HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4281
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4281
Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ I Toán 11 - Đề Số 1
Câu 1: Chu kì tuần hoàn của hàm số y= x bằng?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ I Toán 11 - Đề Số 1
de-cuong-on-tap-cuoi-hoc-ky-i-toan-11-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ I Toán 11 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4281 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Chu kì tuần hoàn của hàm số y=tanx bằng?
A.
2π.
B.
π.
C.
4π.
D.
2π.
Câu 2:
Phương trình cos2x=−1 có nghiệm là:
A.
x=2π+kπ;k∈Z.
B.
x=2π+k2π;k∈Z.
C.
x=π+kπ;k∈Z.
D.
x=π+k2π;k∈Z.
Câu 3:
Cho dãy số (un), với un=n+1n−3;∀n∈N∗. Số hàng thứ 5 của dãy số bằng?
A.
52.
B.
65.
C.
21.
D.
31.
Câu 4:
Một cấp số cộng có số hàng thứ hai bằng 6, số hàng thứ ba bằng 4. Công sai của cấp số cộng đó bằng?
A.
2.
B.
10.
C.
-6.
D.
-2.
Câu 5:
Thống kê chiều cao (cm) học sinh của lớp 11A ta có mẫu số liệu ghép nhóm sau
Giá trị đại diện của nhóm [155; 165) là
| Chiều cao (cm) | [135; 145) | [145; 155) | [155; 165) | [165; 175) | [175; 185) |
| Số học sinh | 2 | 11 | 18 | 10 | 4 |
Giá trị đại diện của nhóm [155; 165) là
A.
10.
B.
160.
C.
155.
D.
18.
Câu 6:
Ta có limn→+∞9n+112n+5 bằng
A.
43.
B.
95.
C.
34.
D.
12.
Câu 7:
limx→1−x−15x−3 bằng
A.
−∞
B.
+∞
C.
−2
D.
2
Câu 8:
Hàm số nào sau đây không liên tục trên R.
A.
y=x2−x−3.
B.
y=x2+1x−2.
C.
y=sin2x.
D.
y=tanx.
Câu 9:
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD. Đường thẳng AB chéo nhau với đường thẳng nào sau đây?
A.
CD.
B.
SD.
C.
SB.
D.
AC.
Câu 10:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) song song với đường thẳng nào sau đây?
A.
AD.
B.
AB.
C.
BD.
D.
AC.
Câu 11:
Cho tứ diện ABCD, gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC. Đường thẳng MN song song với mặt phẳng nào sau đây?
A.
(ABC).
B.
(BCD).
C.
(ACD).
D.
(BAD).
Câu 12:
Cho hình hộp ABCD.EFGH. Hình chiếu song song của điểm B theo phương chiếu AH lên mặt phẳng (EFGH) là điểm nào sau đây?
A.
H.
B.
F.
C.
E.
D.
G.
Câu 13:
Cho dãy số (un) có un=1+n−2n2;∀n∈N∗ và hàm số y=f(x)=⎩⎨⎧x−3x2−x−6m2+1khi x=3khi x=3.
a.
Giới hạn của dãy số (un) khi n dần đến +∞ bằng 1.
b.
Giới hạn của hàm số f(x) khi x dần đến -2 bằng 0.
c.
Giới hạn của hàm số f(x) khi x dần đến 3 bằng 5.
d.
Có 2 giá trị thực của m để hàm số liên tục trên R.
Câu 14:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Gọi O, O′ lần lượt là tâm của các hình bình hành ABCD và A′B′C′D′.
a.
Đường thẳng AB song song với mặt phẳng (CC′D′D).
b.
Giao tuyến của hai mặt phẳng (ACD′) và (BA′C′) là đường thẳng OO′.
c.
Cạnh đối diện của cạnh BC là cạnh AD.
d.
Hai mặt phẳng (AB′D′), (BDC′) song song với nhau và đường chéo CA′ cắt mặt phẳng (AB′D′) tại trọng tâm của tam giác AB′D′.
Câu 15:
Vào năm 2025, dân số của thành phố Đ khoảng 3,2 triệu người và ước tính tốc độ tăng trưởng dân số là 1,4\% năm. Nếu tốc độ tăng trưởng dân số này được giữ nguyên hằng năm. Tính dân số (triệu người) của thành phố Đ vào năm 2035 (làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 16:
Thống kê thời gian làm bài kiểm tra giữa kỳ I môn toán của một số học sinh lớp 11 ta có mẫu số liệu ghép nhóm sau
| Thời gian(phút) | [50; 60) | [60;70) | [70; 80) | [80; 90] |
| Số học sinh | 1 | 5 | 9 | 25 |
Câu 17:
Gọi x0 là điểm gián đoạn của hàm số y=f(x)=⎩⎨⎧x−43x+2x2+5x−2khi x<−4khi x≥−4. Tìm x0.
Câu 18:
Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′. Gọi I, J lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABC và A′B′C′. Gọi n là số mặt của hình lăng trụ song song với IJ. Tìm n.
Câu 19:
Rút gọn biểu thức sin(3π+x)+cos(29π−x)+cot43π.
Câu 20:
Tính giới hạn n→+∞lim(n−n2+3n−1).
Câu 21:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh SA, SB, trên cạnh SC lấy điểm P. Mặt phẳng (MNP) cắt cạnh SD tại Q. Chứng minh MNPQ là hình thang.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ I Toán 11 - Đề Số 1 — Mã đề: 4281 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.