HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5978
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5978
Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 THPT Trung Vường 2025-2026
Câu 1: Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=8 x+x là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
59 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 THPT Trung Vường 2025-2026
de-cuong-on-tap-cuoi-hoc-ky-2-toan-12-thpt-trung-vuong-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
59 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
59 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 59 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 59 câu) | Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 THPT Trung Vường 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5978 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=8cosx+x là
A.
−8cosx+21x2+C
B.
−8sinx+21x2+C
C.
8cosx+21x2+C
D.
8sinx+21x2+C
Câu 2:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
∫7f(x)dx=7∫f(x)dx
B.
∫7.f(x)dx=∫f(x)dx
C.
∫7f(x)dx=71∫f(x)dx
D.
∫7f(x)dx=7+∫f(x)dx
Câu 3:
Tìm ∫(−38x+3x−5)dx
A.
−8278x9+23.x2−5x+C
B.
−388x9+2+3.x2−5x+C
C.
−8279x8+2+3.x2−5x+C
D.
−318x9+2+3.x2−5x+C
Câu 4:
Cho 0∫1f(x)dx=2 và 0∫1g(x)dx=5 khi đó 0∫1[f(x)−2g(x)]dx bằng
A.
−3
B.
−8
C.
1
D.
12
Câu 5:
Cho b>0. Tích phân 0∫b3xdx bằng
A.
ln31−3b
B.
1−3b
C.
ln33b−1
D.
3b−1
Câu 6:
Tìm 3∫6(5x5−x−5)dx
A.
38246
B.
38244
C.
38242
D.
38243
Câu 7:
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxyz, diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y=2x−3, trục hoành và hai đường thẳng x=1, x=2 được xác định bằng công thức
A.
S=π1∫2∣2x−3∣dx
B.
S=1∫2∣2x−3∣dx
C.
S=π1∫2(2x−3)2dx
D.
S=1∫2(2x−3)dx
Câu 8:
Gọi S là diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y=f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=−1, x=2 (hình bên). Đặt a=−1∫0f(x)dx, b=0∫2f(x)dx, khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
S=b−a
B.
S=−b−a
C.
S=−b+a
D.
S=b+a
Câu 9:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x),y=0,x=−1,x=2. Mệnh đề nào dưới đây đúng?


A.
S=−1∫1f(x)dx+1∫2f(x)dx
B.
S=−−1∫1f(x)dx−1∫2f(x)dx
C.
S=−−1∫1f(x)dx+1∫2f(x)dx
D.
S=−1∫1f(x)dx−1∫2f(x)dx
Câu 10:
Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi các đường y=e3x, y=0, x=0 và x=1. Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục Ox bằng:
A.
π0∫1e3xdx
B.
0∫1e6xdx
C.
π0∫1e6xdx
D.
0∫1e3xdx
Câu 11:
Tính thể tích của vật thể tròn xoay được tạo thành khi quay hình (H) quanh Ox với (H) được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=4x−x2 và trục hoành.
A.
331π
B.
332π
C.
334π
D.
335π
Câu 12:
Cho hai biến cố A,B với P(B)=0,8; P(A∣B)=0,5. Xác suất P(A∩B) là
A.
73
B.
0,8
C.
0,5
D.
0,4
Câu 13:
Cho hai biến cố A và B có P(A)=0,3; P(B)=0,6; P(A∩B)=0,2. Xác suất P(A∣B) là
A.
61
B.
32
C.
21
D.
31
Câu 14:
Cho hai biến cố A, B có P(A)=0,7; P(B)=0,5; P(A∩B)=0,2. Khi đó xác suất P(A∣B) bằng:
A.
0,4
B.
0,6
C.
0,75
D.
0,55
Câu 15:
Cho hai biến cố độc lập A, B với P(A)=0,4; P(B)=0,65. Khi đó xác suất P(A∣B) bằng
A.
21
B.
138
C.
41
D.
52
Câu 16:
Gieo con xúc xắc 1 lần. Gọi A là biến cố xuất hiện mặt 2 chấm. B là biến cố xuất hiện mặt chẵn. Xác suất P(A∣B) là
A.
31
B.
21
C.
61
D.
32
Câu 17:
Một thư viện có 35\% tổng số sách là sách khoa học, 14\% tổng số sách là sách khoa học tự nhiên. Chọn ngẫu nhiên một quyển sách của thư viện. Tính xác suất để quyển sách được chọn là sách khoa học tự nhiên, biết rằng đó là quyển sách về khoa học.
A.
0,7
B.
0,4
C.
0,58
D.
0,52
Câu 18:
Trong một hộp có 3 bi trắng và 7 bi đỏ cùng kích thước và khối lượng. Lấy lần lượt mỗi lần một viên và không trả lại. Tính xác suất để viên bi lấy lần thứ hai màu đỏ nếu biết rằng viên bi lấy lần thứ nhất màu trắng?
A.
157
B.
97
C.
32
D.
107
Câu 19:
Có 2 xạ thủ loại I và 8 xạ thủ loại II, xác suất bắn trúng đích của các loại xạ thủ loại I là 0,9 và loại II là 0,7. Chọn ngẫu nhiên ra một xạ thủ và xạ thủ đó bắn một viên đạn. Tìm xác suất để viên đạn đó trúng đích.
A.
0,74
B.
0,86
C.
0,56
D.
0,68
Câu 20:
Trong một đợt kiểm tra sức khoẻ, có một loại bệnh X mà tỉ lệ người mắc bệnh là 0,2\% và một loại xét nghiệm Y mà ai mắc bệnh X khi xét nghiệm Y cũng có phản ứng dương tính. Tuy nhiên, có 6\% những người không bị bệnh X lại có phản ứng dương tính với xét nghiệm Y. Chọn ngẫu nhiên 1 người trong đợt kiểm tra sức khoẻ đó. Giả sử người đó có phản ứng dương tính với xét nghiệm Y. Xác suất người đó bị mắc bệnh X là bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?
A.
0,3
B.
0,03
C.
0,04
D.
0,4
Câu 21:
Một lô sản phẩm có 30 sản phẩm, trong đó có 4 chất lượng thấp. Lấy liên tiếp hai sản phẩm trong lô sản phẩm trên, trong đó sản phẩm lấy ra ở lần thứ nhất không được bỏ lại vào lô sản phẩm. Tính xác suất để cả hai sản phẩm được lấy ra đều có chất lượng thấp.
A.
293
B.
101
C.
304
D.
152
Câu 22:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng d qua M(−1;−2;1) và song song với AB với A(7;6;−4),B(−4;−1;4). Nếu d có vecto chỉ phương là u=(a;−7;8) thì a bằng
A.
−9
B.
−13
C.
−11
D.
−12
Câu 23:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng d qua M(0;−5;5) và N(8;7;8). d có vecto chỉ phương là
A.
u=(−126;70;56)
B.
u=(6;2;11)
C.
u=(−8;−12;−3)
D.
u=(−2;−10;8)
Câu 24:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P):3x+3y−z−30=0 có vector pháp tuyến là
A.
n=(7;6;−2)
B.
n=(6;6;−2)
C.
n=(6;5;−2)
D.
n=(6;6;0)
Câu 25:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng nào sau đây đi qua gốc tọa độ O(0;0)?
A.
x+y+z=0
B.
x+y+z=2024
C.
x−y+z−1=0
D.
x+y+z=2025
Câu 26:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng d đi qua điểm M(1;1;1), nhận u=(1;2;3) làm vectơ chỉ phương. Đường thẳng d có phương trình tham số là
A.
⎩⎨⎧x=1+ty=1+3tz=1+2t
B.
⎩⎨⎧x=1+ty=1+2tz=1+3t
C.
⎩⎨⎧x=1+ty=1+2tz=1−3t
D.
⎩⎨⎧x=1+3ty=1+2tz=1+t
Câu 27:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x−2y−z+1=0 và đường thẳng Δ:2x−1=1y+2=2z−1. Tính khoảng cách d giữa Δ và (P).
A.
d=2
B.
d=35
C.
d=32
D.
d=31
Câu 28:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng d:⎩⎨⎧x=1−ty=2+2tz=3+t và mặt phẳng: x−y+3=0. Tính số đo góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng.
A.
600
B.
300
C.
1200
D.
450
Câu 29:
Trong không gian Oxyz, cho (S):x2+y2+z2−4x−2y+8z+17=0. Mặt cầu (S) có tọa độ tâm I là
A.
I(−2;−1;4)
B.
I(4;−4;−7)
C.
I(2;1;−4)
D.
I(−4;4;7)
Câu 30:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình (x−1)2+(y+4)2+(z+2)2=9. Xác định tâm I và bán kính R của (S).
A.
I(1;−4;−2),R=9
B.
I(−1;4;2),R=9
C.
I(1;4;2),R=3
D.
I(1;−4;−2),R=3
Câu 31:
Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, tìm tất cả các giá trị của m để phương trình x2+y2+z2−2x−2y−4z+m=0 là phương trình của một mặt cầu.
A.
m<6
B.
m≥6
C.
m≤6
D.
m>6
Câu 32:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;−2;7),B(−3;8;−1). Mặt cầu đường kính AB có phương trình là
A.
(x+1)2+(y−3)2+(z−3)2=45
B.
(x−1)2+(y+3)2+(z+3)2=45
C.
(x−1)2+(y−3)2+(z+3)2=45
D.
(x+1)2+(y−3)2+(z−3)2=45
Câu 33:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt cầu có tâm I(1;−4;3) và đi qua điểm A(5;−3;2).
A.
(x−1)2+(y−4)2+(z−3)2=18
B.
(x−1)2+(y−4)2+(z−3)2=16
C.
(x−1)2+(y+4)2+(z−3)2=16
D.
(x−1)2+(y+4)2+(z−3)2=18
Câu 34:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt cầu có tâm I(1;−2;3) bán kính R=3.
A.
(x+1)2+(y−2)2+(z+3)2=3
B.
(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=9
C.
(x+1)2+(y−2)2+(z+3)2=9
D.
(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=3
Câu 35:
Cho hàm số f(x) thỏa mãn f′(x)=x+ex, ∀x∈R.
a.
∫12f′(x)dx=(ex+21x2)12=e2+e+25
b.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của các đường y=f′(x),y=x+1 và x=2 là 1357
c.
Khi f(0)=4 thì ∫01f(x)dx=66e+13
d.
f(x)=ex+x2+C
Câu 36:
Tại một khu di tích vào ngày lễ hội hằng năm, tốc độ thay đổi lượng khách tham quan được biểu diễn bằng hàm số Q′(t)=4t3−72t2+288t, trong đó t tính bằng giờ (0≤t≤13), Q′(t) tính bằng khách/giờ (Nguồn: R. Larson and B. Edwards, Calculus 10e, Cengage). Sau 2 giờ đã có 500 người có mặt.
a.
Lượng khách tham quan được biểu diễn bởi hàm số Q(t)=t4−24t3+144t2
b.
Sau 5 giờ lượng khách tham quan là 1325 người
c.
Lượng khách tham quan lớn nhất là 1296 người
d.
Tốc độ thay đổi lượng khách tham quan lớn nhất tại thời điểm t=6
Câu 37:
Một hộp có 8 viên bi màu xanh và 6 viên bi màu đỏ, các viên bi cùng kích thước và cùng khối lượng. Bạn Hùng lấy ngẫu nhiên một viên bi từ hộp, không trả lại. Sau đó bạn Nam lấy ngẫu nhiên một viên bi trong số các bi còn lại trong hộp.
Gọi A là biến cố “Hùng lấy được viên bi màu đỏ”.
Gọi B là biến cố “Nam lấy được viên bi màu xanh”.
Gọi A là biến cố “Hùng lấy được viên bi màu đỏ”.
Gọi B là biến cố “Nam lấy được viên bi màu xanh”.
a.
P(B)=138
b.
Số phần tử không gian mẫu Ω là n(Ω)=196
c.
P(A∩B)=9124
d.
P(A∣B)=136
Câu 38:
Một phần mềm nhận dạng tin nhắn quảng cáo trên điện thoại bằng cách dựa theo từ khóa để đánh dấu một số tin nhắn được gửi đến. Qua một thời gian dài sử dụng, người ta thấy rằng trong số tất cả các tin nhắn gửi đến, có 15\% số tin nhắn bị đánh dấu. Trong số các tin nhắn bị đánh dấu, có 10\% số tin nhắn không phải là quảng cáo. Trong số các tin nhắn không bị đánh dấu, có 5\% số tin nhắn là quảng cáo.
Chọn ngẫu nhiên một tin nhắn được gửi đến điện thoại.
Chọn ngẫu nhiên một tin nhắn được gửi đến điện thoại.
a.
Xác suất để tin nhắn đó không bị đánh dấu bằng 0,85
b.
Xác suất để tin nhắn đó không phải là quảng cáo, biết rằng nó không bị đánh dấu, bằng 0,95
c.
Xác suất để tin nhắn đó không phải là quảng cáo bằng 0,85
d.
Xác suất để tin nhắn đó không bị đánh dấu, biết rằng nó không phải là quảng cáo, lớn hơn 0,95
Câu 39:
Khi kiểm tra sức khoẻ tổng quát của bệnh nhân ở một bệnh viện, người ta được kết quả như sau: có 40\% bệnh nhân bị đau dạ dày, 30\% bệnh nhân thường xuyên bị stress. Trong số các bệnh nhân thường xuyên bị stress có 80\% bệnh nhân bị đau dạ dày. Chọn ngẫu nhiên 1 bệnh nhân.
a.
Xác suất chọn được bệnh nhân thường xuyên bị stress là 0,3
b.
Xác suất chọn được bệnh nhân bị đau dạ dày, biết bệnh nhân đó thường xuyên bị stress là 0,24
c.
Xác suất chọn được bệnh nhân vừa thường xuyên bị stress vừa bị đau dạ dày là 0,8
d.
Xác suất chọn được bệnh nhân thường xuyên bị stress, biết bệnh nhân đó bị đau dạ dày là 0,6
Câu 40:
Trên bản thiết kế đồ hoạ 3D của một cánh đồng điện mặt trời trong không gian Oxyz, một tấm pin nằm trên mặt phẳng (P):x+5y+2z−1=0; một tấm pin khác nằm trên mặt phẳng (Q) đi qua điểm M(−1;4;2) và song song với (P). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau
a.
(Q) nhận n=(1;5;2) làm vector pháp tuyến
b.
(Q) có phương trình 1(x+1)+5(y−4)+2(z−2)=0
c.
Đường thẳng đi qua điểm M(−1;4;2) và vuông góc với phẳng (Q) có phương trình là ⎩⎨⎧x=−1+ty=4+5tz=2+2t, t∈R
d.
Phương trình mặt cầu tâm M và tiếp xúc với mặt phẳng (P) là (x+1)2+(y−4)2+(z−2)2=15
Câu 41:
Trong không gian Oxyz (đơn vị trên mỗi trục là 1 mét), coi một phần mặt biển được khảo sát là mặt phẳng (Oxy), trục Oz hướng lên trên vuông góc với mặt biển, đỉnh của một ngọn hải đăng ở vị trí I(21;35;50) cao 50 mét so với mực nước biển (minh họa bởi hình bên) và ngọn hải đăng này được thiết kế với vùng phủ sáng có bán kính là 4 km. Một người đi biển ở vị trí D(5121;658;0).


a.
Phương trình mặt cầu mô tả ranh giới của vùng phủ sáng trên biển của ngọn hải đăng là (x−21)2+(y−35)2+(z−50)2=16
b.
Người đi biển ở ở trong vùng phủ sáng của ngọn hải đăng
c.
Ngọn hải đăng phủ một vùng sáng trên mặt biển thì bán kính vùng phủ sáng này là 3999,7 m (làm tròn kết quả đến hàng phần mười, giả sử yếu tố bị che khuất bởi địa hình là không đáng kể)
d.
Giả sử người đi biển di chuyển theo đường thẳng đến chân ngọn hải đăng với tốc độ 7 hải lí/giờ thì mất 5,27 phút (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) để đến điểm đầu tiên ở trong vùng phủ sáng ngọn hải đăng trên. Biết 1 hải lí = 1852 m
Câu 42:
Cho hai biến cố A,B có P(B)=0,8, P(A∩B)=0,2. Tính xác suất P(A∣B).
Câu 43:
Cho hai biến cố A và B là hai biến cố độc lập, với P(A)=0,24, P(B)=0,25. Tính P(B∣A).
Câu 44:
Cho hai biến cố A,B có xác suất P(A)=0,4;P(B)=0,3;P(A∣B)=0,25. Tính xác suất P(B∣A). (làm tròn kết quả đến hàng phần)
Câu 45:
Trong kì kiểm tra môn Toán của một trường THPT có 400 học sinh tham gia, trong đó có 190 học sinh nam và 210 học sinh nữ. Khi công bố kết quả của kì kiểm tra đó, có 100 học sinh đạt điểm giỏi, trong đó có 48 học sinh nam và 52 học sinh nữ. Chọn ra ngẫu nhiên một học sinh trong số 400 học sinh đó. Tính xác suất để học sinh được chọn ra đạt điểm giỏi, biết rằng học sinh đó là nữ (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 46:
Tỉ lệ người nghiện thuốc lá ở một vùng là 30\%. Biết tỉ lệ viêm họng trong số người nghiện thuốc lá là a% còn người không nghiện là 40\%. Gặp ngẫu nhiên một người trong vùng thì xác suất để người đó nghiện thuốc và bị viêm họng bằng 0,21; xác suất để người đó không nghiện thuốc và bị viêm họng là b%. Tính a+b.
Câu 47:
Có hai chiếc hộp, hộp I có 5 quả bóng màu trắng và 7 quả bóng màu đỏ, hộp II có 10 quả bóng màu trắng và 15 quả bóng màu đỏ, các quả bóng có cùng kích thước và khối lượng. Lấy ngẫu nhiên hai quả bóng từ hộp I bỏ vào hộp II. Sau đó, lấy ra ngẫu nhiên một quả bóng từ hộp II. Xác suất để quả bóng được lấy ra từ hộp II là quả bóng được chuyển từ hộp I sang, biết rằng quả bóng đó có màu trắng là ba phân số tối giản. Tính M=a2+b2.
Câu 48:
Một cơ sở sản xuất sữa giả mua các thùng sữa thật giống nhau (48 hộp/thùng), rồi thay thế một số hộp sữa thật thành các hộp sữa giả nhằm thu lợi bất chính. Trong quá trình sản xuất, cơ sở phân ra làm hai loại: Loại I để lẫn mỗi thùng 5 hộp sữa giả và loại II để lẫn mỗi thùng 3 hộp sữa giả. Biết rằng số thùng sữa loại I gấp 1,5 lần số thùng sữa loại II. Chọn ngẫu nhiên một thùng sữa từ cơ sở sản xuất và từ thùng đó lấy ngẫu nhiên 10 hộp. Tính xác suất để trong 10 hộp lấy ra có đúng 2 hộp sữa là giả (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 49:
Cho hàm số f(x)={x2−1x2−2x+3khi x≥2khi x<2. Tích phân I=211∫3f(x)dx bằng bao nhiêu? Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ 2.
Câu 50:
Một vật chuyển động dọc theo một đường thẳng sao cho vận tốc của nó tại thời điểm t (giây) là v(t)=t2−t−6 (mét/giây). Quãng đường (mét) vật đi được trong khoảng thời gian 1≤t≤4 bằng (làm tròn tới hàng phần chục)
Câu 51:
Trên tấm gỗ hình chữ nhật với chiều dài 9 dm và chiều rộng 5 dm, người ta thiết kế một logo hình con cá. Logo là hình phẳng giới hạn bởi hai parabol với các kích thước được cho trong hình sau (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là decimét), sau đó logo được sơn màu xanh với chi phí 20000 đồng/dm2, phần còn lại sơn màu trắng với chi phí 10000 đồng/dm2. Số tiền trang trí bảng trên là bao nhiêu nghìn đồng? (Làm tròn kết quả đến hàng nghìn đồng). [Hình cần kiểm tra lại: p6_f1]
Câu 52:
Một thùng rượu vang có dạng khối tròn xoay với bán kính mặt đáy và mặt ở trên là 33 cm, bán kính mặt cắt ở chính giữa thùng là 43 cm. Chiều cao của thùng rượu là 112 cm, bao gồm phần thân thùng rượu, hai đế đỡ thùng rượu (mỗi đế cao 3 cm) và thùng rượu được ghép từ các thanh gỗ sồi với độ dày mỗi thanh gỗ là 3 cm. Phần bên trong thùng rượu có dạng một khối tròn xoay tạo thành khi quay một phần của parabol (P):y=ax2+bx+c quanh trục hoành.
[Hình cần kiểm tra lại: p7_f1]
Thùng rượu vang đó chứa được tối đa bao nhiêu lít rượu (làm tròn kết quả đến hàng phần
[Hình cần kiểm tra lại: p7_f1]
Thùng rượu vang đó chứa được tối đa bao nhiêu lít rượu (làm tròn kết quả đến hàng phần
Câu 53:
Để đặt được một vật trang trí trên mặt bàn, người ta thiết kế một chân đế như sau. Lấy một khối gỗ có dạng khối chóp cụt tứ giác đều với độ dài hai cạnh đáy lần lượt bằng 7,4cm và 10,4cm, bề dày của khối gỗ bằng 1,5cm. Sau đó khoét bỏ đi một phần của khối gỗ sao cho phần đó có dạng vật thể H, ở đó H nhận được bằng cách cắt khối cầu bán kính 5,8cm bởi một mặt phẳng cắt mà mặt cắt là hình tròn bán kính 3,5cm (xem hình dưới).
[Hình cần kiểm tra lại: p7_f2]
Thể tích của khối chân đế bằng bao nhiêu centimét khối (không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần mười)?
[Hình cần kiểm tra lại: p7_f2]
Thể tích của khối chân đế bằng bao nhiêu centimét khối (không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần mười)?
Câu 54:
Trong không gian Oxyz, có bao nhiêu giá trị nguyên dương m để phương trình x2+y2+z2−2x−2y−4z+m=0 là phương trình của một mặt cầu?
Câu 55:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(1;−3;2) và đi qua A(5;−1;4) có dạng (x−a)2+(y−b)2+(z−c)2=R2. Tính giá trị biểu thức T=a+b+c+R2.
Câu 56:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;2;−4), B(1;−3;1), C(2;2;3). Tính đường kính l của mặt cầu (S) đi qua ba điểm trên và có tâm nằm trên mặt phẳng (Oxy) (làm tròn kết quả đến hàng phần)
Câu 57:
Trong không gian Oxyz (đơn vị trên mỗi trục là mét), một ngọn hải đăng được đặt ở vị trí I(21;35;50), biết rằng ngọn hải đăng được thiết kế với bán kính phủ sáng là 4km. Giả sử người đi biển di chuyển theo một đường thẳng từ vị trí điểm I đến vị trí điểm D(5121;658;0). Khi người đi biển di chuyển đến điểm H(a;b;c) là điểm cuối cùng trên đoạn ID mà người đi biển có thể nhìn thấy ánh sáng từ ngọn hải đăng. Lúc đó c (cao độ của điểm H) có giá trị bằng (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).


Câu 58:
Bán kính Trái Đất lấy bằng 6400km, khi gắn hệ trục tọa độ Oxyz thì bề mặt Trái Đất là mặt cầu có phương trình x2+y2+z2=64, đường xích đạo nằm trên mặt phẳng (Oxy). Một tàu vũ trụ X rời khỏi bề mặt Trái Đất theo phương tiếp tuyến với đường tròn vĩ tuyến tại điểm A(5;23;4), với giả thiết rằng sau khi rời khỏi bề mặt Trái Đất tàu vũ trụ X bay theo quỹ đạo thẳng với tốc độ không đổi bằng 8 km/s. Hỏi sau đúng 20 phút kể từ khi rời khỏi bề mặt Trái Đất thì khoảng cách từ tàu vũ trụ đến một điểm trên đường tròn xích đạo ngắn nhất bằng bao nhiêu kilomet (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?


Câu 59:
Một quả bóng rổ được đặt ở một góc của căn phòng hình hộp chữ nhật, sao cho quả bóng chạm và tiếp xúc với hai bức tường và nền nhà của căn phòng đó thì có một điểm trên quả bóng có khoảng cách lần lượt đến hai bức tường và nền nhà là 17 cm, 18 cm, 21 cm (tham khảo hình minh họa). Hỏi độ dài đường kính của quả bóng bằng bao nhiêu cm biết rằng quả bóng rổ tiêu chuẩn có đường kính từ 23 cm đến 24,5 cm? Kết quả là tròn đến một chữ số thập phân.


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 THPT Trung Vường 2025-2026 — Mã đề: 5978 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 53 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 54 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 55 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 56 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 57 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 58 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 59 (Chọn —):Đáp án đúng là —.