HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1733
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1733
Đề Cương Ôn Kiểm Tra Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Quế Sơn
Câu 1: Biểu thức x. [3] x (x > 0) được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
37 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Kiểm Tra Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Quế Sơn
de-cuong-on-kiem-tra-cuoi-hoc-ky-ii-toan-11-thpt-que-son-dethichuan.pdf
Số lượng
37 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
37 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 37 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 37 câu) | Đề Cương Ôn Kiểm Tra Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Quế Sơn Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1733 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Biểu thức x.3x (x>0) được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là
A.
x32
B.
x25
C.
x37
D.
x34
Câu 2:
Với mọi số thực dương a, b, x, y và a,b=1, mệnh đề nào sau đây sai?
A.
loga(xy)=loga(x)loga(y)
B.
loga(xy)=logax+logay
C.
alogab=b
D.
logayx=logax−logay
Câu 3:
Với a là số thực dương tùy ý, log23+log2a bằng
A.
log23.log2a
B.
log2a3
C.
log2(3+a)
D.
log2(3a)
Câu 4:
Cho a là số thực dương, a=1 và b là số thực dương. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
logab=c⇔ac=b
B.
logab=c⇔cb=a
C.
logab=c⇔bc=a
D.
logab=c⇔ca=b
Câu 5:
Hàm số nào sau đây không phải là hàm số mũ?
A.
y=e−x
B.
y=x10
C.
y=2026x
D.
y=3x1
Câu 6:
Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số logarit?
A.
y=logx
B.
y=(x+3)ln2
C.
y=log3x
D.
y=lnx
Câu 7:
Tập xác định D của hàm số y=log7(x−3) là
A.
D=R∖{3}
B.
D=[3;+∞)
C.
D=(3;+∞)
D.
D=(−∞;3)
Câu 8:
Góc giữa hai đường thẳng bất kỳ trong không gian là góc giữa:
A.
Hai đường thẳng cùng đi qua một điểm và tương ứng song song với hai đường thẳng đó.
B.
Hai đường thẳng lần lượt vuông góc với hai đường thẳng đó.
C.
Hai đường thẳng cắt nhau và không song song với hai đường thẳng đó.
D.
Hai đường thẳng cắt nhau và tương ứng vuông góc với hai đường thẳng đó.
Câu 9:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và SA⊥(ABCD). Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
AC⊥(SAB)
B.
SC⊥(SAB)
C.
AB⊥(SAD)
D.
BD⊥(SAB)
Câu 10:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi tâm O và SO⊥(ABCD). Khi đó đường thẳng AC vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?
A.
(SAB)
B.
(SAD)
C.
(SCD)
D.
(SBD)
Câu 11:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại C, AC=a, BC=2a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a. Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy bằng
A.
60∘
B.
90∘
C.
30∘
D.
45∘
Câu 12:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, BC=2a và AA′=a3. Góc giữa hai mặt phẳng (A′BC) và (ABC) bằng
A.
60∘
B.
30∘
C.
45∘
D.
90∘
Câu 13:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với đáy. Đường thẳng CD vuông góc với đường thẳng nào sau đây?
A.
SC
B.
AC
C.
SD
D.
SB
Câu 14:
Cho tứ diện OABC có OA,OB,OC đôi một vuông góc với nhau. Chọn khẳng định đúng
A.
OB⊥(OBC)
B.
OB⊥(ABC)
C.
OB⊥(OAB)
D.
OB⊥(OAC)
Câu 15:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′. Hình chiếu của điểm A′ trên mặt phẳng (ABC) là
A.
điểm A
B.
điểm B
C.
trung điểm của AB
D.
điểm C
Câu 16:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi và SA⊥(ABCD). Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với mặt phẳng (SBD)?
A.
(SBC)
B.
(SAC)
C.
(SCD)
D.
(SAB)
Câu 17:
Cho hình chóp S.ABC có SA⊥(ABC), tam giác ABC vuông tại B, kết luận nào sau đây sai?
A.
(SAC)⊥(SBC)
B.
(SAB)⊥(ABC)
C.
(SAC)⊥(ABC)
D.
(SAB)⊥(SBC)
Câu 18:
Trong một phép thử ngẫu nhiên, cho hai biến cố A và B. Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Biến cố A∪B là biến cố xảy ra khi cả hai biến cố A và B cùng xảy ra.
B.
Biến cố A∪B là biến cố xảy ra khi ít nhất một trong hai biến cố A hoặc B xảy ra.
C.
Nếu hai biến cố A và B xung khắc thì P(A∪B ) = P(A) . P(B).
D.
Nếu hai biến cố A và B độc lập thì P(A∪B ) = P(A) + P(B).
Câu 19:
Nhân ngày 8/3, GVCN lớp 11A trường THPT Quế Sơn chọn ngẫu nhiên một học sinh trong lớp để tặng quà. Xét hai biến cố A: “Học sinh đó là một học sinh nữ”, biến cố B: ”Học sinh đó có tên bắt đầu bằng chữ Q”. Khi đó nội dung của biến cố A∩B là
A.
Học sinh đó là học sinh nữ và có tên bắt đầu bằng chữ Q.
B.
Học sinh đó là học sinh nữ hoặc có tên bắt đầu bằng chữ Q.
C.
Học sinh đó là học sinh nam và có tên bắt đầu bằng chữ Q.
D.
Học sinh đó là học sinh nam hoặc có tên bắt đầu bằng chữ Q.
Câu 20:
Gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc cân đối, đồng chất một lần. Xét các biến cố ngẫu nhiên A: “Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là số chẵn”; B: “Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là số chia hết cho 3”. Số phần tử của tập hợp A∪B là
A.
2
B.
5
C.
3
D.
4
Câu 21:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Biết SA=23a và SA vuông góc với mặt đáy. Gọi M là trung điểm của BC và H là hình chiếu vuông góc của A lên SM.
a.
Đường thẳng BC vuông góc với mặt phẳng (SAM).
b.
Đường thẳng SH là hình chiếu của đường thẳng SA lên mặt phẳng (SBC).
c.
Góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) là góc ASM.
d.
Góc phẳng nhị diện [S;BC;A] bằng 60∘.
Câu 22:
Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a2, cạnh bên bằng 2a.
a.
Đường thẳng BD vuông góc với mặt phẳng (SAC).
b.
Góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 60∘.
c.
Góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 45∘.
d.
mp(SBC)⊥(SAB).
Câu 23:
Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất liên tiếp hai lần. Xét các biến cố sau: A: “Số chấm xuất hiện trong hai lần gieo đều là số chẵn”; B: “Số chấm xuất hiện trong hai lần gieo gồm một số chẵn và một số lẻ”; C: “Tích số chấm xuất hiện trong hai lần gieo là số chẵn”.
a.
Biến cố C là hợp của hai biến cố A và B.
b.
P(C)=P(A)+P(B).
c.
Xác suất của biến cố A là 61.
d.
P(AB)=0.
Câu 24:
Hai con xúc xắc cân đối được gieo đồng thời. Xét các biến cố A: “Xúc xắc thứ nhất xuất hiện số chẵn”; biến cố B: “Xúc xắc thứ hai xuất hiện số lớn hơn 4”.
a.
A, B là 2 biến cố độc lập.
b.
P(A∪B)=P(A)+P(B).
c.
Xác suất của biến cố A là 21.
d.
P(AB)=61.
Câu 25:
Giải các bất phương trình sau: a) log2(2x−2)≤3. b) log31(2x+1)>−2.
Câu 26:
Một loại vi khuẩn được nuôi trong phòng thí nghiệm có số lượng ban đầu là 500 con. Do môi trường thuận lợi, cứ mỗi 3 giờ thì số lượng vi khuẩn tăng gấp đôi. Hỏi sau bao nhiêu giờ thì số lượng vi khuẩn đạt ít nhất 40 000 con?
Câu 27:
Doanh thu của một công ty ở năm đầu là 5 tỷ đồng. Nhờ mở rộng thị trường, doanh thu tăng đều 12\% mỗi năm. Sau bao nhiêu năm thì doanh thu của công ty vượt mức 15 tỷ đồng?
Câu 28:
Một nhà máy có hai dây chuyền sản xuất độc lập: Dây chuyền A tạo ra sản phẩm đạt chuẩn với xác suất 0,98. Dây chuyền B tạo ra sản phẩm đạt chuẩn với xác suất 0,95. Chọn ngẫu nhiên mỗi dây chuyền một sản phẩm. Tính xác suất để cả hai sản phẩm đều đạt chuẩn.
Câu 29:
Một chiếc máy có hai động cơ I và II chạy độc lập nhau. Xác suất để động cơ I và II chạy tốt lần lượt là 0,8 và 0,7. Tính xác suất để có ít nhất một động cơ chạy tốt.
Câu 30:
Lớp 11A có 40 học sinh, trong đó có 16 học sinh giỏi Toán, 20 học sinh giỏi Văn và 12 học sinh giỏi cả hai môn đó. Chọn ngẫu nhiên một học sinh của lớp. Tính xác suất để chọn được học sinh chỉ giỏi một trong hai môn Toán, Văn.
Câu 31:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 3, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SC=35. Biết khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) là ba3 (với ba tối giản). Tính 3a+2b.
Câu 32:
Giải các phương trình: a) 25x−1=5x2+x−8. b) (41)x−1=8x2−5x+4
Câu 33:
Tung đồng thời hai con xúc xắc cân đối. Xét các biến cố A: “Con xúc xắc thứ nhất xuất hiện số chẵn”, biến cố B: “Con xúc xắc thứ hai xuất hiện số lớn hơn 4”. Tính xác suất để cả 2 biến cố A và B cùng xảy ra.
Câu 34:
Tính thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng 1.
Câu 35:
Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, mặt bên SAD là tam giác đều cạnh 2a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy, mặt phẳng (SBC) tạo với mặt phẳng đáy một góc 45∘. Tính thể tích khối chóp S.ABCD.
Câu 36:
Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 42. Tính khoảng cách của giữa đường thẳng chéo nhau AB và CD.
Câu 37:
Cho khối chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên hợp với mặt đáy 1 góc 45∘. a) Tính thể tích khối chóp S.ABCD. b) Tính khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt bên của khối chóp.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Kiểm Tra Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Quế Sơn — Mã đề: 1733 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.