HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5183
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5183
Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ I Toán 12 2025-2026 - Đề 2
Câu 1: Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau: x - -1 0 1 + y' + 0 - || - 0 + y - ↗ 2 ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ I Toán 12 2025-2026 - Đề 2
de-cuong-on-tap-cuoi-hoc-ky-i-toan-12-2025-2026-de-2-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ I Toán 12 2025-2026 - Đề 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5183 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số nghịch biến trong khoảng nào?
| x | −∞ | −1 | 0 | 1 | +∞ | ||||
| y′ | + | 0 | − | || | − | 0 | + | ||
| y | −∞ | ↗ | 2 | ↘ | +∞ | ↘ | 4 | ↗ | +∞ |
| −∞ | || |
Hàm số nghịch biến trong khoảng nào?
A.
(−1;1).
B.
(0;1).
C.
(4;+∞).
D.
(−∞;2).
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên [−3;2] và có bảng biến thiên như sau. Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn [−1;2]. Tính M+m.


A.
3.
B.
2.
C.
1.
D.
4.
Câu 3:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là:

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là:
A.
4.
B.
1.
C.
3.
D.
2.
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) có x→+∞limf(x)=1 và x→−∞limf(x)=−1. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A.
Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x=1 và x=−1.
B.
Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.
C.
Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.
D.
Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y=1 và y=−1.
Câu 5:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M thỏa mãn OM=2i−3j+4k. Tọa độ của điểm M là
A.
(4;−3;2).
B.
(2;−3;4).
C.
(−3;4;2).
D.
(2;3;4)
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, vectơ đơn vị trên trục Oy là
A.
j=(0;1;0).
B.
i=(1;0;0).
C.
k=(0;0;1).
D.
n=(1;1;1).
Câu 7:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Đặt AB=a, AD=b, AA′=c. Phân tích vectơ AC′ theo a,b,c.


A.
AC′=−a+b+c.
B.
AC′=a+b−c.
C.
AC′=a+b+c.
D.
AC′=a−b+c.
Câu 8:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;−2;3),B(−1;2;5),C(0;0;1). Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC.
A.
G(0;0;3).
B.
G(0;0;9).
C.
G(−1;0;3).
D.
G(0;0;1).
Câu 9:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, có M1(−1;0;0),M2(0;2;0),M3(0;0;−3) lần lượt là hình chiếu của M trên các trục Ox,Oy,Oz, tọa độ điểm M là:
A.
M1(1;−2;3).
B.
M1(−1;2;3).
C.
M1(−1;2;−3).
D.
M1(−1;−2;3).
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, cho vectơ a=(2;−1;5). Tọa độ vecto −5a là:
A.
(−10;5;−25)
B.
(10;−5;25)
C.
(7;4;10)
D.
(−3;6;0)
Câu 11:
Bạn A rất thích nhảy hiện đại. Thời gian tập nhảy mỗi ngày trong thời gian gần đây của bạn A được thống kê lại ở bảng sau:
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là
| Thời gian (phút) | [20;25) | [25;30) | [30;35) | [35;40) | [40;45) |
| Số ngày | 6 | 6 | 4 | 1 | 1 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là
A.
25.
B.
20.
C.
15.
D.
30.
Câu 12:
Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):
Số trung bình của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
| Doanh thu | [5;7) | [7;9) | [9;11) | [11;13) | [13;15) |
| Số ngày | 2 | 7 | 7 | 3 | 1 |
Số trung bình của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A.
[7;9).
B.
[9;11).
C.
[11;13).
D.
[13;15).
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau


a.
Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+∞)
b.
Hàm số có ba điểm cực trị
c.
Hàm số có yCD=3 và yCT=0.
d.
Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số thuộc đường thẳng 2x+2y−4=0
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A(1;1;0),B(−1;0;1),C(1;−2;3).
a.
Độ dài đoạn thẳng AB là 6.
b.
Tứ giác ABCD là hình bình hành khi D(3;−1;2).
c.
Biết E∈Oy, khi đó tam giác BCE vuông tại E thì E(0;−6;0).
d.
M là điểm nằm trên đoạn AB sao cho MA=2MB thì độ dài OM bằng 36.
Câu 15:
Số lượng sản phẩm bán được của một công ty trong x (tháng) được tính theo công thức:
S(x)=200(5−2+x9), trong đó x≥1. Xem y=S(x) là một hàm số xác định trên nửa khoảng [1;+∞).
Đồ thị hàm số y=S(x) có đường tiệm cận ngang là y=a. Giá trị của a là bao nhiêu?
S(x)=200(5−2+x9), trong đó x≥1. Xem y=S(x) là một hàm số xác định trên nửa khoảng [1;+∞).
Đồ thị hàm số y=S(x) có đường tiệm cận ngang là y=a. Giá trị của a là bao nhiêu?
Câu 16:
Ở một số vùng quê ở Việt Nam, trước mỗi nhà thường có một khoảng sân rộng để phơi lúa vào mùa gặt và cũng là nơi để tổ chức một số sự kiện: đám cưới, đám hỏi, thổi nồi,... Bác An tính xây một sân trước cửa nhà hình chữ nhật ABCD có độ dài các cạnh lần lượt là AB=5 m và AD=12 m. Để tiện cho việc thoát nước khi trời mưa và khi rửa sân nên bác An xây vị trí B thấp hơn vị trí A là 5 cm, vị trí D thấp hơn vị trí A là 8 cm. Chọn hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ để xác định xem vị trí C thấp hơn vị trí A bao nhiêu cm? (làm tròn đến cm).


Câu 17:
Cho tứ diện đều ABCD. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AB và BC. Gọi φ là góc giữa hai vectơ MN và CD. Số đo của góc φ bằng bao nhiêu độ?
Câu 18:
Bảng dưới đây thống kê cự li ném tạ của một vận động viên.
Hãy tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm trên (kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm)
| Cự li (m) | [19; 19,5) | [19,5; 20) | [20; 20,5) | [20,5; 21) | [21; 21,5) |
| Tần số | 13 | 45 | 24 | 12 | 6 |
Hãy tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm trên (kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 19:
Từ một tấm bìa hình chữ nhật có chiều rộng 30cm và chiều dài 80cm như hình a, người ta cắt ở bốn góc bốn hình vuông có cạnh x với 5≤x≤8 và gấp lại để tạo thành chiếc hộp có dạng hình hộp chữ nhật không nắp như hình b. Tìm x để thể tích chiếc hộp là lớn nhất (với kết quả được làm tròn đến hàng phần chục).


Câu 20:
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về điểm thi và số người dự thi như bảng sau. Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm đã cho (kết quả được làm tròn đến hàng phần chục).
| Điểm thi | [1;4) | [4;7) | [7;10) | [10;13) | [13;16) | [16;19) |
| Số người dự thi | 18 | 20 | 13 | 1 | 16 | 16 |
Câu 21:
Người ta cần lắp một camera phía trên sân bóng để phát sóng truyền hình một trận bóng đá, camera có thể di động để luôn thu được hình ảnh rõ nét về diễn biến trên sân. Các kĩ sư dự định trồng bốn chiếc cột cao 30m và sử dụng hệ thống cáp gắn vào bốn đầu cột để giữ camera ở vị trí mong muốn. Mô hình thiết kế được xây dựng như sau:
Trong hệ trục tọa độ Oxyz (đơn vị độ dài trên mỗi trục là 1m), các đỉnh của bốn chiếc cột lần lượt là các điểm M(90;0;30), N(90;120;30), P(0;120;30), Q(0;0;30) (Hình 34). Giả sử K0 là vị trí ban đầu của camera có cao độ bằng 25 và K0M=K0N=K0P=K0Q. Để theo dõi quả bóng đến vị trí A, camera được hạ thấp theo phương thẳng đứng xuống điểm K1 có cao độ bằng 19. Biết rằng trung điểm đoạn K0K1 có tọa độ là (a;b;c); khi đó, hãy tính giá trị T=5a+7b+9c.
(Nguồn: https://www.abiturloesumg.de; Abitur Bayern 2016 Geometrie VI).

Trong hệ trục tọa độ Oxyz (đơn vị độ dài trên mỗi trục là 1m), các đỉnh của bốn chiếc cột lần lượt là các điểm M(90;0;30), N(90;120;30), P(0;120;30), Q(0;0;30) (Hình 34). Giả sử K0 là vị trí ban đầu của camera có cao độ bằng 25 và K0M=K0N=K0P=K0Q. Để theo dõi quả bóng đến vị trí A, camera được hạ thấp theo phương thẳng đứng xuống điểm K1 có cao độ bằng 19. Biết rằng trung điểm đoạn K0K1 có tọa độ là (a;b;c); khi đó, hãy tính giá trị T=5a+7b+9c.
(Nguồn: https://www.abiturloesumg.de; Abitur Bayern 2016 Geometrie VI).

---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ I Toán 12 2025-2026 - Đề 2 — Mã đề: 5183 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.