HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2203
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2203
Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ II - Môn Toán 12 - THPT Việt Đức - 2025-2026 - Đề ôn tập số 4 (Đề thi Học Kỳ II - 2024-2025)
Câu 1: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt cầu tâm O và đi qua điểm A(0;-3;4) có p...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ II - Môn Toán 12 - THPT Việt Đức - 2025-2026 - Đề ôn tập số 4 (Đề thi Học Kỳ II - 2024-2025)
de-cuong-on-tap-cuoi-hoc-ky-ii-mon-toan-12-thpt-viet-duc-2025-2026-de-on-tap-so-4-de-thi-hoc-ky-ii-2024-2025-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ II - Môn Toán 12 - THPT Việt Đức - 2025-2026 - Đề ôn tập số 4 (Đề thi Học Kỳ II - 2024-2025) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2203 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt cầu tâm O và đi qua điểm A(0;−3;4) có phương trình là
A.
x2+y2+z2=25.
B.
x2+y2+z2=5.
C.
x2+(y+3)2+(z−4)2=5.
D.
x2+(y+3)2+(z−4)2=25.
Câu 2:
Cho hai biến cố A và B thỏa mãn P(A)>0 và P(B)>0. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
P(AB)=P(A∣B).P(B).
B.
P(AB)=P(A)P(A∣B).
C.
P(AB)=P(B)P(A∣B).
D.
P(AB)=P(A∣B).P(A).
Câu 3:
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=−x+1, trục hoành và trục tung. Tính thể tích V của khối tròn xoay khi quay miền hình phẳng (H) xung quanh trục hoành.
A.
V=23π.
B.
V=3π.
C.
V=2π.
D.
V=37π.
Câu 4:
Hai máy tự động sản xuất cùng một loại chi tiết, trong đó máy I sản xuất 30% tổng sản phẩm, máy II sản xuất 70% tổng sản phẩm. Tỉ lệ phế phẩm của máy I và máy II lần lượt là 0,4% và 0,7%. Chọn ngẫu nhiên một sản phẩm. Tính xác suất để chọn được phế phẩm biết rằng sản phẩm đó do máy I sản xuất.
A.
0,21%.
B.
0,7%.
C.
0,4%.
D.
0,12%.
Câu 5:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−3y+1=0. Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là
A.
n=(1;−3;1).
B.
n=(1;3;0).
C.
n=(1;−3;0).
D.
n=(1;3;1).
Câu 6:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, tính góc giữa hai đường thẳng d:1x=2y−1=1z+5 và Δ:4x−1=3y+2=5z.
A.
30∘.
B.
150∘.
C.
90∘.
D.
60∘.
Câu 7:
Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x(3x−4).
A.
F(x)=3x−4+C.
B.
F(x)=6x−4+C.
C.
F(x)=x3−2x2+C.
D.
F(x)=x2−4x+C.
Câu 8:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, đường thẳng đi qua hai điểm A(−1;2;5) và B(1;−4;3) có phương trình là
A.
1x+1=3y−2=1z−5.
B.
1x−1=3y+2=1z+5.
C.
1x−1=−3y+2=−1z+5.
D.
1x+1=−3y−2=−1z−5.
Câu 9:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(2;−5;1) lên mặt phẳng (Oxy) có tọa độ là
A.
(2;−5;0).
B.
(1;1;0).
C.
(0;0;1).
D.
(−2;5;0).
Câu 10:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:⎩⎨⎧x=1+ty=−1+2tz=3−t (t∈R). Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d?
A.
M(1;−1;3).
B.
M(1;1;3).
C.
M(1;2;−1).
D.
M(1;2;1).
Câu 11:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P) đi qua điểm A(0;1;−2) và song song với mặt phẳng (Q):x+y−z+3=0 có phương trình là
A.
(P):x+y−z−3=0.
B.
(P):x+y+z+1=0.
C.
(P):x+y−z+3=0.
D.
(P):x+y+z−1=0.
Câu 12:
Cho hai hàm số f(x) và g(x) liên tục trên đoạn [−1;4] thỏa mãn −1∫4f(x)dx=6 và −1∫4g(x)dx=−3. Giá trị −1∫4[f(x)+g(x)]dx bằng
A.
9.
B.
−18.
C.
3.
D.
5.
Câu 13:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:⎩⎨⎧x=1+3ty=3+2tz=−5 (t∈R) và mặt phẳng (P):2x+3y+z−6=0.
a.
Một vectơ chỉ phương của đường thẳng d là u=(3;2;−5).
b.
Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là n=(2;3;1).
c.
Góc giữa mặt phẳng (P) và trục Ox xấp xỉ 32,3o (kết quả quy tròn đến hàng phần chục).
d.
Hoành độ giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng (P) là −1.
Câu 14:
Một công ty có hai phân xưởng I và II dùng để sản xuất bóng đèn led. Biết rằng phân xưởng I sản xuất 40% số bóng đèn của công ty và phân xưởng II sản xuất 60% số bóng đèn của công ty. Tỉ lệ bóng đèn bị lỗi của phân xưởng I và phân xưởng II lần lượt là 3% và 4%. Chọn ngẫu nhiên một bóng đèn của công ty để kiểm tra.
Gọi A là biến cố: “Bóng đèn được kiểm tra do phân xưởng I sản xuất”;
B là biến cố: “Bóng đèn được kiểm tra bị lỗi”.
Gọi A là biến cố: “Bóng đèn được kiểm tra do phân xưởng I sản xuất”;
B là biến cố: “Bóng đèn được kiểm tra bị lỗi”.
a.
Xác suất của biến cố: “Bóng đèn được kiểm tra bị lỗi biết rằng bóng đèn đó do phân xưởng I sản xuất” được kí hiệu là P(A∣B).
b.
Xác suất để bóng đèn được kiểm tra do phân xưởng II sản xuất và bị lỗi là 57,6%.
c.
Xác suất để bóng đèn được kiểm tra bị lỗi là 36%.
d.
Biết rằng bóng đèn được kiểm tra bị lỗi, xác suất để bóng đèn đó do phân xưởng II sản xuất gấp 2 lần xác suất để bóng đèn đó do phân xưởng I sản xuất.
Câu 15:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị trên đoạn [0;5] gồm đoạn thẳng AB và một phần của parabol (P) như hình vẽ. 

a.
Diện tích của hình phẳng (H) được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục hoành, hai đường thẳng x=0 và x=2 là 6 (đvdt).
b.
f(x)=2 với ∀x∈[0;2].
c.
Phương trình của parabol (P) là y=x2−8x+15.
d.
Diện tích hình phẳng (H′) được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục hoành, hai đường thẳng x=0 và x=5 là 8 (đvdt).
Câu 16:
Một khu vực được thiết lập một hệ trục tọa độ Oxyz với mặt phẳng (Oxy) là mặt đất, trục Oz hướng thẳng đứng lên trên, mỗi đơn vị trên các trục ứng với 1m. Một chiếc flycam ở vị trí I(20;30;10) đang phát sóng wifi bao phủ một vùng không gian trong phạm vi 20m.
a.
Phương trình mặt cầu mô tả ranh giới bên ngoài vùng phát sóng wifi của flycam trong không gian là (x−20)2+(y−30)2+(z−10)2=400.
b.
Một vật tại vị trí M(40;10;20) nhận được tín hiệu wifi từ flycam.
c.
Vị trí của hai vật trên mặt đất nhận được tín hiệu wifi từ flycam cách nhau tối đa 34,64m (kết quả quy tròn đến hàng phần trăm).
d.
Tập hợp vị trí của các vật trên mặt đất nhận được tín hiệu wifi từ flycam là một hình tròn có tâm J(10;20;0).
Câu 17:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):x−y−z−2=0, (Q):2x−y+z−3=0 và điểm A(1;0;−2). Biết rằng phương trình mặt phẳng (R) đi qua điểm A đồng thời vuông góc với cả hai mặt phẳng (P) và (Q) có dạng ax+by+cz+4=0 với a,b,c là các số thực. Tính a+b+c.
Câu 18:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x−4y−4z=0 và hai điểm A(4;−4;2), B(6;0;6). Gọi M(a;b;c) với a,b,c là các số thực, là một điểm thuộc mặt cầu (S) sao cho MA+MB đạt giá trị lớn nhất. Tính a2+3b2+2c2.
Câu 19:
Có hai chiếc hộp đựng các viên bi có cùng kích thước và khối lượng. Biết rằng hộp I có 5 viên bi màu đỏ và 5 viên bi màu xanh; hộp II có 4 viên bi màu đỏ và 6 viên bi màu xanh. Lấy ngẫu nhiên một viên bi từ hộp I bỏ sang hộp II. Sau đó, lấy ngẫu nhiên một viên bi từ hộp II. Tính xác suất để viên bi lấy từ hộp I chuyển sang hộp II và viên bi lấy từ hộp II khác màu (kết quả quy tròn đến hàng phần trăm).
Câu 20:
Để chuẩn bị cho hội trại do Đoàn trường tổ chức, lớp 12B dự định dựng một cái lều trại có hình parabol như hình vẽ. Nền của lều trại là một hình chữ nhật có kích thước bề ngang 3m, chiều dài 5m và đỉnh trại cách nền 2,5m.
Tính thể tích phần không gian bên trong của trại (đơn vị m3, kết quả quy tròn đến hàng đơn vị). [Hình cần kiểm tra lại: p16_f1]
Tính thể tích phần không gian bên trong của trại (đơn vị m3, kết quả quy tròn đến hàng đơn vị). [Hình cần kiểm tra lại: p16_f1]
Câu 21:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:⎩⎨⎧x=1+ty=2−tz=3+2t (t∈R). Điểm M(a,b,c) với a>0 thuộc đường thẳng d sao cho khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P):2x+2y+z=0 bằng 3. Tính abc.
Câu 22:
Người ta trộn lẫn 1 kilogam hạt giống loại A với 1,5 kilogam hạt giống loại B để trồng trên một thửa ruộng. Giả sử số hạt giống trong 1 kilogam của mỗi loại là bằng nhau. Xác suất nảy mầm của hạt giống loại A gấp 1,25 lần xác suất nảy mầm của hạt giống loại B. Chọn ngẫu nhiên một hạt giống nảy mầm, tính xác suất để hạt này thuộc loại A (kết quả quy tròn đến hàng phần trăm), biết rằng xác suất nảy mầm của các hạt giống trên thửa ruộng này là 87,5%.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ II - Môn Toán 12 - THPT Việt Đức - 2025-2026 - Đề ôn tập số 4 (Đề thi Học Kỳ II - 2024-2025) — Mã đề: 2203 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.