7, 6; 7, 8) | [7, 8; 8, 0) |
| Số máy | 2 | 4 | 7 | 6 |
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm có giá trị gần nhất với giá trị nào dưới đây?
A.
0,192.
B.
0,193.
C.
0,037.
D.
0,2.
Câu 95:
Cho mẫu số liệu ghép nhóm với bộ ba tứ phân vị lần lượt là Q1=11,5; Q2=14,5; Q3=21,3. Khi đó khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là:
A.
ΔQ=3,0.
B.
ΔQ=6,8.
C.
ΔQ=9,8.
D.
ΔQ=32,8.
Câu 96:
Thời gian truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:
Tần số tích lũy của nhóm [18, 5; 21, 5) là:
| Thời gian (phút) | [9, 5; 12, 5) | [12, 5; 15, 5) | [15, 5; 18, 5) | [18, 5; 21, 5) | [21, 5; 24, 5) |
| Số học sinh | 3 | 12 | 15 | 24 | 2 |
Tần số tích lũy của nhóm [18, 5; 21, 5) là:
A.
24.
B.
39.
C.
30.
D.
54.
Câu 97:
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thống kê nhiệt độ tại một địa điểm trong 30 ngày, ta có bảng số liệu sau:
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là:
| Nhiệt độ (°C) | [18; 21) | [21; 24) | [24; 27) | [27; 30) |
| Số ngày | 6 | 12 | 9 | 3 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là:
A.
21,375.
B.
25,5.
C.
4,125.
D.
1,875.
Câu 98:
Thời gian dậy nhảy mỗi ngày trong thời gian gần đây của bạn Hà được thống kê lại ở bảng sau:
Giá trị đại diện của nhóm [35; 40) là:
| Thời gian (phút) | [20; 25) | [25; 30) | [30; 35) | [35; 40) | [40; 45) |
| Số ngày | 6 | 6 | 4 | 1 | 1 |
Giá trị đại diện của nhóm [35; 40) là:
A.
35.
B.
40.
C.
37.
D.
37,5.
Câu 99:
Một cửa hàng ăn ghi lại số tiền (nghìn đồng) mà mỗi khách trả cho cửa hàng. Các số liệu được trình bày trong bảng tần số ghép lớp sau. Số trung bình của mẫu là:
| Lớp | Tần số |
| [0; 100) | 20 |
| [100; 200) | 80 |
| [200; 300) | 70 |
| [300; 400) | 30 |
| [400; 500) | 10 |
| N = 210 |
A.
216,67.
B.
217,78.
C.
218,89.
D.
219,90.
Câu 100:
Khảo sát chiều cao ( đơn vị cm ) của học sinh lớp 12A, ta thu được kết quả như sau:
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm trên thuộc khoảng nào sau đây:
| Kết quả đo (cm) | [150;155) | [155;160) | [160;165) | [165;170) | [170;175) |
| Số học sinh | 6 | 10 | 14 | 5 | 5 |
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm trên thuộc khoảng nào sau đây:
A.
(5,5;6).
B.
(6;6,5).
C.
(6,5;7).
D.
(7;7,5).
Câu 101:
Khảo sát về độ ẩm không khí trung bình các tháng năm 2022 tại Đà Nẵng (đơn vị: \%), người ta được một mẫu dữ liệu ghép nhóm như sau:
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:
| Độ ẩm | [71; 74) | [74; 77) | [77; 80) | [80; 83) | [83; 86) |
| Số tháng | 1 | 1 | 2 | 6 | 2 |
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:
A.
134,25
B.
3,34
C.
80,25
D.
11,1875
Câu 102:
Tìm hiểu thời gian sử dụng điện thoại trong tuần đầu tháng 6/2024 của kỳ nghỉ hè lớp chủ nhiệm. GVCN thu được kết quả sau:
| Thời gian (giờ) | [0; 5) | [5; 10) | [10; 15) | [15; 20) | [20; 25) | [25; 30] |
| Số học sinh | 2 | 6 | 8 | 9 | 3 | 2 |
a.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm này là 25.
b.
Nhóm chứa tứ phân vị thứ 3 là [15;20).
c.
Số trung bình của thống kê là 10.
d.
Khoảng tứ phân của mẫu số liệu ghép nhóm này lớn hơn 10.
Câu 103:
Kết quả đo chiều cao của 100 cây keo (tính bằng m) 3 năm tuổi tại một nông trường được cho ở bảng sau:
| Chiều cao (m) | [8,4; 8,6) | [8,6; 8,8) | [8,8; 9,0) | [9,0; 9,2) | [9,2; 9,4) |
| Số cây | 5 | 12 | 25 | 44 | 14 |
a.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm: 1 m.
b.
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm là: Q3=9,15.
c.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là: ΔQ=0,286.
d.
Trong 100 cây keo trên có 1 cây cao 8,4 m. Thì chiều cao của cây keo này là giá trị ngoại lệ.
Câu 104:
Giá đóng cửa của một cổ phiếu là giá của cổ phiếu đó cuối một phiên giao dịch. Bảng sau thống kê giá đóng cửa (đơn vị: nghìn đồng) của hai mã cổ phiếu A và B trong 50 ngày giao dịch liên tiếp.
| Giá đóng cửa | [120; 122) | [122; 124) | [124; 126) | [126; 128) | [128; 130) |
| Cổ phiếu A | 8 | 9 | 12 | 10 | 11 |
| Cổ phiếu B | 16 | 4 | 3 | 6 | 21 |
a.
Xét mẫu số liệu của cổ phiếu A ta có phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là 7,5216.
b.
Xét mẫu số liệu của cổ phiếu B ta có số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là 115,28.
c.
Xét mẫu số liệu của cổ phiếu B ta có độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm là 2,743.
d.
Cổ phiếu A có độ rủi ro thấp hơn cổ phiếu B.
Câu 105:
Tìm hiểu thời gian xem ti vi trong tuần trước (đơn vị: giờ) của một số học sinh thu được kết quả sau:
| Thời gian (giờ) | [0; 5) | [5; 10) | [10; 15) | [15; 20) | [20; 25) |
| Số học sinh | 8 | 16 | 4 | 2 | 2 |
a.
Giá trị đại diện nhóm [5;10) là 5.
b.
Thời gian xem tivi trung bình của học sinh là x=8,4375 (giờ).
c.
Phương sai của mẫu số liệu đã cho bằng 28,81 (làm tròn đến hàng phần trăm).
d.
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu lớn hơn 5.
Câu 106:
Phòng ban Hùng và bạn Vương làm thí nghiệm trồng cây. Mỗi bạn trồng 40 cây cần tây trong cốc, phần gốc của các cây khi bắt đầu trồng đều dài 4 cm. Bảng 1 và bảng 2 lần lượt biểu diễn mẫu số liệu ghép nhóm về số liệu thống kê chiều cao của các cây (đơn vị: centimét) mà bạn Hùng và bạn Vương trồng sau 5 tuần.
Bảng 1 (bạn Hùng):
Bảng 2 (bạn Vương):
Bảng 1 (bạn Hùng):
| Nhóm | Tần số |
|---|---|
| [20; 25) | 2 |
| [25; 30) | 16 |
| [30; 35) | 20 |
| [35; 40) | 2 |
| n = 40 |
Bảng 2 (bạn Vương):
| Nhóm | Tần số |
|---|---|
| [20; 25) | 5 |
| [25; 30) | 9 |
| [30; 35) | 25 |
| [35; 40) | 1 |
| n = 40 |
a.
Chiều cao trung bình của mỗi cây do hai bạn Hùng và Vương trồng không bằng nhau.
b.
Khoảng biến thiên của cả hai mẫu số liệu trên là 20.
c.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ở bảng 1 là 5,5.
d.
Chiều cao của các cây mà bạn Vương trồng đồng đều hơn các cây mà bạn Hùng trồng.
Câu 107:
Mẫu số liệu ghép nhóm thống kê mức lương của 60 nhân viên công ty A (đơn vị: triệu đồng) được thể hiện như bảng dưới đây.
Độ lệch chuẩn mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng bao nhiêu?
| Nhóm | Số nhân viên |
|---|---|
| [10;15) | 15 |
| [15;20) | 18 |
| [20;25) | 10 |
| [25;30) | 10 |
| [30;35) | 5 |
| [35;40) | 2 |
| n = 60 |
Độ lệch chuẩn mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng bao nhiêu?
Câu 108:
Cho bảng số liệu về khối lượng của 30 củ khoai tây thu hoạch từ một thửa ruộng như dưới đây.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là bao nhiêu?
| Khối lượng (gam) | [70;80) | [80;90) | [90;100) | [100;110) | [110;120] |
| Tần số | 3 | 6 | 12 | 6 | 3 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là bao nhiêu?
Câu 109:
Một công ty sản xuất bóng đèn LED đã kiểm tra chất lượng sản phẩm của một lô hàng và ghi nhận thời gian sử dụng của 250 bóng đèn như sau:
Nếu độ lệch chuẩn của của bảng số liệu trên vượt quá 500 thì lô hàng không đạt tiêu chuẩn. Qua tính toán người ta thấy lô hàng đã không đạt tiêu chuẩn để đưa ra thị trường. Hỏi độ lệch chuẩn của của lô hàng trên đã vượt qua tiêu chuẩn là bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
| Khoảng thời gian (giờ) | Giá trị đại diện | Số lượng bóng đèn |
|---|---|---|
| [0, 1000) | 500 | 5 |
| [1000, 2000) | 1500 | 46 |
| [2000, 3000) | 2500 | 162 |
| [3000, 4000) | 3500 | 25 |
| [4000, 5000) | 4500 | 12 |
| N = 250 |
Nếu độ lệch chuẩn của của bảng số liệu trên vượt quá 500 thì lô hàng không đạt tiêu chuẩn. Qua tính toán người ta thấy lô hàng đã không đạt tiêu chuẩn để đưa ra thị trường. Hỏi độ lệch chuẩn của của lô hàng trên đã vượt qua tiêu chuẩn là bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 110:
Giáo viên thống kê lại điểm kiểm tra định kì lần 1 của các học sinh lớp 12A ở bảng sau:
Phương sai của mẫu số liệu lớp 12A là bao nhiêu? (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
| Điểm | [5;6) | [6; 7) | [7; 8) | [8; 9) | [9; 10) | |
| Giá trị đại diện | 5,5 | 6,5 | 7,5 | 8,5 | 9,5 | |
| Số học sinh | 1 | 6 | 12 | 8 | 5 | n = 32 |
Phương sai của mẫu số liệu lớp 12A là bao nhiêu? (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
Câu 111:
Hàm số F(x)=2x3−2x+1 là nguyên hàm của hàm số nào sau đây?
A.
f(x)=6x2−2
B.
f(x)=21x4−x2+x
C.
f(x)=21x4−x2+x+C
D.
f(x)=6x2−2+C
Câu 112:
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
∫F′(x)dx=F(x)+C
B.
∫F(x)dx=F′(x)+C
C.
∫F(x)dx=F(x)+C
D.
∫F′(x)dx=F′(x)+C
Câu 113:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm là hàm liên tục trên R. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
∫f(x)dx=f′(x)+C
B.
∫f′(x)dx=f(x)
C.
∫f(x)dx=f′(x)
D.
∫f′(x)dx=f(x)+C
Câu 114:
Cho số thực k=0. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
∫kdx=x+C
B.
∫kdx=kx+C
C.
∫kdx=C
D.
∫kdx=kx.C
Câu 115:
Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số y=x5?
A.
y=x6
B.
y=5x4
C.
y=6x6
D.
y=6x5
Câu 116:
Họ tất cả nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+4 là
A.
2x2+4x+C
B.
x2+4x+C
C.
x2+C
D.
2x2+C
Câu 117:
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=x2−2 là
A.
∫f(x)dx=2x+C
B.
∫f(x)dx=3x3−2x+C
C.
∫f(x)dx=x2−2x+C
D.
∫f(x)dx=x3−2x+C
Câu 118:
Họ các nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2+1 là
A.
x3+C
B.
3x3+x+C
C.
x3+x+C
D.
6x+C
Câu 119:
Biết F(x) là 1 nguyên hàm của hs f(x)=2ex+1 thoả mãn F(0)=1. Khi đó, khẳng định đúng là
A.
F(x)=2ex+x−1
B.
F(x)=2ex+x+2
C.
F(x)=e2x+x
D.
F(x)=2ex+x+1
Câu 120:
Cho hàm số f(x) thoả mãn f′(x)=2x−3ex, ∀x∈R và f(0)=5. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
f(x)=2x+3ex+2
B.
f(x)=x2+3ex+2
C.
f(x)=2x−3ex+8
D.
f(x)=x2−3ex+8
Câu 121:
Giả sử một chất điểm chuyển động với gia tốc tại thời điểm t (giây) được xác định bởi công thức a(t)=2t−1(m/s2). Biết rằng vận tốc của chất điểm tại thời điểm ban đầu là v0=2(m/s). Vận tốc của chất điểm đó tại thời điểm t (giây) là
A.
v(t)=2t2−t+2(m/s)
B.
v(t)=t2−t+2(m/s)
C.
v(t)=2t2−t(m/s)
D.
v(t)=t2−t(m/s)
Câu 122:
Cho hàm số f(x)=4x−3
a.
F(x)=2x2−3x là một nguyên hàm của hàm số f(x).
b.
Nếu F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) và F(0)=2 thì F(1)=1.
c.
Nếu F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) thì F′(1)=−1.
d.
Nếu F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) thì ∫F′′(x)dx=f(x)+C.
Câu 123:
Câu 123. Cho hàm số F(x)=x3−2x+1, x∈R là một nguyên hàm của hàm số f(x).
a.
Nếu hàm số G(x) cũng là một nguyên hàm của hàm số f(x) và G(−1)=3 thì G(x)=F(x)−1, x∈R.
b.
Nếu hàm số H(x) cũng là một nguyên hàm của hàm số f(x) và H(1)=−3 thì H(x)=F(x)−3, x∈R.
c.
Nếu hàm số K(x) cũng là một nguyên hàm của hàm số f(x) và K(0)=0 thì K(x)=F(x)+1, x∈R.
d.
Nếu hàm số M(x) cũng là một nguyên hàm của hàm số f(x) và M(2)=4 thì M(x)=F(x)−1, x∈R.
Câu 124:
Câu 124. Cho hàm số F(x)=x2+x−6 là một nguyên hàm của f(x).
a.
f(x)=3x3+2x2−6x+C.
b.
f(1)+f(2)+...+f(49)+f(50)=2400
c.
Hàm số G(x) cũng là một nguyên hàm của f(x) và G(1)=3 thì giá trị G(4)=21.
d.
Hàm số H(x−1) cũng là một nguyên hàm của f(x−1) và H(0)=3 thì giá trị của biểu thức H(2)−H(4)=6.
Câu 125:
Câu 125. Cho hàm số f(x)=3. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
∫f(x)dx=3x+C.
b.
∫[f(x)+x]2dx=x3−21x2+2x+C
c.
Gọi F(x) là một nguyên hàm của f(x). Biết F(1)=1 thì F(x)=3x−1.
d.
Gọi F(x) là một nguyên hàm của f(x) thì F(1)+F(2)+...+F(100)=14590 khi F(1)=1
Câu 126:
Câu 126. Cho hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2−4x+1 và F(2)=2. Tính F(3).
Câu 127:
Câu 127. Một ô tô đang chạy với vận tốc 19 m/s thì hãm phanh và chuyển động chậm dần với tốc độ v(t)=19−2t (m/s). Kể từ khi hãm phanh, quãng đường ô tô đi được sau 5 giây là bao nhiêu (tính bằng mét)?
Câu 128:
Câu 128. Cường độ dòng điện trong một dây dẫn tại thời điểm t giây là: I(t)=Q′(t)=3t2−6t+5, Với Q(t) là điện lượng truyền trong dây dẫn tại thời điểm t. Biết khi t=1 giây, điện lượng truyền trong dây dẫn là Q(1)=4. Tính điện lượng truyền trong dây dẫn khi t=3.
Câu 129:
Bài 1. Cho hàm số y=f(x)=−31x3+3x2−5x+1
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại tâm đối xứng của nó.
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại tâm đối xứng của nó.
Câu 130:
Bài 2. Cho hs y=−x3−mx2+(4m+9)x+5 (m là tham số). Tìm m để hàm số đã cho nghịch biến trên R.
Câu 131:
Bài 3. Một doanh nghiệp sản xuất và bán một loại sản phẩm với giá 78 nghìn đồng mỗi sản phẩm. Tại mức giá này, doanh nghiệp bán được 160 sản phẩm mỗi tháng. Doanh nghiệp dự định tăng giá bán và ước tính rằng nếu tăng 10 nghìn đồng trong giá bán thì số lượng sản phẩm bán được sẽ giảm đi 20 sản phẩm mỗi tháng. Biết rằng chi phí sản xuất mỗi sản phẩm là 38 nghìn đồng. Doanh nghiệp nên bán sản phẩm với giá bao nhiêu để lợi nhuận thu được là lớn nhất?
Câu 132:
Bài 4. Trong không gian, cho hai vectơ a, b. Biết rằng ∣a∣=3, b=5 và (a,b)=60∘. Tìm a+b và a−b
Câu 133:
Bài 5. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;2;3), B(2;−2;1), C(−1;−2;−3)
a) Tìm tọa độ điểm M sao cho AM+2AB=3CM.
b) Xác định điểm D sao cho ABCD là hình bình hành. Tính chu vi và diện tích của hình bình hành (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)
a) Tìm tọa độ điểm M sao cho AM+2AB=3CM.
b) Xác định điểm D sao cho ABCD là hình bình hành. Tính chu vi và diện tích của hình bình hành (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)
Câu 134:
Bài 6. Bảng dưới tổng hợp kết quả điều tra 100 người với câu hỏi "Trung bình, mỗi ngày bạn gửi và nhận bao nhiêu tin nhắn SMS?"
a) Tìm khoảng biến thiên và khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
b) Để phân tích mức độ biến thiên của mẫu số liệu, trong trường hợp này, ta nên dùng khoảng biến thiên hay khoảng tứ phân vị? Vì sao?
| Số tin nhắn | [0; 20) | [20; 40) | [40; 60) | [60; 80) | [80; 100) |
|---|---|---|---|---|---|
| Tần số | 6 | 32 | 50 | 10 | 2 |
a) Tìm khoảng biến thiên và khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
b) Để phân tích mức độ biến thiên của mẫu số liệu, trong trường hợp này, ta nên dùng khoảng biến thiên hay khoảng tứ phân vị? Vì sao?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương HK I Toán 12 THPT Vạn Cóc 2025-2026 — Mã đề: 3254 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 61 | 62 | 63 | 64 | 65 | 66 | 67 | 68 | 69 | 70 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 71 | 72 | 73 | 74 | 75 | 76 | 77 | 78 | 79 | 80 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 81 | 82 | 83 | 84 | 85 | 86 | 87 | 88 | 89 | 90 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 91 | 92 | 93 | 94 | 95 | 96 | 97 | 98 | 99 | 100 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 101 | 102 | 103 | 104 | 105 | 106 | 107 | 108 | 109 | 110 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 111 | 112 | 113 | 114 | 115 | 116 | 117 | 118 | 119 | 120 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 121 | 122 | 123 | 124 | 125 | 126 | 127 | 128 | 129 | 130 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 131 | 132 | 133 | 134 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 53 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 54 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 55 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 56 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 57 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 58 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 59 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 60 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 61 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 62 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 63 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 64 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 65 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 66 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 67 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 68 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 69 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 70 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 71 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 72 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 73 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 74 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 75 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 76 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 77 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 78 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 79 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 80 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 81 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 82 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 83 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 84 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 85 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 86 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 87 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 88 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 89 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 90 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 91 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 92 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 93 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 94 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 95 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 96 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 97 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 98 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 99 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 100 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 101 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 102 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 103 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 104 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 105 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 106 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 107 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 108 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 109 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 110 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 111 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 112 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 113 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 114 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 115 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 116 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 117 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 118 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 119 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 120 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 121 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 122 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 123 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 124 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 125 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 126 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 127 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 128 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 129 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 130 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 131 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 132 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 133 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 134 (Chọn —):Đáp án đúng là —.