HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8269
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8269
Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ II Toán 10 THPT Bùi Hữu Nghĩa 2025-2026
Câu 1: Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10 chữ số thập phân ta được [2018] 2019 = 1.003778358...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
80 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ II Toán 10 THPT Bùi Hữu Nghĩa 2025-2026
de-cuong-on-tap-cuoi-hoc-ky-ii-toan-10-thpt-bui-huu-nghia-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
80 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
80 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 80 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 80 câu) | Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ II Toán 10 THPT Bùi Hữu Nghĩa 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8269 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10 chữ số thập phân ta được 20182019=1.003778358. Giá trị gần đúng của 20182019 đến hàng phần nghìn là
A.
1,003779000 .
B.
1,0038 .
C.
1,004 .
D.
1,000 .
Câu 2:
Số quy tròn của của 20182020 đến hàng trăm là:
A.
20182000 .
B.
20180000 .
C.
20182100 .
D.
20182020 .
Câu 3:
Số quy tròn đến hàng phần nghìn của số a=0,1234 là
A.
0,124 .
B.
0,12 .
C.
0,123 .
D.
0,13 .
Câu 4:
Cho giá trị gần đúng của π là a=3,141592653589 với độ chính xác 10−10 (10 chữ số thập phân). Hãy viết số quy tròn của a.
A.
a=3,141592654 .
B.
a=3,1415926536 .
C.
a=3,141592653 .
D.
a=3,1415926535 .
Câu 5:
Cho a=31462689±150. Số quy tròn của số 31462689 là
A.
31462000 .
B.
31463700 .
C.
31463600 .
D.
31463000 .
Câu 6:
Cho giá trị gần đúng của 178 là 0,47. Sai số tuyệt đối của 0,47 là
A.
0,001 .
B.
0,003 .
C.
0,002 .
D.
0,004 .
Câu 7:
Tính chu vi của hình chữ nhật có các cạnh là x=3,456±0,01 (m) và y=12,732±0,015 (m) và ước lượng sai số tuyệt đối mác phải.
A.
L=32,376±0,025; ΔL≤0,05
B.
L=32,376±0,05; ΔL≤0,025
C.
L=32,376±0,5; ΔL≤0,5
D.
L=32,376±0,05; ΔL≤0,05
Câu 8:
Kết quả đo chiều dài của một cây cầu được ghi là 152m±0,2m, điều đó có nghĩa là gì?
A.
Chiều dài đúng của cây cầu là một số nằm trong khoảng từ 151,8m đến 152,2m .
B.
Chiều dài đúng của cây cầu là một số lớn hơn 152 m.
C.
Chiều dài đúng của cây cầu là một số nhỏ hơn 152 m.
D.
Chiều dài đúng của cây cầu là 151,8 m hoặc là 152,2 m.
Câu 9:
Nếu lấy 3,14 làm giá trị gần đúng của π thì sai số là:
A.
0,001 .
B.
0,002 .
C.
0,003 .
D.
0,004 .
Câu 10:
Số gần đúng của a=2,57656 có ba chữ số đáng tin viết dưới dạng chuẩn là:
A.
2,57 .
B.
2,576 .
C.
2,58 .
D.
2,577 .
Câu 11:
Một vật thể có thể tích V=180,37cm3±0,05cm3. Sai số tương đối của gia trị gần đúng ấy là:
A.
0,01\% .
B.
0,03\% .
C.
0,04\% .
D.
0,05\% .
Câu 12:
Trong số nữ sinh có việc làm ở Khóa tốt nghiệp 2015, tỷ lệ phần trăm của nữ trong lĩnh vực Giảng dạy là bao nhiêu?
A.
11,2\% .
B.
12,2\% .
C.
15,0\% .
D.
29,4\% .
Câu 13:
Cho hình chữ nhật ABCD. Gọi AL và CI tương ứng là đường cao của các tam giác ADB và BCD. Cho biết DL = LI = IB = 1. Diện tích của hình chữ nhật ABCD (chính xác đến hàng phần trăm) là:
A.
4,24
B.
2,242
C.
4,2
D.
4,2426
Câu 14:
Tính diện tích S của hình chữ nhật có các cạnh là x=3,456±0,01 (m) và y=12,732±0,015 (m) và ước lượng sai số tuyệt đối mắc phải.
A.
S=44,002 (m2); ΔS≤0,176
B.
S=44,002 (m2); ΔS≤0,0015
C.
S=44,002 (m2); ΔS≤0,025
D.
S=44,002 (m2); ΔS<0,0025
Câu 15:
Cho A và A là hai biến cố đối nhau. Chọn câu đúng.
A.
P(A)=1+P(A).
B.
P(A)=P(A).
C.
P(A)=1−P(A).
D.
P(A)+P(A)=0.
Câu 16:
Một trường THPT có 10 lớp 12, mỗi lớp cử 3 học sinh tham gia vẽ tranh cổ động. Các lớp tiến hành bắt tay giao lưu với nhau. Tính số lần bắt tay của các học sinh với nhau, biết rằng hai học sinh khác nhau ở hai lớp khác nhau chỉ bắt tay đúng 1 lần.
A.
405.
B.
435.
C.
30.
D.
45.
Câu 17:
Xét phép thử gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất 6 mặt hai lần. Xét biến cố A: “Số chấm xuất hiện ở cả hai lần gieo giống nhau”. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
n(A)=6.
B.
n(A)=12.
C.
n(A)=16.
D.
n(A)=36.
Câu 18:
Gieo một đồng xu cân đối và đồng chất liên tiếp ba lần. Gọi A là biến cố “Có ít nhất hai mặt sắp xuất hiện liên tiếp” và B là biến cố “Kết quả ba lần gieo là như nhau”. Xác định biến cố A∪B.
A.
A∪B={SSS,SSN,NSS,SNS,NNN}.
B.
A∪B={SSS,NNN}.
C.
A∪B={SSS,SSN,NSS,NNN}.
D.
A∪B=Ω.
Câu 19:
Gieo ngẫu nhiên một đồng tiền cân đối và đồng chất 5 lần. Tính số phần tử không gian mẫu.
A.
64.
B.
10.
C.
32.
D.
16.
Câu 20:
Gieo đồng tiền hai lần. Số phần tử của biến cố để mặt ngửa xuất hiện đúng 1 lần là:
A.
2.
B.
4.
C.
5.
D.
6.
Câu 21:
Gieo ngẫu nhiên 2 đồng tiền thì không gian mẫu của phép thử có bao nhiêu biến cố:
A.
4.
B.
8.
C.
12.
D.
16.
Câu 22:
sách trên kệ sách ấy. Số phần tử của không gian mẫu là:
A.
10.
B.
84.
C.
12.
D.
6.
Câu 23:
Gieo một đồng xu cân đối đồng chất 3 lần. Gọi Ai là biến cố “mặt sắp xuất hiện lần gieo thứ i”, với i=1,2,3. Khi đó, biến cố A1∪A2∪A3 là
A.
“Cả 3 lần gieo đều được mặt sắp”.
B.
“Mặt sắp xuất hiện không quá một lần”.
C.
“Mặt ngửa xuất hiện ít nhất một lần”.
D.
“Cả 3 lần gieo đều được mặt ngửa”.
Câu 24:
Gieo 3 đồng tiền cân đối đồng chất là một phép thử ngẫu nhiên có không gian mẫu là
A.
{NNN,SSS,NNS,SSN,NSN,SNS}.
B.
{SN,NS,SS,NN}.
C.
{NNN,SSS,NNS,SSN,NSN,SNS,NSS,SNN}.
D.
{NNN,SSS,NNS,SSN,NSS,SNN}.
Câu 25:
Trong một trường THPT, khối 11 có 280 học sinh nam và 325 học sinh nữ. Nhà trường cần chọn một học sinh ở khối 11 đi dự đại hội của học sinh thành phố. Hỏi nhà trường có bao nhiêu cách chọn?
A.
45.
B.
280.
C.
325.
D.
605.
Câu 26:
Có 3 kiểu mặt đồng hồ đeo tay và 4 kiểu dây. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một chiếc đồng hồ gồm một mặt và một dây?
A.
4.
B.
7.
C.
12.
D.
16.
Câu 27:
Có bao nhiêu cặp đường thẳng song song trong các đường thẳng sau? (d1):y=−21x−2; (d2):y=−21x+3; (d3):y=21x+3; (d4):y=−22x−2
A.
3 .
B.
2 .
C.
1 .
D.
0 .
Câu 28:
Phương trình nào sau đây là phương trình đường thẳng không song song với đường thẳng d:y=3x−2
A.
−3x+y=0 .
B.
3x−y−6=0 .
C.
3x−y+6=0 .
D.
3x+y−6=0 .
Câu 29:
Tính góc giữa hai đường thẳng Δ:x−3y+2=0 và Δ′:x+3y−1=0 .
A.
90∘ .
B.
120∘ .
C.
60∘ .
D.
30∘ .
Câu 30:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm A(3;−1) và B(−6;2). Phương trình nào dưới đây không phải là phương trình tham số của đường thẳng AB ?
A.
{x=3+3ty=−1−t .
B.
{x=3+3ty=−1+t .
C.
{x=−3ty=t .
D.
{x=−6−3ty=2+t .
Câu 31:
Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M(1;2). Gọi A,B là hình chiếu của M lên Ox,Oy . Viết phương trình đường thẳng AB .
A.
x+2y−1=0 .
B.
2x+y+2=0 .
C.
2x+y−2=0 .
D.
x+y−3=0 .
Câu 32:
Phương trình đường thẳng d đi qua A(1;−2) và vuông góc với đường thẳng Δ:3x−2y+1=0 là:
A.
3x−2y−7=0 .
B.
2x+3y+4=0 .
C.
x+3y+5=0 .
D.
2x+3y−3=0 .
Câu 33:
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho ba điểm A(3;2) , P(4;0) và Q(0;−2). Đường thẳng đi qua điểm A và song song với PQ có phương trình tham số là:
A.
{x=3+4ty=2−2t .
B.
{x=3−2ty=2+t .
C.
{x=−1+2ty=t .
D.
{x=−1+2ty=−2+t .
Câu 34:
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình bình hành ABCD có đỉnh A(−2;1) và phương trình đường thẳng chứa cạnh CD là {x=1+4ty=3t . Viết phương trình tham số của đường thẳng chứa cạnh AB .
A.
{x=−2+3ty=−2−2t .
B.
{x=−2−4ty=1−3t .
C.
{x=−2−3ty=1−4t .
D.
{x=−2−3ty=1+4t .
Câu 35:
Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M(−3;5) và song song với đường phân giác của góc phần tư thứ nhất.
A.
{x=−3+ty=5−t .
B.
{x=−3+ty=5+t .
C.
{x=3+ty=−5+t .
D.
{x=5−ty=−3+t .
Câu 36:
Trong mặt phẳng Oxy , phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn?
A.
x2+2y2−4x−8y+1=0 .
B.
x2+y2−4x+6y−12=0 .
C.
x2+y2−2x−8y+20=0 .
D.
4x2+y2−10x−6y−2=0 .
Câu 37:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình tổng quát 2x−y+5=0 . Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là
A.
n2=(1;2) .
B.
n1=(2;−1) .
C.
n4=(−1;5) .
D.
n3=(2;5) .
Câu 38:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm A(0;5) và đường thẳng d:x−y+5=0 . Viết phương trình tổng quát đường thẳng Δ biết Δ qua A và Δ⊥d .
A.
Δ:x−y+5=0 .
B.
Δ:x+y+5=0 .
C.
Δ:x−y−5=0 .
D.
Δ:x+y−5=0 .
Câu 39:
Trong mặt phẳng Oxy , phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn?
A.
x2+2y2−4x−8y+1=0 .
B.
x2+y2−4x+6y−12=0 .
C.
x2+y2−2x−8y+20=0 .
D.
4x2+y2−10x−6y−2=0 .
Câu 40:
Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn (C):x2+y2+4x+6y−12=0 có tâm là.
A.
I(−2;−3).
B.
I(2;3).
C.
I(4;6).
D.
I(−4;−6).
Câu 41:
Đường tròn (C) đi qua hai điểm A(1;1), B(5;3) và có tâm I thuộc trục hoành có phương trình là
A.
(x+4)2+y2=10.
B.
(x−4)2+y2=10.
C.
(x−4)2+y2=10.
D.
(x+4)2+y2=10.
Câu 42:
Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn đi qua ba điểm A(1;2), B(5;2), C(1;−3) có phương trình là.
A.
x2+y2+25x+19y−49=0.
B.
2x2+y2−6x+y−3=0.
C.
x2+y2−6x+y−1=0.
D.
x2+y2−6x+xy−1=0.
Câu 43:
Cặp điểm nào là các tiêu điểm của elip (E):5x2+4y2=1?
A.
F1,2=(0;±1).
B.
F1,2=(±1;0).
C.
F1,2=(±3;0).
D.
F1,2=(1;±2).
Câu 44:
Cho Elip (E):4x2+9y2=36. Mệnh đề nào sai trong các mệnh đề sau:
A.
(E) có tỉ số ac=35.
B.
(E) có trục lớn bằng 6.
C.
(E) có trục nhỏ bằng 4.
D.
(E) có tiêu cự 5.
Câu 45:
Cho elip (E):25x2+9y2=1. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.
(E) có các tiêu điểm F1(−4;0) và F2(4;0).
B.
(E) có tỉ số ac=54.
C.
(E) có đỉnh A1(−5;0).
D.
(E) có độ dài trục nhỏ bằng 3.
Câu 46:
Ông Hoàng có một mảnh vườn hình elip có chiều dài trục lớn và trục nhỏ lần lượt là 60m và 30m. Ông chia thành hai nửa bằng một đường tròn tiếp xúc trong với elip để làm mục đích sử dụng khác nhau. Nửa bên trong đường tròn ông trồng cây lâu năm, nửa bên ngoài đường tròn ông trồng hoa màu. Tính tỉ số diện tích T giữa phần trồng cây lâu năm so với diện tích trồng hoa màu. Biết diện tích elip được tính theo công thức S=πab trong đó a,b lần lượt là độ dài nửa trục lớn và nửa trục bé của elip. Biết độ rộng của đường elip không đáng kể. 

A.
T=32.
B.
T=1.
C.
T=21.
D.
T=23.
Câu 47:
Đường Hyperbol 16x2−7y2=1 có tiêu cự bằng
A.
6.
B.
233.
C.
3.
D.
9.
Câu 48:
Viết phương trình chính tắc của Parabol đi qua điểm A(1;2).
A.
y2=4x.
B.
y2=2x.
C.
y=2x2.
D.
y=x2+2x−1.
Câu 49:
Viết phương trình chính tắc của Parabol biết đường chuẩn có phương trình x+1=0.
A.
y2=2x.
B.
y2=4x.
C.
y=4x2.
D.
y2=8x.
Câu 50:
Tìm phương trình chính tắc của Hypebol (H) biết nó có trục thực dài gấp đôi trục ảo và có tiêu cự bằng 10.
A.
16x2−4y2=1.
B.
20x2−5y2=1.
C.
16x2−9y2=1.
D.
20x2−10y2=1.
Câu 51:
Bốn trạm phát tín hiệu vô tuyến có vị trí A, B, C, D theo thứ tự đó thẳng hàng và cách đều với khoảng cách 200 km. Tại một thời điểm, bốn trạm cùng phát tín hiệu với vận tốc 292000 km/s. Một tàu thủy nhận được tín hiệu từ trạm C trước 0,0005s so với tín hiệu từ trạm B và nhận được tín hiệu từ trạm D sớm 0,001s so với tín hiệu từ trạm A. Chọn hệ trục tọa độ Oxy như trong hình bên dưới (1 đơn vị trên mặt phẳng tọa độ ứng với 100 km trên thực tế). Tổng khoảng cách từ tàu đến các trạm B và trạm C bằng bao nhiêu (đáp số được làm tròn đến hàng đơn vị, tính theo đơn vị km) bằng cách lập phương trình chính tắc của hai hypebol đi qua vị trí M của tàu? [Hình cần kiểm tra lại: p5_f1]
A.
150.
B.
255.
C.
452.
D.
18.
Câu 52:
Bạn Hưng và bạn Thịnh thống kê kết quả chiều cao (đơn vị: xăng-ti-mét) của 5 cây nguyệt quế mà mỗi người trồng sau một thời gian như sau:
Khi đó:
| Cây của bạn Hưng | 35 | 36 | 38 | 36 | 37 |
| Cây của bạn Thịhh | 30 | 35 | 38 | 41 | 30 |
a.
Số trung bình cộng của mẫu số liệu cây của bạn Hưng là: xH=36,4(cm).
b.
Số trung bình cộng của mẫu số liệu cây của bạn Thịnh là: xT=32,4(cm).
c.
Phương sai của mẫu số liệu cây của bạn Hưng lớn hơn Phương sai của mẫu số liệu cây của bạn Thịnh
d.
Các cây nguyệt quế của bạn Hưng phát triển chiều cao đồng đều hơn
Câu 53:
Mẫu số liệu sau ghi rõ số tiền thưởng tết Nguyên Đán của 13 nhân viên của một công ty (đơn vị: triệu đồng): 10 10 11 12 12 13 14,5 15 18 20 20 21 28. Khi đó:
a.
Trung vị là 13,5
b.
Tứ phân vị thứ hai: Q2=13,5.
c.
Khoảng biến thiên là: R=18.
d.
Khoảng tứ phân vị là: ΔQ=8,5.
Câu 54:
Gieo đồng thời hai viên xúc xắc 6 mặt cân đối và đồng chất, khi đó:
a.
n(Ω)=12
b.
Gọi A là biến cố: "Số chấm xuất hiện trên mỗi viên xúc xắc là một số chẵn", khi đó: n(A)=9
c.
Gọi B là biến cố: "Số chấm xuất hiện trên mỗi viên xúc xắc là một số lẻ", khi đó: n(B)=9
d.
Gọi C là biến cố: "Số chấm xuất hiện trên mỗi viên xúc xắc là bằng nhau", khi đó: n(C)=1
Câu 55:
Xét phép thử là gieo một đồng xu gồm hai mặt sấp ngửa 3 lần liên tiếp, khi đó:
a.
n(Ω)=8
b.
Gọi A là biến cố: "Gieo được mặt sấp", khi đó n(A)=1
c.
Gọi B là biến cố: "Gieo được mặt sấp", khi đó n(B)=1
d.
Gọi C là biến cố: "Kết quả của lần gieo thứ hai và thứ 3 khác nhau", khi đó n(C)=4
Câu 56:
Xét phép thử gieo một đồng tiền hai lần với các biến cố: A: "Kết quả hai lần gieo là như nhau", B: "Có ít nhất một lần xuất hiện mặt sấp", C: "Lần thứ hai xuất hiện mặt sấp", D: "Không xuất hiện mặt ngửa". Khi đó:
a.
n(A)=2
b.
n(B)=2
c.
n(C)=2
d.
n(D)=2
Câu 57:
Bảng số liệu sau cho biết mức lương hàng năm của các cán bộ và nhân viên trong một công ty (đơn vị: nghìn đồng).
Khi đó:
| 20910 | 76000 | 20350 | 20060 |
| 21410 | 20110 | 21410 | 21360 |
| 20350 | 21130 | 20960 | 125000 |
a.
Mức lương trung bình các cán bộ nhân viên là: x=34087,5 (nghìn đồng).
b.
Mức lương lớn nhất là 76000
c.
Số trung vị là: 21045 (nghìn đồng).
d.
Có thể lấy mức lương bình quân làm giá trị đại diện.
Câu 58:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho M(1;2),N(3;−1),n=(2;−1),u=(1;1). Khi đó:
a.
Phương trình tổng quát của đường thẳng d1 đi qua M và có vectơ pháp tuyến n là 2x−y=0
b.
Phương trình tham số của đường thẳng d2 đi qua N và có vectơ chỉ phương u là {x=3+ty=−1+t
c.
Phương trình tham số của đường thẳng d3 đi qua N và có vectơ pháp tuyến n là 2x−y+7=0
d.
Phương trình tham số của đường thẳng d4 đi qua M và có vectơ chỉ phương u là {x=1+ty=2+t.
Câu 59:
Cho hai đường thẳng Δ1:x−y+2=0 và Δ2:{x=1+3ty=−2+t. Khi đó:
a.
Đường thẳng Δ1 có vectơ pháp tuyến n=(1;1)
b.
Đường thẳng Δ2 có vecto pháp tuyến là n=(1;−3)
c.
Phương trình tham số của đường thẳng Δ1 là {x=ty=2+t.
d.
Phương trình tổng quát của đường thẳng Δ2 là x−3y−7=0.
Câu 60:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(−2;2),B(3;4). Khi đó:
a.
Đường thẳng AB có vecto chỉ phương là AB=(2;5)
b.
Đường thẳng AB có vecto pháp tuyến là n=(2;−5)
c.
Phương trình tổng quát của đường thẳng AB là 2x−5y+14=0
d.
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua M(−1;1) và song song với AB là {x=−1+2ty=1+5t.
Câu 61:
Cho tam giác ABC, biết A(1;3),B(−1;−1),C(5;−3). Khi đó:
a.
Phương trình tổng quát của đường thẳng AB là 2x−y+1=0.
b.
Phương trình tham số của đường thẳng BC là x+3y+4=0.
c.
Phương trình đường trung trực cạnh AB là x+2y−2=0
d.
Phương trình đường cao AH là 3x+y=0.
Câu 62:
Hãy mô tả không gian mẫu khi thực hiện phép thử : Lấy ngẫu nhiên từng quả cầu đánh số 1 ;2 ;3 ra và xếp thành một hàng ngang để được một số có ba chữ số.
Câu 63:
Hãy chọn số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mỗi mẫu số liệu sau. Giải thích và tính giá trị của số đặc trưng đó. a) Số mặt trăng đã biết của các hành tinh:
(Theo NASA) b) Số đường chuyển thành công trong một trận đấu của một số cầu thủ bóng đá: 32 24 20 14 23. c) Chỉ số IQ của một nhóm học sinh: 60 72 63 83 68 74 90 86 74 80. d) Các sai số trong phép đo: 10 15 18 15 14 13 42 15 12 14 42.
| Hành tinh | Thụ ý tinh | Kim tinh | Trái Đất | Hoả tinh | Mộc tinh | Thổ tinh | Thiên Vương tinh | Hải Vương tinh |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số mặt trăng | 0 | 0 | 1 | 2 | 63 | 34 | 27 | 13 |
Câu 64:
Số lượng học sinh giỏi Quốc gia năm học 2018 - 2019 của 10 trường Trung học phổ thông được cho như sau: 0 0 4 0 0 0 10 0 6 0. a) Tìm số trung bình, mốt, các tứ phân vị của mẫu số liệu trên. b) Giải thích tạo sao tứ phân vị thứ nhất và trung vị trùng nhau.
Câu 65:
Bảng sau đây cho biết số chỗ ngồi của một số sân vận động được sử dụng trong Giải Bóng đá Vô địch Quốc gia Việt Nam năm 2018 (số liệu gần đúng).
(Theo vov.vn) Các giá trị số trung bình, trung vị, mốt bị ảnh hưởng như thế nào nếu bỏ đi số liệu chỗ ngồi của Sân vận động Quốc gia Mỹ Đình?
| Sân vận động | Cẩm Phả | Thiên Trường | Hàng Đẫy | Thanh Hoá | Mỹ Đình |
|---|---|---|---|---|---|
| Chỗ ngồi | 20 120 | 21 315 | 23 405 | 20 120 | 37 546 |
Câu 66:
Mẫu số liệu sau đây cho biết cân nặng của 10 trẻ sơ sinh (đơn vị kg): 2,977 3,155 3,920 3,412 4,236 2,593 3,270 3,813 4,042 3,387. Hãy tính khoảng biến thiên, khoảng tứ phân vị và độ lệch chuẩn cho mẫu số liệu này.
Câu 67:
Một hộp đựng 10 thẻ, đánh số từ 1 đến 10. Chọn ngẫu nhiên 3 thẻ. Gọi A là biến cố để tổng số của 3 thẻ được chọn không vượt quá 8. Tính số phần tử của biến cố A
Câu 68:
Gieo một đồng xu cân đối và đồng chất liên tiếp cho đến khi lần đầu tiên xuất hiện mặt sấp hoặc cả năm lần ngửa thì dừng lại. 1. Mô tả không gian mẫu. 2. Xác định các biến cố: A : “Số lần gieo không vượt quá ba” B : “Có ít nhất 2 lần gieo xuất hiện mặt ngửa”
Câu 69:
Bộ bài tú - lơ khơ có 52 quân bài. Rút ngẫu nhiên ra 4 quân bài. Tính xác suất của các biến cố a) A: “Rút ra được tứ quý K ” b) B: “4 quân bài rút ra có ít nhất một con Át” c) C: “4 quân bài lấy ra có ít nhất hai quân bích”
Câu 70:
Có 7 tấm bìa ghi 7 chữ “HỌC”, “TẬP”, “VÌ”, “NGÀY”, “MAI”, “LẬP”, “NGHIỆP”. Một người xếp ngẫu nhiên 7 tấm bìa cạnh nhau. Tính xác suất để khi xếp các tấm bìa được dòng chữ “HỌC TẬP VÌ NGÀY MAI LẬP NGHIỆP”.
Câu 71:
Gieo đồng thời 2 con súc sắc cân đối đồng chất, một con màu đỏ và một con màu xanh. Tính xác suất của các biến cố sau: a). Biến cố A "Con đỏ xuất hiện mặt 6 chấm". b). Biến cố B "Con xanh xuất hiện mặt 6 chấm". c). Biến cố C "Ít nhất một con suất hiện mặt 6 chấm". d). Biến cố D "Không có con nào xuất hiện mặt 6 chấm" . e). Biến cố E "Tổng số chấm xuất hiện trên hai con bằng 8". f). Biến cố F " Số chấm suất hiện trên hai con súc sắc hơn kém nhau 2".
Câu 72:
Trong mặt phẳng tọa độ, cho n=(2;1),v=(3;2),A(1;3),B(−2;1). a) Lập phương trình tổng quát của đường thẳng Δ1 đi qua A và có vectơ pháp tuyến n. b) Lập phương trình tham số của đường thẳng Δ2 đi qua B và có vectơ chỉ phương v. c) Lập phương trình tham số của đường thẳng AB.
Câu 73:
Lập phương trình tổng quát của các trục tọa độ.
Câu 74:
Cho hai đường thẳng Δ1:{x=1+2ty=3+5t và Δ2:2x+3y−5=0. a) Lập phương trình tổng quát của Δ1. b) Lập phương trình tham số của Δ2.
Câu 75:
Trong mặt phẳng tọa độ, cho tam giác ABC có A(1;2),B(3;0) và C(−2;−1). a) Lập phương trình đường cao kẻ từ A. b) Lập phương trình đường trung tuyến kẻ từ B.
Câu 76:
(Phương trình đoạn chắn của đường thẳng ) Chứng minh rằng, đường thẳng đi qua hai điểm A(a;0),B(0;b) với ab=0 (H.7.3) có phương trình là ax+by=1. 

Câu 77:
Theo Google Maps, sân bay Nội Bài có vĩ độ là 21,2∘ Bắc, kinh độ 105,8∘ Đông, sân bay Đà Nẵng có vĩ độ là 16,1∘ Bắc, kinh độ 108,2∘ Đông. Một máy bay, bay từ Nội Bài đến sân bay Đà Nẵng. Tại thời điểm t giờ, tính từ lúc xuất phát, máy bay ở vị trí có vĩ độ x∘ Bắc, kinh độ y∘ Đông được tính theo công thức ⎩⎨⎧x=21,2−40153ty=105,8+59t a) Hỏi chuyến từ Hà Nội đến Đà Nẵng mất mấy giờ? b) Tại thời điểm 1 giờ kể từ lúc cất cánh, máy bay đã bay qua vĩ tuyến 17 (17∘ Bắc) chưa?
Câu 78:
Cho elip có phương trình 36x2+9y2=1. Tìm tiêu điểm và tiêu cự của elip
Câu 79:
Cho hypebol có phương trình: 7x2−9y2=1. Tìm tiêu điểm và tiêu cự của hypebol.
Câu 80:
Cho parabol có phương trình: y2=8x. Tìm tiêu điểm và đường chuẩn của parabol.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ II Toán 10 THPT Bùi Hữu Nghĩa 2025-2026 — Mã đề: 8269 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 61 | 62 | 63 | 64 | 65 | 66 | 67 | 68 | 69 | 70 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 71 | 72 | 73 | 74 | 75 | 76 | 77 | 78 | 79 | 80 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 53 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 54 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 55 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 56 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 57 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 58 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 59 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 60 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 61 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 62 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 63 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 64 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 65 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 66 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 67 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 68 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 69 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 70 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 71 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 72 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 73 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 74 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 75 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 76 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 77 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 78 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 79 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 80 (Chọn —):Đáp án đúng là —.