HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3954
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3954
Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ 2 Toán 10 2025-2026
Câu 1: Hàm số nào sau đây có tập xác định là R ?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
47 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ 2 Toán 10 2025-2026
de-cuong-on-tap-cuoi-hoc-ky-2-toan-10-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
47 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
47 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 47 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 47 câu) | Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ 2 Toán 10 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3954 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Hàm số nào sau đây có tập xác định là R?
A.
y=x−1.
B.
y=x1.
C.
y=x2−1.
D.
y=x−1.
Câu 2:
Tập giá trị của hàm số y=2x2+1 là
A.
R.
B.
(1;+∞).
C.
[0;+∞).
D.
[1;+∞)
Câu 3:
Parabol (P):y=ax2+bx+c,(a=0) có hoành độ đỉnh là
A.
x=−2ab.
B.
x=2ab.
C.
x=−ab.
D.
x=ab.
Câu 4:
Tọa độ đỉnh của Parabol (P): y=−x2+4x+1 là
A.
(−2;5).
B.
(2;5).
C.
(2;1).
D.
(−2;−11).
Câu 5:
Parabol (P):y=x2−4x+3 có đỉnh là
A.
I(2;−1)
B.
I(−1;2)
C.
I(1;3)
D.
I(3;1)
Câu 6:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, vecto nào sau đây là vecto pháp tuyến của đường thẳng Δ:2x−y+1=0?
A.
n1=(2;−1).
B.
n2=(2;1).
C.
n3=(1;−2).
D.
n4=(1;2).
Câu 7:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d:x−2y+3=0. Vecto pháp tuyến của đường thẳng d là
A.
n=(1;−2)
B.
n=(2;1)
C.
n=(−2;3)
D.
n=(1;3)
Câu 8:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng (d):3x+2y−10=0. Véc tơ nào sau đây là véc tơ chỉ phương của (d)?
A.
u=(3;2).
B.
u=(3;−2).
C.
u=(2;−3).
D.
u=(−2;−3).
Câu 9:
Trong hệ trục tọa độ Oxy, véc tơ nào là một véc tơ pháp tuyến của đường thẳng d:{x=−2−ty=−1+2t?
A.
n(−2;−1).
B.
n(2;−1).
C.
n(−1;2).
D.
n(1;2).
Câu 10:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, một vecto chỉ phương của đường thẳng d:{x=1−4ty=−2+3t là:
A.
u=(−4;3).
B.
u=(4;3).
C.
u=(3;4).
D.
u=(1;−2).
Câu 11:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, vecto nào sau đây là vecto chỉ phương của đường thẳng Δ:{x=1−3ty=2+t?
A.
u=(−3;1).
B.
u=(3;1).
C.
u=(1;2).
D.
u=(1;3).
Câu 12:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường tròn có tâm I(−1;2) và bán kính R=3 có phương trình là
A.
(x+1)2+(y−2)2=9.
B.
(x−1)2+(y+2)2=9.
C.
(x+1)2+(y−2)2=3.
D.
(x−1)2+(y+2)2=3.
Câu 13:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình đường tròn có tâm I(1;2) và bán kính R=5 là
A.
x2+y2−2x−4y−20=0.
B.
x2+y2+2x+4y+20=0.
C.
x2+y2+2x+4y−20=0.
D.
x2+y2−2x−4y+20=0.
Câu 14:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho elip (E) có phương trình chính tắc a2x2+b2y2=1. Gọi 2c là tiêu cự của elip (E). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A.
c2=a2+b2.
B.
a2=b2−c2.
C.
a2=b2+c2.
D.
c=a+b.
Câu 15:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của elip?
A.
4x2+2y2=1.
B.
4x2−2y2=1.
C.
2x2+4y2=1.
D.
y2=x.
Câu 16:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của hypebol?
A.
4x2−9y2=1.
B.
4x2+2y2=1.
C.
2x2+4y2=1.
D.
y2=x.
Câu 17:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của parabol?
A.
y2=2x.
B.
4x2−2y2=1.
C.
2x2+4y2=1.
D.
y=2x2.
Câu 18:
Bạn Thủy vào một cửa hàng bán đồ ăn sáng để ăn sáng, quán có bán phở, bún như sơ đồ cây dưới đây:
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
Bạn Thủy có bao nhiêu cách chọn đồ để ăn sáng?
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
Bạn Thủy có bao nhiêu cách chọn đồ để ăn sáng?
A.
2.
B.
4.
C.
6.
D.
8.
Câu 19:
Một tổ có 6 học sinh nữ và 8 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh của tổ đó đi trực nhật?
A.
28.
B.
48.
C.
14.
D.
8.
Câu 20:
Trong một cuộc thi tìm hiểu về đất nước Việt Nam, ban tổ chức công bố danh sách các đề tài bao gồm: 8 đề tài về lịch sử, 7 đề tài về thiên nhiên, 10 đề tài về con người và 6 đề tài về văn hóa. Mỗi thí sinh được quyền chọn một đề tài. Hỏi mỗi thí sinh có bao nhiêu khả năng lựa chọn đề tài?
A.
20.
B.
3360.
C.
31.
D.
30.
Câu 21:
Có bao nhiêu cách chọn ra 1 học sinh nam và 1 học sinh nữ trong một lớp gồm 6 học sinh nam và 5 học sinh nữ?
A.
30.
B.
11.
C.
5.
D.
6.
Câu 22:
Có 3 kiểu mặt đồng hồ đeo tay và 4 kiểu dây. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một chiếc đồng hồ gồm một mặt và một dây?
A.
4.
B.
7.
C.
12.
D.
16.
Câu 23:
Một người có 4 cái quần khác nhau, 6 cái áo khác nhau, 3 chiếc cà vạt khác nhau. Để chọn mỗi thứ một món thì có bao nhiêu cách chọn bộ "quần-áo-cà vạt" khác nhau?
A.
13.
B.
72.
C.
12.
D.
30.
Câu 24:
Một bó hoa có 5 hoa hồng trắng khác nhau, 6 hoa hồng đỏ khác nhau và 7 hoa hồng vàng khác nhau. Hỏi có mấy cách chọn lấy ba bông hoa có đủ cả ba màu.
A.
240.
B.
210.
C.
18.
D.
120.
Câu 25:
Công thức tính số chỉnh hợp chập k của n phần tử là:
A.
Ank=(n−k)!n!.
B.
Ank=(n−k)!k!n!.
C.
Cnk=(n−k)!k!n!.
D.
Cnk=(n−k)!n!.
Câu 26:
Tính số chỉnh hợp chập 4 của 7 phần tử?
A.
24.
B.
720.
C.
840.
D.
35.
Câu 27:
Tập hợp S={1;2;3;4;5;6;7;8} có tất cả bao nhiêu tập con có 3 phần tử?
A.
56.
B.
336.
C.
512.
D.
24.
Câu 28:
Công thức tính số tổ hợp chập k của n phần tử là:
A.
Ank=(n−k)!n!.
B.
Ank=(n−k)!k!n!.
C.
Cnk=(n−k)!k!n!.
D.
Cnk=(n−k)!n!.
Câu 29:
Công thức tính số chỉnh hợp chập k của n phần tử là:
A.
Ank=(n−k)!n!.
B.
Ank=(n−k)!k!n!.
C.
Cnk=(n−k)!k!n!.
D.
Cnk=(n−k)!n!.
Câu 30:
Có bao nhiêu cách chọn ra 4 học sinh từ một tổ gồm 15 học sinh?
A.
32760.
B.
50625.
C.
60.
D.
1365.
Câu 31:
Một bó hoa có 5 hoa hồng trắng khác nhau, 6 hoa hồng đỏ khác nhau và 7 hoa hồng vàng khác nhau. Hỏi có mấy cách chọn lấy ba bông hoa
A.
240.
B.
210.
C.
18.
D.
120.
Câu 32:
Trong khai triển nhị thức Niu-ton của (2x−3)4 có bao nhiêu số hạng?
A.
6.
B.
3.
C.
5.
D.
4.
Câu 33:
Tổng các hệ số của các số hạng trong khai triển nhị thức Niu-ton của (x+4y)2 là:
A.
6.
B.
3.
C.
15.
D.
25.
Câu 34:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường tròn có phương trình là: (x+1)2+(y−2)2=9.
a.
đường tròn có tâm I(−1;2).
b.
đường tròn có bán kính R = 9.
c.
Điểm M(1,5) nằm trong đường tròn.
d.
Khoảng cách từ tâm I đến đường thẳng x+y -3 = 0 bằng 5.
Câu 35:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường tròn có phương trình là: (x+1)2+(y−2)2=16.
a.
đường tròn có tâm I(2;−1).
b.
đường tròn có bán kính R = 4.
c.
Điểm M(1,5) nằm ngoài đường tròn.
d.
Khoảng cách từ tâm I đến đường thẳng x+y -3 = 0 bằng 3.
Câu 36:
Cửa hàng hoa hiện còn lại 4 bông hoa màu trắng và 5 bông hoa màu hồng. Lan cần mua một bó hoa 4 bông từ số bông hoa này.
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a.
Có 126 cách chọn 4 bông tùy ý
b.
Có 36 cách chọn 4 bông mà số bông mỗi màu bằng nhau
c.
Có 40 cách chọn 3 bông hoa màu hồng và 1 bông hoa màu trắng
d.
Có 100 cách chọn 4 bông mà có đủ cả hai màu
Câu 37:
Cho khai triển nhị thức: (x+2)4=ax4+bx3+cx2+dx+e. Khi đó:
a.
Khai triển trên có 5 số hạng.
b.
Số hạng chứa x4 là 4x4.
c.
Hệ số của x3 là b= 8
d.
Tổng a + b + c + d + e = 81
Câu 38:
Đường thẳng d có phương trình: x + y -2 = 0 có véc tơ pháp tuyến là n(a;b). Khi đó T= (a+b)2 bằng:
Câu 39:
Cho đường thẳng Δ:{x=2+3ty=−1+t có véc tơ chỉ phương là u(a;b). Khi đó T= (a−b)2 bằng:
Câu 40:
Bố em có 3 cái áo, 4 cái quần và 2 chiếc cà vạt. Hỏi có máy cách để em chọn giúp Bố 1 bộ gồm: 1 áo, 1 quần, 1 cà vạt đi dự tiệc.
Câu 41:
Có 4 quyển sách toán khác nhau, 3 quyển sách lý khác nhau, 2 quyển sách hoá khác nhau. Có bao nhiêu cách xếp số sách đó trên một giá nằm ngang.
Câu 42:
Có 4 quyển sách toán khác nhau, 3 quyển sách lý khác nhau, 2 quyển sách hoá khác nhau. Có bao nhiêu cách xếp số sách đó trên một giá nằm ngang sao cho các sách cùng loại nằm cạnh nhau.
Câu 43:
Tổng các hệ số trong khai triển (2x+1)3 bằng:
Câu 44:
Lập ptts, pttq đường thẳng AB, biết A(1;4) và B(-2;1).
Câu 45:
Trong một lớp có 18 học sinh nam và 12 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 3 học sinh để
a) trong ba bạn có duy nhất một bạn nữ?
b) làm ban cán sự lớp gồm lớp trưởng, lớp phó học tập và lớp phó văn thể mĩ?
a) trong ba bạn có duy nhất một bạn nữ?
b) làm ban cán sự lớp gồm lớp trưởng, lớp phó học tập và lớp phó văn thể mĩ?
Câu 46:
Từ các số 1,2,3,4,5,6 lập được bao nhiêu chữ số có 4 chữ số và chia hết cho 5.
Câu 47:
Đội tuyển quốc gia Việt Nam gồm có: 3 thủ môn, 7 hậu vệ, 8 tiền vệ, 5 tiền đạo. Ra sân thi đấu đội hình 2-4-4 tức là 1 thủ môn, 2 hậu vệ, 4 tiền vệ, 4 tiền đạo. Hỏi Huấn luyện viên có máy cách sắp xếp đội hình ra sân.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ 2 Toán 10 2025-2026 — Mã đề: 3954 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.