HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2202
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2202
Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ II - Môn Toán 12 - THPT Việt Đức - 2025-2026 - Đề ôn tập số 3
Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : 1-x 3 = y+1 2 = x-2 1 . Vectơ nào dưới đây l...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ II - Môn Toán 12 - THPT Việt Đức - 2025-2026 - Đề ôn tập số 3
de-cuong-on-tap-cuoi-hoc-ky-ii-mon-toan-12-thpt-viet-duc-2025-2026-de-on-tap-so-3-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ II - Môn Toán 12 - THPT Việt Đức - 2025-2026 - Đề ôn tập số 3 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2202 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng Δ:31−x=2y+1=1x−2. Vectơ nào dưới đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng Δ.
A.
u=(−3;2;1).
B.
u=(3;2;1).
C.
u=(3;−2;1).
D.
u=(3;2;−1).
Câu 2:
Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M(1;2;−3) và song song với mặt phẳng (Q):x−y+3z−18=0.
A.
(P):x+y−3z+10=0.
B.
(P):−x+y−3z+10=0.
C.
(P):x−y+3z+18=0.
D.
(P):x+y−3z−8=0.
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua hai điểm A(1;1;2) và B(2;−1;0) có phương trình là
A.
1x+1=1y−1=−2z+2.
B.
1x−1=1y−1=2z−2.
C.
1x−2=−2y+1=2z.
D.
12−x=2y+1=2z.
Câu 4:
Trong không gian Oxyz, viết phương trình đường thẳng Δ đi qua điểm A(2;−1;3) và vuông góc với mặt phẳng (P):y+3=0.
A.
Δ:⎩⎨⎧x=2ty=1−tz=3t.
B.
Δ:⎩⎨⎧x=2+ty=−1z=3+t.
C.
Δ:⎩⎨⎧x=2y=−1+tz=3.
D.
Δ:⎩⎨⎧x=−2y=1+tz=−3.
Câu 5:
Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng có phương trình (P):x−y+4z−2=0 và (Q):2x−2z+7=0. Tính góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q).
A.
60∘.
B.
90∘.
C.
30∘.
D.
45∘.
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2;−1;3) và mặt phẳng (P):2x−y+2z+4=0. Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm M và tiếp xúc với mặt phẳng (P).
A.
(S):(x−2)2+(y+1)2+(z−3)2=25.
B.
(S):(x−2)2+(y+1)2+(z−3)2=5.
C.
(S):(x+2)2+(y−1)2+(z+3)2=25.
D.
(S):(x+2)2+(y−1)2+(z+3)2=5.
Câu 7:
Gieo lần lượt hai con xúc xắc cân đối và đồng chất. Tính xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc bằng 6, biết rằng con xúc xắc thứ nhất xuất hiện mặt 4 chấm.
A.
21.
B.
61.
C.
31.
D.
65.
Câu 8:
Giả sử tỉ lệ người dân của một tỉnh nghiện thuốc lá là 20%, tỉ lệ người bị bệnh phổi trong số người nghiện thuốc lá là 70% và trong số người không nghiện thuốc lá là 15%. Xác suất khi ta gặp ngẫu nhiên một người dân ở tỉnh đó thì khả năng người đó bị bệnh phổi là bao nhiêu %?
A.
31%.
B.
29%.
C.
26%.
D.
15%.
Câu 9:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tam giác SAD đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi M là trung điểm của BC. Chọn hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ dưới đây. Hãy xác định tọa độ đỉnh S theo a.


A.
S(0;0;2a).
B.
S(2a3;0;0).
C.
S(0;0;a).
D.
S(0;0;2a3).
Câu 10:
Cho F(x) là nguyên hàm của f(x)=x2+1 thỏa mãn F(0)=4. Khi đó giá trị F(3) bằng
A.
4.
B.
1.
C.
16.
D.
8.
Câu 11:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và thỏa mãn 0∫1f(x)dx=2; 1∫3f(x)dx=6. Tính giá trị tích phân 0∫3f(x)dx.
A.
12.
B.
4.
C.
2.
D.
8.
Câu 12:
Cho hàm số y=cx+dax+b có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên.
Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục hoành là

Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục hoành là

A.
(0;−2).
B.
(2;0).
C.
(−2;0).
D.
(0;2).
Câu 13:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;−1;3) và hai đường thẳng d1:⎩⎨⎧x=2+ty=−1−tz=1+t và d2:3x−3=3y+2=−1z−1. Gọi d là đường thẳng đi qua A, cắt đường thẳng d1 và vuông góc với đường thẳng d2.
a.
Góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 có số đo lớn hơn 50∘.
b.
Mặt phẳng (α) đi qua A và vuông góc với đường thẳng d1 có phương trình x−y+z−5=0.
c.
Đường thẳng d cắt đường thẳng d1 tại điểm M(7;−6;−6)
d.
Phương trình đường thẳng d là ⎩⎨⎧x=1+6ty=−1−5tz=3+3t.
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2+2x−4y−6z+m−3=0 và mặt phẳng (P):2x−y+2z−8=0.
a.
Mặt phẳng (P) đi qua điểm M(1;1;3).
b.
Điều kiện để (S):x2+y2+z2+2x−4y−6z+m−3=0 là phương trình mặt cầu khi và chỉ khi m≤17.
c.
Khoảng cách từ tâm mặt cầu (S) đến mặt phẳng (P) bằng 2.
d.
Có hai giá trị thực của tham số m để mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là một đường tròn có chu vi bằng 8π.
Câu 15:
Có hai hộ đựng các viên cùng kích thước và khối lượng. Hộ thứ nhất chứa 5 viên bi đỏ và 5 viên bi xanh. Hộ thứ hai chứa 6 viên bi đỏ và 4 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên một viên từ hộ thứ nhất chuyển sang hộ thứ hai, sau đó lấy ra ngẫu nhiên một viên từ hộ thứ hai. Gọi A là biến cố “ Viên bi được lấy ra từ hộ thứ hai là viên bi đỏ “, B là biến cố “ Viên bi được lấy ra từ hộ thứ nhất chuyển sang hộ thứ hai là viên bi đỏ”.
a.
Xác suất của biến cố B là P(B)=0,5.
b.
Giả sử biết viên bi lấy ra từ hộ thứ nhất chuyển sang hộ thứ hai là viên bi màu đỏ, xác suất để viên bi được lấy ra từ hộ thứ hai là viên bi đỏ bằng 117.
c.
Giả sử biết viên bi lấy ra từ hộ thứ nhất chuyển sang hộ thứ hai là viên bi màu xanh, xác suất để viên bi được lấy ra từ hộ thứ hai là viên bi đỏ bằng 117.
d.
Xác suất để viên bi được lấy ra từ hộ thứ hai là viên bi đỏ bằng 2213.
Câu 16:
Cho đồ thị hàm số y=x3−2x2−3x+4 (C) và đường thẳng d:y=2x−2.


a.
Đường thẳng d cắt đồ thị (C) tại ba điểm A(−2;−6), B(1;0), C(3;4).
b.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C), trục hoành và hai đường thẳng x=−1;x=2 có giá trị bằng 421.
c.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và đường thẳng d bằng 12253.
d.
Biết đường thẳng d cắt đồ thị (C) thành hai miền S1 và S2. Tỉ số S2S1=1663.
Câu 17:
Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A(1;2;−3) và chứa trục Ox có dạng ax+3y+cz+d=0. Khi đó giá trị của biểu thức 2a+3c−d là bao nhiêu?
Câu 18:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) tâm I(−2;3;0) và đường thẳng Δ:2x−4=1y−3=2z−3. Biết đường thẳng Δ cắt mặt cầu (S) tại hai điểm phân biệt A,B sao cho đoạn AB=8. Tính bán kính mặt cầu (S).
Câu 19:
Biết góc quan sát ngang của một camera là 116∘. Trong không gian Oxyz, camera được đặt tại điểm A(2;1;5) và chiếu thẳng về phía mặt phẳng (P):2x−y−2z+13=0. Hỏi vùng quan sát được đặt trên mặt phẳng (P) của camera là hình tròn có đường kính là bao nhiêu? (làm tròn đến kết quả chữ số hàng chục). 

Câu 20:
Có 40 phiếu thi Toán 12, mỗi phiếu chỉ có một câu hỏi, trong đó có 13 câu hỏi lý thuyết (gồm 5 câu hỏi khó và 8 câu hỏi dễ) và 27 câu hỏi bài tập (gồm 12 câu hỏi khó và 15 câu hỏi dễ). Một học sinh rút ngẫu nhiên ra một phiếu. Tìm xác suất để học sinh rút được câu hỏi lý thuyết khó biết rằng học sinh đó rút được phiếu câu hỏi khó. (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ 2)
Câu 21:
Một chiếc hộp có 80 viên bi, trong đó có 50 viên bi màu đỏ và 30 viên bi màu vàng; các viên bi có kích thước và khối lượng như nhau. Sau khi kiểm tra, người ta thấy có 60% số viên bi màu đỏ đánh số và 50% số viên bi màu vàng có đánh số, những viên bi còn lại không đánh số. Lấy ra ngẫu nhiên một viên bi trong hộp. Xác suất để viên bi được lấy ra có đánh số là bao nhiêu? (kết quả là tròn đến hàng phần trăm)
Câu 22:
Cho hai hàm số f(x)=ax3+bx2+cx+1 và g(x)=dx2+ex−1. Biết đồ thị hai hàm số cắt nhau tại các điểm có hoành độ lần lượt là −1;1;2 như hình vẽ dưới đây.
[Hình cần kiểm tra lại: p13_f1]
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số đã cho (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
[Hình cần kiểm tra lại: p13_f1]
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số đã cho (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ II - Môn Toán 12 - THPT Việt Đức - 2025-2026 - Đề ôn tập số 3 — Mã đề: 2202 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.