HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4282
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4282
Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ I Toán 11 - Đề Số 2
Câu 1: Hàm số y = x tuần hoàn với chu kì là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ I Toán 11 - Đề Số 2
de-cuong-on-tap-cuoi-hoc-ky-i-toan-11-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ I Toán 11 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4282 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Hàm số y=tanx tuần hoàn với chu kì là
A.
2π.
B.
2π.
C.
3π.
D.
π.
Câu 2:
Tất cả các nghiệm của phương trình cosx=−1 là
A.
x=π+k2π,k∈Z.
B.
x=π+kπ,k∈Z.
C.
x=2π+k2π,k∈Z.
D.
x=k2π,k∈Z.
Câu 3:
Cho dãy số (un) với un=(−2)n. Số hàng thứ tư của dãy số đã cho là
A.
−8.
B.
8.
C.
16.
D.
−16.
Câu 4:
Cho cấp số cộng (un) có số hàng đầu u1=−1 và công sai d=3. Tìm số hàng u2.
A.
u2=2.
B.
u2=−3.
C.
u2=5.
D.
u2=−2
Câu 5:
Đo chiều cao (tính bằng cm) của 500 học sinh trong một trường THPT ta thu được kết quả như sau:
Các em có chiều cao 170 cm được xếp vào nhóm:
| Chiều cao (cm) | [150;155) | [155;160) | [160;165) | [165;170) | [170;175) | [175;180) |
| Số học sinh | 25 | 50 | 200 | 165 | 50 | 10 |
Các em có chiều cao 170 cm được xếp vào nhóm:
A.
[160;165).
B.
[165;170).
C.
[170;175).
D.
[175;180).
Câu 6:
Cho a là số thực thỏa mãn n→+∞lim2n+9(a−1)n+2=1, khẳng định nào sau đây đúng?
A.
a∈(−5;−1).
B.
a∈(4;10).
C.
a∈(−1;1).
D.
a∈(1;4).
Câu 7:
Cho x→1limf(x)=−3 và x→1limg(x)=5. Giá trị của x→1lim[f(x)+g(x)] bằng
A.
8.
B.
−8.
C.
−15.
D.
2.
Câu 8:
Cho hàm số f(x) xác định trên R, liên tục tại x=1 và thỏa mãn limx→1f(x)=5. Khi đó f(1) bằng bao nhiêu?
A.
f(1)=−5.
B.
f(1)=1.
C.
f(1)=−1.
D.
f(1)=5.
Câu 9:
Cho hình chóp S.ABCD (tham khảo hình vẽ). Gọi O là giao điểm của AC và BD, I là giao điểm của AB và CD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là


A.
OI.
B.
SO.
C.
SI.
D.
SA.
Câu 10:
Cho tứ diện ABCD có M,N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và BC (tham khảo hình vẽ). Khẳng định nào dưới đây đúng?


A.
MN∥DC.
B.
MN∥BD.
C.
MN∥AD.
D.
MN∥AC.
Câu 11:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M,N,P,Q lần lượt là trung điểm các cạnh AB, CD, SD và SA. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định dưới đây:
A.
MQ∥(SBC).
B.
PQ∥(SAD).
C.
MN∥(SAD).
D.
PN∥(SBC).
Câu 12:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Hình chiếu của tam giác A′B′C′ theo phương B′B lên mặt phẳng ABC là hình nào?
A.
ADB.
B.
ABC.
C.
ADC.
D.
BCD.
Câu 13:
Cho hàm số f(x)={x2−1+2mx+7khi x<2khi x≥2 (m là tham số).
a.
Khi m=−1 thì limx→2f(x)=1.
b.
limx→3f(x)=5.
c.
Tồn tại x→2limf(x) khi m=−3.
d.
x→2+limf(x)=3.
Câu 14:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh 2a. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của SA,SB,SC.
a.
Giao tuyến của mặt phẳng (MNP) và (SDC) cắt SD tại Q, khi đó PQ=a.
b.
(MNO)∥(SCD).
c.
(MNP)∥(ABCD).
d.
Diện tích của tứ giác MNPQ bằng a2.
Câu 15:
Bạn Tèo muốn mua quà trị giá 546000 đồng tặng sinh nhật mẹ vào ngày 2/3/2025. Bắt đầu từ ngày 25/02/2025 bạn để dành a đồng, các ngày sau, mỗi ngày gấp ba số tiền ngày hôm trước, đến ngày sinh nhật mẹ thì bạn Tèo vừa đủ tiền để mua quà. Hỏi a bằng bao nhiêu?
Câu 16:
Cho tứ diện ABCD có G là trọng tâm của ΔABD và M là một điểm trên cạnh BC sao cho MB=x.MC. Tìm x để đường thẳng MG song song với mặt phẳng (ACD).
Câu 17:
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thống kê thời gian (phút) hoàn thành một bài kiểm tra trực tuyến của nhóm học sinh, ta có bảng số liệu sau:
Tính thời gian trung bình hoàn thành bài kiểm tra của nhóm học sinh này (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
| Thời gian (phút) | [33;35) | [35;37) | [37;39) | [39;41) | [41;43) | [43;45) |
| Số học sinh | 4 | 13 | 38 | 27 | 14 | 4 |
Tính thời gian trung bình hoàn thành bài kiểm tra của nhóm học sinh này (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 18:
Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧x+3x2−9a−1khi x=−3khi x=−3. Tìm a để hàm số liên tục tại x=3
Câu 19:
Biết: sina=54 với 2π<a<π. Tìm các giá trị lượng giác của góc a.
Câu 20:
Cho tứ diện ABCD. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AB,CD và G là trung điểm của đoạn MN. Tìm giao điểm của AG với mp(BCD).
Câu 21:
Tính các giới hạn sau:
a) x→−2+limx+22+x−x+2;
b) n→+∞lim(n2+2n+5+n−1).
a) x→−2+limx+22+x−x+2;
b) n→+∞lim(n2+2n+5+n−1).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ I Toán 11 - Đề Số 2 — Mã đề: 4282 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.