HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9668
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9668
Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Thanh Khê - Đề Số 2
Câu 1: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là mệnh đề?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Thanh Khê - Đề Số 2
de-cuong-on-tap-cuoi-hoc-ky-i-toan-10-thpt-thanh-khe-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Thanh Khê - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9668 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là mệnh đề?
A.
2 là số nguyên âm.
B.
Bạn có thích học môn Toán không?
C.
13 là số nguyên tố.
D.
Số 15 chia hết cho 2.
Câu 2:
Tìm mệnh đề đúng.
A.
a⊂[a;b].
B.
{a}⊂[a;b].
C.
{a}∈[a;b].
D.
a∈(a;b].
Câu 3:
Dùng kí hiệu khoảng, đoạn để viết lại tập hợp sau: B={x∈R∣−21<x≤3}.
A.
B=(−21;3).
B.
B=[−21;3].
C.
B=[−21;3).
D.
B=(−21;3].
Câu 4:
Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
x+y3>5.
B.
x1+y1≤2.
C.
4x+5y≥20.
D.
x+3y=0.
Câu 5:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M(x0;y0) là điểm trên nửa đường tròn tâm O bán kính bằng 1 sao cho xOM=α (00≤α≤1800). Mệnh đề nào sau đây đúng?


A.
sinα=x0.
B.
cosα=y0.
C.
tanα=x0y0(x0=0).
D.
cotα=x0y0(x0=0).
Câu 6:
Trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào là đúng?
A.
sin(1800−x)=sinx.
B.
cos(1800−x)=cosx.
C.
tan(900−x)=−cotx.
D.
tan(1800−x)=tanx.
Câu 7:
Cho hình bình hành ABCD tâm O (tham khảo hình dưới). Véctơ nào dưới đây cùng hướng với véctơ DC?


A.
BA.
B.
BD.
C.
AB.
D.
CD.
Câu 8:
Cho các điểm A,B,I như hình dưới. Đẳng thức nào sau đây đúng?
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f3]
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f3]
A.
IA=−32IB.
B.
IA=23IB.
C.
IA=32IB.
D.
IA=−23IB.
Câu 9:
Trên mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho vectơ u=3i−4j. Tọa độ của vectơ u là
A.
u=(3;−4).
B.
u=(3;4).
C.
u=(−3;−4).
D.
u=(−3;4).
Câu 10:
Cho hai véc tơ a và b đều khác véc tơ 0. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
a.b=∣a∣.b.
B.
a.b=∣a∣.b.cos(a;b).
C.
a.b=a.b.cos(a;b).
D.
a.b=∣a∣.b.sin(a;b).
Câu 11:
Cho số gần đúng a=23748023 với độ chính xác d=101. Hãy viết số quy tròn của số a.
A.
23749000.
B.
23748000.
C.
23746000.
D.
23747000.
Câu 12:
Tiền thưởng của cán bộ và nhân viên trong một công ty được cho ở bảng dưới đây:
Tìm Mốt M0 của mẫu số liệu đã cho?
| Tiền thưởng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | Cộng |
| Tần số | 10 | 9 | 11 | 8 | 2 | 40 |
Tìm Mốt M0 của mẫu số liệu đã cho?
A.
M0=3
B.
M0=5
C.
M0=11
D.
M0=4
Câu 13:
Cho tam giác vuông ABC có các cạnh góc vuông là AB=1,AC=2; I là trung điểm của đoạn thẳng AB. Lấy D sao cho DA=BC


a.
IA+IB=0.
b.
CA+CB+IC=217.
c.
IB=21AD+21AC.
d.
IA và AB cùng hướng
Câu 14:
Điểm số của một nhóm học sinh sau khi tham gia lớp phụ đạo môn toán thu được kết quả như sau: 2 6 3 8 4 5 5 6 2 4 10 6 7 8 9.
a.
Cỡ mẫu n=14.
b.
Khoảng biến thiên R=7.
c.
Tứ phân vị thứ hai Q2=Me=6.
d.
Mốt của mẫu số liệu MO=3.
Câu 15:
Hệ bất phương trình ⎩⎨⎧40x+80y≥4000≤x≤150≤y≤4 có miền nghiệm là miền tứ giác ABCD với A(15;0),B(10;0),C(2;4),D(15;4). Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức F(x;y)=4x+6y với (x;y) là nghiệm của hệ bất phương trình trên.
Câu 16:
Cho tam giác ABC vuông tại A có độ dài cạnh huyền bằng 14(cm). Tính AB+AC? (kết quả tính bằng đơn vị cm)
Câu 17:
Sự chuyển động của một tàu thủy được thể hiện trên một mặt phẳng tọa độ như sau:
Tàu khởi hành từ vị trí A(1;2) chuyển động thẳng đều với vận tốc (tính theo giờ) được biểu thị bởi vecto v=(3;4). Tọa độ của tàu (trên mặt phẳng tọa độ) tại thời điểm sau khi khởi hành 1,5 giờ là (a,b). Giá trị 2a+b bằng bao nhiêu?
Tàu khởi hành từ vị trí A(1;2) chuyển động thẳng đều với vận tốc (tính theo giờ) được biểu thị bởi vecto v=(3;4). Tọa độ của tàu (trên mặt phẳng tọa độ) tại thời điểm sau khi khởi hành 1,5 giờ là (a,b). Giá trị 2a+b bằng bao nhiêu?
Câu 18:
Mẫu số liệu sau cho biết số ghế trống tại một rạp chiếu phim trong 9 ngày
Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu này
| 12 | 7 | 10 | 9 | 12 | 9 | 10 | 11 | 10 | 14 |
Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu này
Câu 19:
Khi tìm thấy một chiếc đĩa cổ có dạng hình tròn bị vỡ (xem hình bên), để tìm diện tích của nó các nhà khảo cổ đã lấy ba điểm A, B, C trên vành đĩa. Tiến hành đo đạc được kết quả AB=4,3cm; AC=3,7cm; BC=7,5 cm. Lấy π=3,1416 thì diện tích chiếc đĩa đó trước khi bị vỡ bằng bao nhiêu cm2 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?


Câu 20:
Cho hình thang cân ABCD có CD=2AB=2a, (a>0), DAB=1200, AH⊥CD, H∈CD. Tính AH.(CD−4AD).
Câu 21:
Cân nặng (đơn vị kg) của 12 em học sinh Tổ 3 lớp 10A được cho bởi mẫu liệu sau:
36 80 50 70 48 47 47 43 42 40 41 47
Tìm tất cả các giá trị bất thường của mẫu số liệu trên bằng cách sử dụng biểu đồ hộp.
36 80 50 70 48 47 47 43 42 40 41 47
Tìm tất cả các giá trị bất thường của mẫu số liệu trên bằng cách sử dụng biểu đồ hộp.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Thanh Khê - Đề Số 2 — Mã đề: 9668 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.