HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2685
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2685
Đề cương ôn tập Giữa Học Kỳ 1 - Toán 10 - 2026-2027 - THPT Đức Trọng
Câu 1: Câu nào sau đây không là mệnh đề?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
105 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề cương ôn tập Giữa Học Kỳ 1 - Toán 10 - 2026-2027 - THPT Đức Trọng
de-cuong-on-tap-giua-hoc-ky-1-toan-10-2026-2027-thpt-duc-trong-dethichuan.pdf
Số lượng
105 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
105 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 105 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 105 câu) | Đề cương ôn tập Giữa Học Kỳ 1 - Toán 10 - 2026-2027 - THPT Đức Trọng Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2685 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Câu nào sau đây không là mệnh đề?
A.
Hôm nay mình mệt.
B.
3<1.
C.
4−5=1.
D.
Hình chữ nhật là hình bình hành.
Câu 2:
Câu nào sau đây là mệnh đề?
A.
Hà Nội là thủ đô của nước Việt Nam.
B.
Bạn học lớp nào.
C.
Không được làm việc riêng trong giờ học.
D.
Bạn làm bài tập chưa.
Câu 3:
Câu nào sau đây không là mệnh đề?
A.
x2−1=0.
B.
5 là số chẵn.
C.
4.7=21.
D.
Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau.
Câu 4:
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
32>22.
B.
4−3=2.
C.
14+7<19.
D.
3>2.
Câu 5:
Câu nào sau đây không phải là mệnh đề?
A.
4 là một số nguyên tố.
B.
6 là một số tự nhiên.
C.
Nước là một loại chất lỏng.
D.
Hôm nay trời mưa to quá.
Câu 6:
Cho mệnh đề chứa biến P(x): "2x + 5 = 1" với x là số thực. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
P(1).
B.
P(2).
C.
P(−2).
D.
P(3).
Câu 7:
Mệnh đề phủ định của mệnh đề " 5 > 1 " là
A.
" 5 < 1 ".
B.
" 5 ≥ 1 ".
C.
"5 = 1".
D.
" 5 ≤ 1 ".
Câu 8:
Mệnh đề phủ định của mệnh đề: ∀x∈R,x2+x+5>0 là
A.
∀x∈R,x2+x+5≤0.
B.
∃x∈R,x2+x+5≤0.
C.
∃x∈R,x2+x+5<0.
D.
∀x∈R,x2+x+5<0.
Câu 9:
Mệnh đề phủ định của mệnh đề: ∃x∈R,x2+5x=0 là
A.
∀x∈R,x2+5x≥0.
B.
∃x∈R,x2+5x>0.
C.
∃x∈R,x2+x+5<0.
D.
∀x∈R,x2+5x=0.
Câu 10:
Cách viết nào sau đây không đúng?
A.
1⊂N.
B.
1∈N.
C.
{1}⊂N.
D.
2∈N.
Câu 11:
Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp A gồm các số tự nhiên chia hết cho 3 và nhỏ hơn 25.
A.
A={0;3;6;9;12;15;18;21;24;27}.
B.
A={0;3;6;9;12;15;18;21;24}.
C.
A={3;6;9;12;15;18;21;24}.
D.
A={0;3;6;9;12;15;18}.
Câu 12:
Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp A={x∈N∣x(x−1)(x+2)=0}.
A.
A={−2;0;1}.
B.
A={−2;1}.
C.
A={−2;0}.
D.
A={0;1}.
Câu 13:
Cho A={−2;0;1;5;7},B={0;5;6;9}. Tập A∩B bằng:
A.
{0;5;6}.
B.
{0;5}.
C.
{0;1;7}.
D.
{−2;0;1;5;6;7;9}.
Câu 14:
Cho A={−3;2;3;7},B={0;2;7}. Tập A∪B bằng
A.
{−3;2;7;3}.
B.
{−3;0;2;7;3}.
C.
{2;7}.
D.
{0;−3;2}.
Câu 15:
Cho A={x∈N∣x≤3}, B={0;1;2}. Tập A∩B bằng:
A.
{0;1;2;3}.
B.
{1;2;3}.
C.
{0;1;2}.
D.
{−3;−2;−1;0;1;2;3}.
Câu 16:
Cho A={0;−3;4;5;2}, B={0;3;4;7}. Tập A∪B bằng
A.
{0;−3;4;5;2;7;3;1}.
B.
{0;4;5;2;7;3}.
C.
{0;4}.
D.
{0;−3;4;5;2;7;3}.
Câu 17:
Cho hai tập hợp A={0;1;2}, B={n∈N∣1≤n<5}. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
A∩B={2}.
B.
A∩B=∅.
C.
A∩B={1;2}.
D.
A∩B={3}.
Câu 18:
Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào có mệnh đề đảo là đúng?
A.
Nếu a=b thì a2=b2.
B.
Nếu hình thoi có một góc bằng 900 thì hình thoi đó là hình vuông.
C.
Nếu a chia hết cho 6 thì a chia hết cho 3.
D.
Nếu một số tận cùng bằng 5 thì số đó chia hết cho 5.
Câu 19:
Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào có mệnh đề đảo là đúng?
A.
Nếu a>b thì a2>b2.
B.
Nếu góc A=900 thì tam giác ABC vuông.
C.
Hai góc đối đỉnh thì chúng bằng nhau.
D.
Nếu một số có chữ số tận cùng bằng 2 thì số đó chia hết cho 2.
Câu 20:
Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào Sai?
A.
Nếu a<b thì a1<b1.
B.
Tam giác cân có một góc bằng 600 thì tam giác đó là tam giác đều.
C.
Nếu x=5⇒x2=25.
D.
Nếu x và y đều chia hết cho 3 thì tổng x+y cũng chia hết cho 3.
Câu 21:
Cho A={1;5;8}, B={0;5;9}. Tập A∩B bằng:
A.
{0;5}.
B.
{1;5}.
C.
{8;9}.
D.
{5}.
Câu 22:
Cho A={1;2;a;b}, B={1;a;b;c}. Tập A∪B bằng
A.
{1;a;b}.
B.
{1;2;a;b}.
C.
{1;2;a;c}.
D.
{1;2;a;b;c}.
Câu 23:
Cho hai tập hợp A=[−2;1) và B=(0;6). Tìm A∩B.
A.
A∩B=[−2;6).
B.
A∩B=(1;6).
C.
A∩B=(0;1).
D.
A∩B=[−2;0).
Câu 24:
Cho hai tập hợp A=[1;4) và B=[2;8]. Tìm A∖B.
A.
A∖B=[2;4).
B.
A∖B=[4;8].
C.
A∖B=[1;8].
D.
A∖B=[1;2).
Câu 25:
Cho tập A=[−2;5) và B=[0;+∞). Tìm A∪B.
A.
A∪B=[0;5).
B.
A∪B=[−2;0).
C.
A∪B=[−2;+∞).
D.
A∪B=[5;+∞).
Câu 26:
Cho tập A=[0;7] và B=[7;+∞). Tìm A∖B.
A.
A∖B=[0;7).
B.
A∖B={7}.
C.
A∖B=∅.
D.
A∖B=[0;+∞).
Câu 27:
Cho tập X=(−∞;3). Khi đó CRX là:
A.
CRX=(3;+∞).
B.
CRX={3}.
C.
CRX=[3;+∞).
D.
CRX=(−∞;3].
Câu 28:
Cho tập X={x∈R∣−2<x≤1} và Y={x∈N∣x<4}. Tìm X∩Y.
A.
X∩Y=[0;1).
B.
X∩Y=[0;1].
C.
X∩Y={0;1}.
D.
X∩Y={0;1;2;3}.
Câu 29:
Trong các bất phương trình sau đây, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
3x−y≤0.
B.
x2+2x−1>0.
C.
x2−6y>1.
D.
xy+4y<3.
Câu 30:
Cho bất trình x+3y≤2. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
Bất phương trình đã cho có đúng một nghiệm duy nhất.
B.
Bất phương trình đã cho vô nghiệm.
C.
Bất phương trình đã cho vô số nghiệm.
D.
Bất phương trình đã cho có tập nghiệm là (−∞;2].
Câu 31:
Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào không phải là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
−5x+y≤−9.
B.
23x−32y>0.
C.
0x−0y>5.
D.
4y<7.
Câu 32:
Miền nghiệm của bất ph. 3(x−1)+2y<5 là phần mặt phẳng không chứa điểm nào trong các điểm sau?
A.
(−2;4).
B.
(3;0).
C.
(1;1).
D.
(0;0).
Câu 33:
Miền nghiệm của bất phương trình x+y≥2 (không bị gạch) được biểu diễn bởi hình vẽ nào dưới đây?
A.

B.

C.

D.

Câu 34:
Hình nào dưới đây biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình 3x+2y>6?
A.

B.

C.

D.

Câu 35:
Cặp số (1; −1) là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A.
x+y−3>0.
B.
−x−y<0.
C.
x+3y+1<0.
D.
−x−3y−1<0.
Câu 36:
Trong các bất phương trình sau đây, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
2x−y<3.
B.
x−2y2≤1.
C.
x2−y>0.
D.
x2−2y3>3.
Câu 37:
Trong mặt phẳng Oxy, phần nửa mặt phẳng không tô đậm (không kể bờ) trong hình vẽ bên là biểu diễn hình học tập nghiệm của bất phương trình nào dưới đây?


A.
2x−y>3.
B.
2x−y<3.
C.
x−2y>3.
D.
x−2y<3.
Câu 38:
Bất phương trình nào sau đây không phải là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
3(x−y)−2(y+4)≤0.
B.
2x2−5y<7.
C.
32x+53y≤6.
D.
x−y+7<0.
Câu 39:
Cặp số (1; −2) là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A.
x+y−5>0.
B.
x−y<0.
C.
x+y+1<0.
D.
−x−3y−2>0.
Câu 40:
Miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây được biểu diễn bởi nửa mặt phẳng không bị gạch trong hình vẽ sau?


A.
x+3y−2≤0.
B.
x+y−1≥0.
C.
x+3y−2≥0.
D.
x+y−1≤0.
Câu 41:
Miền nghiệm của bất phương trình x−3y≤6 là nửa mặt phẳng không chứa điểm nào trong các điểm sau?
A.
(0;0).
B.
(−4;2).
C.
(9;1).
D.
(−1;−3).
Câu 42:
Cho hệ bất phương trình {x−y+3>02x+y−4≤0, điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình trên?
A.
(0;0).
B.
(1;−2).
C.
(2;0).
D.
(2;3).
Câu 43:
Cho hình vẽ sau

Miền không tô đậm trong hình trên là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?

Miền không tô đậm trong hình trên là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?
A.
{2x−y−2<0x+y−1<0.
B.
{2x−y−2<0x+y−1>0.
C.
{2x−y−2>0x+y−1>0.
D.
{2x−y−2>0x+y−1<0.
Câu 44:
Trong các hệ sau, hệ nào không phải là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn:
A.
⎩⎨⎧x−3y>42x+y≤12y≥1.
B.
{x−1>3y+3≤π.
C.
{x+y≤14−3<x≤5.
D.
{x−y<4x2+2y≤15.
Câu 45:
Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
{−x+y<0x2+3y>2.
B.
{−2x+y<4x+3xy>0.
C.
⎩⎨⎧x+2y≤42x3+y>1.
D.
{x−y<−24x>1.
Câu 46:
Điểm M(0;−3) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình:
A.
{2x−y≤3x+y≤−8
B.
{x−y>1y≤2x−5
C.
{2x−y≤3x−3y>8
D.
{x−2y≥32x≥y+8
Câu 47:
Trong hình vẽ dưới, phần mặt phẳng không bị gạch sọc (kể bờ) là miền nghiệm của hệ bất phương trình:


A.
{x−2y≤0x+3y≥−2.
B.
{x−2y≥0x+3y≥−2.
C.
{x−2y≤0x+3y≤−2
D.
{x−2y<0x+3y>−2
Câu 48:
Trong các cặp số sau, cặp số nào là nghiệm của hệ bất phương trình {x+y−2≤02x−3y+2>0
A.
(0;4).
B.
(−3;1).
C.
(−1;1).
D.
(1;−1).
Câu 49:
Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?
A.
sin60∘=33.
B.
cos60∘=21.
C.
tan60∘=31.
D.
cot60∘=−3.
Câu 50:
Trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào là đúng?
A.
sin1500=−23.
B.
cos1500=23.
C.
tan1500=−31.
D.
cot1500=3.
Câu 51:
Giá trị cos45∘+sin45∘ bằng bao nhiêu?
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
0.
Câu 52:
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
A.
sin(1800−α)=−cosα.
B.
sin(1800−α)=−sinα.
C.
sin(1800−α)=cosα.
D.
sin(1800−α)=sinα.
Câu 53:
Cho α và β là hai góc khác nhau và bù nhau. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?
A.
sinα=sinβ.
B.
cosα=−cosβ.
C.
tanα=−tanβ.
D.
cotα=cotβ.
Câu 54:
3. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?
A.
sin(2π−x)=sinx.
B.
cos(2π−x)=sinx.
C.
tan(2π−x)=cotx.
D.
tan(2π−x)=−cotx.
Câu 55:
Giá trị biểu thức: A=sin115∘−cos75∘−1
A.
0.
B.
−1.
C.
1.
D.
31.
Câu 56:
Giá trị biểu thức: tan165∘+cot15∘
A.
0.
B.
−1.
C.
1.
D.
31.
Câu 57:
Tính giá trị biểu thức P=cos30∘cos60∘−sin30∘sin60∘.
A.
P=3.
B.
P=23.
C.
P=1.
D.
P=0.
Câu 58:
Cho tam giác ABC, có các cạnh bằng a,b,c và các góc A,B,C. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
a2=b2−c2−2.b.c.cosA.
B.
a2=b2+c2+2b.c.cosA.
C.
a2=b2+c2−b.c.cosA.
D.
a2=b2+c2−2.b.c.cosA
Câu 59:
Cho tam giác ABC có các cạnh bằng a,b,c và các góc A,B,C. B=135∘. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
S=21ca.
B.
S=42ab.
C.
S=42bc.
D.
S=42ca.
Câu 60:
Cho tam giác ABC có các cạnh bằng a,b,c và các góc A,B,C. B=135∘. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
R=sinAa.
B.
R=22b.
C.
R=22c.
D.
R=22a.
Câu 61:
Cho tam giác ABC. Tìm công thức sai:
A.
sinAa=2R.
B.
sinA=2Ra.
C.
bsinB=2R.
D.
sinC=acsinA.
Câu 62:
Cho ΔABC với các cạnh AB=c,AC=b,BC=a. Gọi R,r,S lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp và diện tích của tam giác ABC. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A.
S=4Rabc.
B.
R=sinAa.
C.
S=21absinC.
D.
a2+b2−c2=2abcosC.
Câu 63:
Tam giác ABC có độ dài ba cạnh BC=a;AC=b;AB=c, có p là nửa chu vi, R,r lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác. Tìm công thức tính diện tích tam giác
A.
S=21absinA
B.
S=2Rabc
C.
S=21pr
D.
S=21b.c.sinA
Câu 64:
Cho tam giác ABC, mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
a2=b2+c2+2bccosA.
B.
a2=b2+c2−2bccosA.
C.
a2=b2+c2−2bccosC.
D.
a2=b2+c2−2bccosB.
Câu 65:
Cho tam giác ABC, mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
a2=b2+c2−2bccosA.
B.
a2=b2+c2−2abcosA.
C.
a2=b2+c2−2bccosC.
D.
a2=b2+c2−2bccosB.
Câu 66:
Cho tam giác ABC, mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
a2=b2−c2−2bccosA.
B.
a2=b2+c2−2abcosA.
C.
a2=b2+c2−2bccosC.
D.
b2=a2+c2−2accosB.
Câu 67:
Cho ΔABC có b=6,c=8,A=600. Độ dài cạnh a là:
A.
213.
B.
312.
C.
237.
D.
20.
Câu 68:
Cho ΔABC có B=600,a=8,c=5. Độ dài cạnh b bằng:
A.
7.
B.
129.
C.
49.
D.
129.
Câu 69:
Tam giác ABC có C=1500,BC=3,AC=2. Tính cạnh AB?
A.
13.
B.
3.
C.
10.
D.
1.
Câu 70:
Cho tam giác ABC có AB=4 cm, BC=7 cm, AC=9 cm. Tính cosA.
A.
cosA=−32.
B.
cosA=21.
C.
cosA=31.
D.
cosA=32.
Câu 71:
Cho ΔABC có a=6,b=8,c=10. Diện tích S của tam giác trên là:
A.
48.
B.
24.
C.
12.
D.
30.
Câu 72:
Cho ΔABC có a=4,c=5,B=1500. Diện tích của tam giác là:
A.
53.
B.
5.
C.
10.
D.
103.
Câu 73:
Cho tam giác ABC có AB=2a; AC=4a và BAC=120∘. Tính diện tích tam giác ABC?
A.
S=8a2.
B.
S=2a23.
C.
S=a23.
D.
S=4a2.
Câu 74:
Cho tam giác ABC có a=4,b=6,c=8. Khi đó diện tích của tam giác là:
A.
915.
B.
315.
C.
105.
D.
3215.
Câu 75:
Cho tam giác ΔABC có b=7;c=5;cosA=53. Độ dài đường cao ha của tam giác ΔABC là.
A.
272.
B.
8.
C.
83
D.
803
Câu 76:
Các câu sau là đúng hay sai?
a.
"3 là số lẻ" là mệnh đề.
b.
" 1+2>3 " không là mệnh đề.
c.
" π là số vô tỉ phải không?" là mệnh đề.
d.
"Đến năm 2050, con người sẽ đặt chân lên Sao Hỏa" là mệnh đề.
Câu 77:
Các câu sau là đúng hay sai?
a.
Tập hợp các số tự nhiên lẻ là A={x∣x=2n,n∈N}.
b.
Tập hợp các nghiệm của phương trình x+3y=1 là B={(x;y)∣x;y∈Z,x+3y=1}.
c.
Tập hợp các số nguyên tố nhỏ hơn 18 là C={2;3;5;7;11;13;17}.
d.
Tập hợp các nghiệm của phương trình x2+3x−4=0 là D={−4;1}.
Câu 78:
Các câu sau là đúng hay sai?
a.
Với hai tập A={0;1;2;3;4} và B={0;2;4}, ta có A⊂B.
b.
Với hai tập C={x∈R∣x2=4} và D={x∈R∣∣x∣=2}, ta có C=D.
c.
Với E là tập các hình bình hành và F là tập các tứ giác có hai cặp cạnh đối song song, ta có E=F.
d.
Với hai tập G={x∈N∣x laˋ bội của 3} và H={x∈N∣x laˋ bội của 6}, ta có G⊂H.
Câu 79:
Các câu sau là đúng hay sai?
a.
"Tam giác đều có một góc bằng 600 phải không ?" là mệnh đề.
b.
" hôm nay trời mưa quá " không là mệnh đề.
c.
" 3 là số vô tỉ " là mệnh đề.
d.
"Ngày mai là thứ 6" là mệnh đề.
Câu 80:
Các câu sau là đúng hay sai?
a.
3∈Z.
b.
π∈Q.
c.
−85∈/Z.
d.
21∈R.
Câu 81:
Các câu sau là đúng hay sai?
a.
{x∈R∣1<x<5}=[1;5].
b.
{x∈R∣1<x<5}=(1;5].
c.
{x∈R∣1<x<5}=(1;5).
d.
{x∈R∣1≤x<5}=[1;5).
Câu 82:
Các câu sau là đúng hay sai?
a.
{x∈R∣−2<x<3}=[−2;3].
b.
{x∈R∣1⩽x⩽10}=(1;10).
c.
{x∈R∣−5<x≤3}=(−5;3].
d.
{x∈R∣π⩽x<4}=[π;4).
Câu 83:
Cho hai tập A=[−1;6) và B=[6;+∞). Khẳng định nào sau đây là đúng? Khẳng định nào sau đây là Sai?
a.
A∩B=∅
b.
A∪B=R
c.
B∖A={6}
d.
A∖B=[−1;6]
Câu 84:
Cho hai tập hợp: A={−2;−1;0;1;2}, B={−2;0;1;8;9}. Khi đó câu nào Đúng, câu nào Sai?
a.
A∩B={−2;0;1}
b.
A∪B={−2;−1;1;2;9}
c.
A∖B={−1;1}
d.
B∖A={8;9}
Câu 85:
Cho A=[−7;−1], B=(−1;4). Khi đó:
a.
A∪B=[−1;4)
b.
A∩B={−1}
c.
A∖B=[−7;−1)
d.
CR(A∪B)=(−∞;−7)∪[4;+∞)
Câu 86:
Cho bất trình 5x+y≤6. Khẳng định nào sau đây là đúng? Khẳng định nào sau đây là Sai?
a.
Bất phương trình đã cho có đúng một nghiệm duy nhất.
b.
Miền nghiệm bất phương trình đã cho không chứa gốc tọa độ O(0; 0).
c.
Bất phương trình đã cho có miền nghiệm là một nửa mặt phẳng trong hệ tọa độ Oxy.
d.
Miền nghiệm bất phương trình đã cho chứa đường thẳng 5x+y=6.
Câu 87:
Cho bất phương trình bậc nhất hai ẩn 2x−5y≤8. Khi đó:
a.
(3;−4) không là một nghiệm của bất phương trình
b.
(−2;2) không là một nghiệm của bất phương trình
c.
(−3;−1) là một nghiệm của bất phương trình
d.
(5;0) không là một nghiệm của bất phương trình
Câu 88:
Cho hệ bất phương trình: ⎩⎨⎧x+2y≤30y>5−2x+6y>40 Khi đó:
a.
Hệ trên là một hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
b.
(−2;8) là một nghiệm của hệ bất phương trình trên
c.
(3;1) là một nghiệm của hệ bất phương trình trên
d.
(−2;−1) là một nghiệm của hệ bất phương trình trên
Câu 89:
Cho tam giác ABC, biết AC=b=7,AB=c=5,cosA=53.
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
a.
Cạnh BC=a=42
b.
sinA=54
c.
Diện tích tam giác ABC là S=7
d.
Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác R=232
Câu 90:
Cho tam giác ABC, biết BC=a=21,AC=b=17,AB=c=10.
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
a.
Nửa chu vi tam giác p=24
b.
Diện tích tam giác S=84
c.
Đường cao tương ứng với cạnh a là ha=4
d.
Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác r=3,5
Câu 91:
Cho hai tập hợp: A=(−3;5],B=(2;+∞). Khi đó: Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
a.
A∩B=(1;5]
b.
A∪B=(−3;+∞)
c.
A∖B=(−2;2]
d.
CRA=(−∞;−3]∪(5;+∞]
Câu 92:
Cho tam giác ABC, biết b=7,c=5,cosA=53. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
sinA=54
b.
S=14
c.
a=32
d.
R=4−2
Câu 93:
Cho tập hợp A={1;3;4;5;9;10} và B={4;5;6;12}. Tìm A∩B, A∪B, A∖B, B∖A.
Câu 94:
Cho tập hợp A=(−∞;2) và B=[−3;+∞). Tìm A∩B, A∪B, A∖B, B∖A.
Câu 95:
Cho A={x∈R∣−3<x<4}, B=[−2;5]. Tìm A∩B, A∪B, A∖B, B∖A.
Câu 96:
Cho A={x∈R∣∣x∣<1}, B=[0;2). Tìm A∩B, A∪B, A∖B, B∖A.
Câu 97:
Bác Năm dự định trồng ngô và đậu xanh trên một mảnh đất có diện tích 8 ha. Nếu trồng 1 ha ngô thì cần 20 ngày công và thu được 40 triệu đồng. Nếu trồng 1 ha đậu xanh thì cần 30 ngày công và thu được 50 triệu đồng. Bác Năm cần trồng bao nhiêu hecta cho mỗi loại cây để thu được nhiều tiền nhất? Biết rằng, bác Năm chỉ có thể sử dụng không quá 180 ngày công cho việc trồng ngô và đậu xanh
Câu 98:
Một người dùng ba loại nguyên liệu A, B, C để sản xuất ra hai loại sản phẩm P và Q. Để sản xuất 1 kg mỗi loại sản phẩm P hoặc Q phải dùng một số kilôgam nguyên liệu khác nhau. Tổng số kilôgam nguyên liệu mỗi loại mà người đó có và số kilôgam từng loại nguyên liệu cần thiết để sản xuất ra 1 kg sản phẩm mỗi loại được cho trong bảng sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p12_f1]
Biết 1 kg sản phẩm P có lợi nhuận 3 triệu đồng và 1 kg sản phẩm Q có lợi nhuận 5 triệu đồng. Hãy lập phương án sản xuất hai loại sản phẩm trên sao cho có lãi cao nhất.
[Hình cần kiểm tra lại: p12_f1]
Biết 1 kg sản phẩm P có lợi nhuận 3 triệu đồng và 1 kg sản phẩm Q có lợi nhuận 5 triệu đồng. Hãy lập phương án sản xuất hai loại sản phẩm trên sao cho có lãi cao nhất.
Câu 99:
Một gia đình cần ít nhất 900 đơn vị protein và 400 đơn vị lipit trong thức ăn mỗi ngày. Mỗi kg thịt bò chứa 800 đơn vị protein và 200 đơn vị lipit. Mỗi kg thịt lợn chứa 600 đơn vị protein và 400 đơn vị lipit. Biết rằng mỗi ngày gia đình này chỉ mua tối đa 1.5kg thịt bò và 1kg thịt lợn, giá tiền 1kg thịt bò là 200 nghìn đồng, 1kg thịt lợn là 100 nghìn đồng. Hỏi gia đình đó phải mua bao nhiêu kg thịt mỗi loại để số tiền bỏ ra là ít nhất.
Câu 100:
Người ta dự định dùng hai loại nguyên liệu để chiết xuất ít nhất 140 kg chất A và 9 kg chất B. Từ mỗi tấn nguyên liệu loại I giá 4 triệu đồng, có thể chiết xuất được 20 kg chất A và 0,6 kg chất B. Từ mỗi tấn nguyên liệu loại II giá 3 triệu đồng, có thể chiết xuất được 10 kg chất A và 1,5 kg chất B. Hỏi phải dùng bao nhiêu tấn nguyên liệu mỗi loại để chi phí mua nguyên liệu là ít nhất? Biết rằng cơ sở cung cấp nguyên liệu chỉ có thể cung cấp không quá 10 tấn nguyên liệu loại I và không quá 9 tấn nguyên liệu loại II.
Câu 101:
Một công ty TNHH trong một đợt quảng cáo và bán khuyến mãi hàng hóa (1 sản phẩm mới của công ty) cần thuê xe để chở trên 140 người và trên 9 tấn hàng. Nơi thuê chỉ có hai loại xe A và B. Trong đó xe loại A có 10 chiếc, xe loại B có 9 chiếc. Một chiếc xe loại A cho thuê với giá 4 triệu, loại B giá 3 triệu. Hỏi phải thuê bao nhiêu xe mỗi loại để chi phí vận chuyển là thấp nhất. Biết rằng xe A chỉ chở tối đa 20 người và 0,6 tấn hàng. Xe B chở tối đa 10 người và 1,5 tấn hàng.
Câu 102:
Cho △ABC có AB=6, AC=8, góc A=120∘.
a) Tính diện tích △ABC.
b) Tính cạnh BC và bán kính r.
a) Tính diện tích △ABC.
b) Tính cạnh BC và bán kính r.
Câu 103:
Cho △ABC có a=8,b=10,c=13
a) △ABC có góc tù hay không?
b) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp △ABC.
c) Tính diện tích △ABC.
a) △ABC có góc tù hay không?
b) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp △ABC.
c) Tính diện tích △ABC.
Câu 104:
Cho ΔABC có các góc A=60∘,B=45∘, b=2. Tính độ dài cạnh a,c, bán kính đường tròn ngoại tiếp và diện tích tam giác.
Câu 105:
Cho tam giác ΔABC có b=7;c=5;cosA=53. Độ dài đường cao ha và diện tích tam giác ΔABC.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề cương ôn tập Giữa Học Kỳ 1 - Toán 10 - 2026-2027 - THPT Đức Trọng — Mã đề: 2685 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 61 | 62 | 63 | 64 | 65 | 66 | 67 | 68 | 69 | 70 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 71 | 72 | 73 | 74 | 75 | 76 | 77 | 78 | 79 | 80 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 81 | 82 | 83 | 84 | 85 | 86 | 87 | 88 | 89 | 90 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 91 | 92 | 93 | 94 | 95 | 96 | 97 | 98 | 99 | 100 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 101 | 102 | 103 | 104 | 105 | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 53 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 54 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 55 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 56 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 57 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 58 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 59 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 60 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 61 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 62 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 63 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 64 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 65 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 66 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 67 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 68 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 69 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 70 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 71 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 72 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 73 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 74 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 75 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 76 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 77 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 78 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 79 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 80 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 81 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 82 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 83 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 84 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 85 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 86 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 87 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 88 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 89 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 90 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 91 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 92 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 93 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 94 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 95 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 96 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 97 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 98 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 99 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 100 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 101 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 102 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 103 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 104 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 105 (Chọn —):Đáp án đúng là —.