HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2401
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2401
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Bùi Hữu Nghĩa 2025-2026
Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
73 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Bùi Hữu Nghĩa 2025-2026
de-cuong-on-tap-giua-hoc-ky-1-toan-10-thpt-bui-huu-nghia-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
73 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
73 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 73 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 73 câu) | Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Bùi Hữu Nghĩa 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2401 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
A.
Tổng của hai số tự nhiên là số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đó đều là số chẵn.
B.
Tích của hai số tự nhiên là số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đó đều là số chẵn.
C.
Tổng của hai số tự nhiên là số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đó đều là số lẻ.
D.
Tích của hai số tự nhiên là số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đó đều là số lẻ.
Câu 2:
Trong các tập hợp sau, tập hợp nào khác rỗng?
A.
A={x∈Rx2+x+1=0}.
B.
B={x∈Nx2−2=0}.
C.
C={x∈Z(x3−3)(x2+1)=0}.
D.
D={x∈Qx(x2+3)=0}.
Câu 3:
Cho hai tập hợp A=[−2;4) và B=(0;+∞). Tìm khẳng định đúng.
A.
A∪B=(4;+∞).
B.
A∩B=(0;4).
C.
B∖A=[−2;+∞).
D.
A∖B=[−2;0).
Câu 4:
Cho tập hợp A=(2;+∞). Khi đó CRA là:
A.
[2;+∞)
B.
(2;+∞)
C.
(−∞;2]
D.
(−∞;−2]
Câu 5:
Hình vẽ nào dưới đây biểu diễn cho tập hợp [−2;1]∩(0;1)?


A.
Hình với phần gạch chéo bên ngoài khoảng, dấu hở tại 0 và vạch tại 1, nhãn 0 và 1.
B.
Hình với phần gạch chéo bên ngoài, dấu đóng tại −2 và dấu hở tại 1, nhãn −2 và 1.
C.
Hình với phần gạch chéo bên ngoài khoảng, dấu hở tại 0 và dấu hở tại 1, nhãn 0 và 1.
D.
Hình với phần gạch chéo bên ngoài đoạn, hai đầu đóng tại 0 và 1, nhãn 0 và 1.
Câu 6:
Lớp 10A có 45 học sinh trong đó có 25 em học giỏi môn Toán, 23 em học giỏi môn Lý, 20 em học giỏi môn Hóa, 11 em học giỏi cả môn Toán và môn Lý, 8 em học giỏi cả môn Lý và môn Hóa, 9 em học giỏi cả môn Toán và môn Hóa. Hỏi lớp 10A có bao nhiêu bạn học giỏi cả ba môn Toán, Lý, Hóa, biết rằng mỗi học sinh trong lớp học giỏi ít nhất một trong 3 môn Toán, Lý, Hóa?
A.
3
B.
4
C.
5
D.
6
Câu 7:
Trong các bất phương trình sau đây, đâu là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
2x2−3x≥1.
B.
2x+y≤1.
C.
3xy+1≤0.
D.
3x+y=1.
Câu 8:
Trong các cặp số sau đây, cặp nào không là nghiệm của bất phương trình 2x+y<1?
A.
(−2;1).
B.
(3;−7).
C.
(0;1).
D.
(0;0).
Câu 9:
Cho góc α thoả mãn 0∘<α<90∘. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
sinα<0.
B.
tanα<0.
C.
cosα>0.
D.
cotα<0.
Câu 10:
Điểm A(−1;3) thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào?
A.
x+3y<0.
B.
x−3y>0.
C.
−3x+2y−4>0.
D.
2x+y−4>0.
Câu 11:
Phần gạch chéo trong hình vẽ dưới đây (không bao gồm đường thẳng d) là miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn nào dưới đây?


A.
2x−y<0.
B.
x−2y<2.
C.
x−2y≤2.
D.
x−2y>1.
Câu 12:
Phần không bị gạch, kể cả biên trong hình vẽ là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào?


A.
{x−y≥0y≥0.
B.
{x−y≥0x≤0.
C.
{x−y≤0x≥0.
D.
{x−y≥0x≥0.
Câu 13:
Trong các câu dưới đây, câu nào là mệnh đề toán học?
A.
Hôm nay trời nóng quá!
B.
Bạn có thích học toán không?
C.
Bài tập này khó quá!
D.
3 là một số nguyên tố.
Câu 14:
Cho hai mệnh đề P và Q. Cách phát biểu nào sau đây không thể dùng để phát biểu mệnh đề: P⇔Q?
A.
P khi và chỉ khi Q.
B.
P là điều kiện cần và đủ để có Q.
C.
P là điều kiện đủ để có Q.
D.
P nếu và chỉ nếu Q.
Câu 15:
Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
2x+y>5.
B.
2x2+5y2>3.
C.
2x2+3x+1>0.
D.
2x+5y−3z>0.
Câu 16:
Cho hệ bất phương trình {x−3y>52x+y<3. Cặp số (x;y) nào sau đây là nghiệm của hệ bất phương trình trên?
A.
(3;1).
B.
(1;−2).
C.
(3;−1).
D.
(1;2).
Câu 17:
Điểm O(0;0) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?
A.
{x+3y−6>02x+y+4>0.
B.
{x+3y−6>02x+y+4<0.
C.
{x+3y−6<02x+y+4>0.
D.
{x+3y−6<02x+y+4<0.
Câu 18:
Cho tập hợp A={x∈R∣x≥2}. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?
A.
A=(−∞;2].
B.
A=[2;+∞).
C.
A=[2;+∞).
D.
A=(−∞;2).
Câu 19:
Để chuẩn bị cho đại hội chi đoàn 10A1, bạn Loan được phân công đi mua hoa để cắm vào 3 lọ, mỗi lọ cắm số hoa mỗi loại như nhau. Bạn Loan được lớp giao cho 200 000 để mua nhưng đến quầy bán chỉ còn 2 loại hoa và đã mua đủ để cắm. Biết rằng một loại hoa có giá 15 000/bông và một loại có giá 20 000/bông. Số tiền dư ra ít nhất có thể là bao nhiêu?
A.
15000 đồng.
B.
10 000 đồng.
C.
5000 đồng.
D.
20000 đồng.
Câu 20:
Cho hai tập hợp A={−1;2;3;5;7}, B={1;2;3;4;5}. Khi đó giao của hai tập hợp là:
A.
A∩B={2;3;5}.
B.
A∩B={−1;2;3;4;5;7}.
C.
A∩B={−1}.
D.
A∩B={7}.
Câu 21:
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề?
A.
Đề thi hôm nay khó quá!
B.
13 là số nguyên tố lẻ nhỏ nhất.
C.
3x+4>5.
D.
Mỹ Sơn có phải di sản văn hóa không?
Câu 22:
Mệnh đề phủ định của mệnh đề "∃x∈R:5x−x2=0" là:
A.
"∀x∈R:5x−x2=0"
B.
"∃x∈R:5x−x2<0".
C.
"∃x∈R:5x−x2≥0".
D.
"∀x∈R:5x−x2=0".
Câu 23:
Xét mệnh đề chứa biến: P(x): "x2+3x+2=0". Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A.
P(1)
B.
P(3).
C.
P(−2).
D.
P(−5).
Câu 24:
Cho tập hợp: B=(−10;7]. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
B={x∈R∣−10<x<7}
B.
B={x∈R∣−10≤x<7}.
C.
B={x∈R∣−10≤x≤7}.
D.
B={x∈R∣−10<x≤7}.
Câu 25:
Trong các hình minh họa bằng biểu đồ Ven dưới đây, phần gạch sọc trong hình nào là hình biểu diễn của tập hợp A∩B?
A.

B.

C.

D.

Câu 26:
Cho tập hợp: E={x∈N∣2x2+3x+1=0}. Tập hợp E có bao nhiêu phần tử?
A.
1.
B.
2.
C.
Vô số.
D.
0.
Câu 27:
Cho bất phương trình −x+2+2(y−2)<2(1−x). Khẳng định nào dưới đây là khẳng định sai?
A.
Điểm O(0;0) thuộc miền nghiệm của bất phương trình đã cho.
B.
Điểm B(1;1) thuộc miền nghiệm của bất phương trình đã cho.
C.
Điểm C(4;2) thuộc miền nghiệm của bất phương trình đã cho.
D.
Điểm D(1;−1) thuộc miền nghiệm của bất phương trình đã cho.
Câu 28:
Phần không tô đậm trong hình vẽ dưới đây (không chứa biên), biểu diễn tập nghiệm của hệ bất phương trình nào trong các hệ bất phương trình sau?


A.
{x−2y≤0x+3y≥−2
B.
{x−2y>0x+3y<−2
C.
{x−2y≤0x+3y≤−2
D.
{x−2y<0x+3y>−2
Câu 29:
Cho hệ bất phương trình ⎩⎨⎧x−y≤23x+5y≤15x≥0y≥0. Mệnh đề nào sau đây là sai?
A.
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho là miền tứ giác ABCO kể cả các cạnh với A(0;3), B(825;89), C(2;0) và O(0;0).
B.
Đường thẳng Δ:x+y=m có giao điểm với tứ giác ABCO kể cả khi −1≤m≤417.
C.
Giá trị lớn nhất của biểu thức x+y, với x và y thỏa mãn hệ bất phương trình đã cho là 417.
D.
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức x+y, với x và y thỏa mãn hệ bất phương trình đã cho là 0.
Câu 30:
Trong một cuộc thi pha chế, mỗi đội chơi được sử dụng tối đa 24 g hương liệu, 9 lít nước và 210 g đường để pha chế nước cam và nước táo.
- Để pha chế 1 lít nước cam cần 30 g đường, 1 lít nước và 1 g hương liệu;
- Để pha chế 1 lít nước táo cần 10 g đường, 1 lít nước và 4 g hương liệu.
Mỗi lít nước cam nhận được 60 điểm thưởng, mỗi lít nước táo nhận được 80 điểm thưởng. Hỏi cần pha chế bao nhiêu lít nước trái cây mỗi loại để đạt được số điểm thưởng cao nhất?
- Để pha chế 1 lít nước cam cần 30 g đường, 1 lít nước và 1 g hương liệu;
- Để pha chế 1 lít nước táo cần 10 g đường, 1 lít nước và 4 g hương liệu.
Mỗi lít nước cam nhận được 60 điểm thưởng, mỗi lít nước táo nhận được 80 điểm thưởng. Hỏi cần pha chế bao nhiêu lít nước trái cây mỗi loại để đạt được số điểm thưởng cao nhất?
A.
5 lít nước cam và 4 lít nước táo.
B.
6 lít nước cam và 5 lít nước táo.
C.
4 lít nước cam và 5 lít nước táo.
D.
4 lít nước cam và 6 lít nước táo.
Câu 31:
Cho hai tập hợp A={x∈R/x<3} và B=(0;2).
a.
A=(−∞;3).
b.
B⊂A.
c.
B∖A=∅.
d.
A∩B có chứa đúng 3 phần tử nguyên.
Câu 32:
Cho tam giác ABC có A=45∘;B=60∘;a=7. Gọi S là diện tích của tam giác ABC.
a.
S=21absinC.
b.
C=65∘.
c.
b=276.
d.
Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng 373.
Câu 33:
Cho hệ bất phương trình {3−y<02x−3y+1>0. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Hệ đã cho không phải là hệ bất Phương trình bậc nhất hai ẩn
b.
B(4;3) là một điểm thuộc miền nghiệm của hệ.
c.
C(7;4) là một điểm thuộc miền nghiệm của hệ.
d.
Miền không bị gạch (không kể bờ) là miền nghiệm của hệ


Câu 34:
Cho hệ bất phương trình ⎩⎨⎧2x+3y−6≤0x≥02x−3y−1≤0 Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Hệ trên là một hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
b.
(0;0) là một nghiệm của hệ bất phương trình trên.
c.
(1;−1) là một nghiệm của hệ bất phương trình trên.
d.
Biểu thức L=y−x đạt giá trị lớn nhất là a và đạt giá trị nhỏ nhất là b khi đó a+b=27.
Câu 35:
Bác Minh có kế hoạch đầu tư không quá 240 triệu đồng vào hai khoản X và khoản Y. Để đạt được lợi nhuận thì khoản Y phải đầu tư ít nhất 40 triệu đồng và số tiền đầu tư cho khoản X phải ít nhất gấp ba lần số tiền cho khoản Y. Khi đó:
a.
Gọi x,y (đơn vị: triệu đồng) tiền bác Minh đầu tư vào kho ta có hệ bất phương trình: ⎩⎨⎧x+y≤240y≥40x≥3y
b.
Miền nghiệm của hệ bất phương trình tiền bác Minh đầu tư vào kho là một tứ giác
c.
Điểm C(200;40) không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình tiền bác Minh đầu tư vào kho
d.
Điểm A(180;60) là điểm có tung độ lớn nhất thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình tiền bác Minh đầu tư vào kho
Câu 36:
Cho tam giác ABC. Xét các mệnh đề:
P: "Tam giác ABC cân";
Q: "Tam giác ABC có hai đường cao bằng nhau".
Phát biểu mệnh đề P⇔Q bằng bốn cách.
P: "Tam giác ABC cân";
Q: "Tam giác ABC có hai đường cao bằng nhau".
Phát biểu mệnh đề P⇔Q bằng bốn cách.
Câu 37:
a) Cho hai tập hợp E=(−∞;8], F=(4;15]. Xác định các tập hợp E∩F và CRF.
b) Cho tập hợp A=(−10;5) và tập hợp B=[0;+∞).
Xác định các tập hợp A∩B; A∪B; B∖A; A∩N.
b) Cho tập hợp A=(−10;5) và tập hợp B=[0;+∞).
Xác định các tập hợp A∩B; A∪B; B∖A; A∩N.
Câu 38:
Không dùng máy tính cầm tay, hãy tính: P=sin100+sin1500−sin1700
Câu 39:
Cho tam giác ABC có a=13,b=14,c=15. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC.
Câu 40:
Nhà thầy Hiếu có mảnh vườn rộng 8m2. Thầy dự định trồng cây cà chua và gieo rau trên toàn bộ diện tích mảnh vườn đó. Nếu trồng cà chua thì cần 20 công và thu được 300 nghìn đồng trên mỗi m2. Nếu gieo rau thì cần 30 công và thu được 400 nghìn đồng trên mỗi m2. Hỏi cần trồng mỗi loại cây trên diện tích là bao nhiêu để thu được nhiều tiền nhất khi tổng số công không quá 180.
Câu 41:
Bạn Lan dự định làm thủ công chậu hoa mai bằng vải voan để bán trong hội chợ Xuân. Chậu loại nhỏ giá 200 nghìn đồng được làm trong 1 giờ và cần 2 giờ để hoàn thành chậu loại lớn với giá 500 nghìn đồng. Bạn Lan thu xếp được không quá 18 giờ để làm và ban tổ chức hội chợ yêu cầu phải có ít nhất 10 chậu để trưng bày. Tính số lượng chậu hoa mỗi loại mag bạn ấy cần phải làm để thu được nhiều tiền nhất.
Câu 42:
Cho hai tập hợp A=(−3;5) và B=(2;+∞). Tìm A∩B,A∪B,A∖B và B∖A.
Câu 43:
Lớp 10C có 15 học sinh thi đấu cầu lông và 9 học sinh thi đấu bóng bàn. Biết rằng số học sinh chỉ thi đấu cầu lông nhiều gấp đôi số học sinh chỉ thi đấu bóng bàn. Hỏi có bao nhiêu học sinh lớp 10C thi đấu cả bóng bàn và cầu lông?
Câu 44:
Để sản xuất mỗi lít nước mắm loại I, cơ sở cần sử dụng 3kg cá và 2 giờ công lao động, thu lại lợi nhuận 45000 đồng. Để sản xuất mỗi lít nước mắm loại II, cơ sở cần sử dụng 2kg cá và 3 giờ công lao động, thu lại lợi nhuận 35000 đồng. Hiện xưởng đang có 230kg cá và 220 giờ công lao động. Để đem lại lợi nhuận cao nhất, xưởng đó sản xuất x lít nước mắm loại I và y lít nước mắm loại II.
a) Viết hệ bất phương trình thể hiện điều kiện ràng buộc của x và y.
b) Viết biểu thức tính lợi nhuận theo x và y. Nêu cách xác định phương án sản xuất của xưởng đó
a) Viết hệ bất phương trình thể hiện điều kiện ràng buộc của x và y.
b) Viết biểu thức tính lợi nhuận theo x và y. Nêu cách xác định phương án sản xuất của xưởng đó
Câu 45:
Cho tam giác ABC có AB=2,AC=3 và BAC=60∘. Độ dài cạnh BC là
A.
19.
B.
7.
C.
13.
D.
7.
Câu 46:
Tam giác ABC có B=300, C=450, AB=3. Tính độ dài AC.
A.
236.
B.
232.
C.
6.
D.
326.
Câu 47:
Tính diện tích tam giác có ba cạnh lần lượt là 5, 12, 13.
A.
34.
B.
75.
C.
60.
D.
30.
Câu 48:
Cho △ABC có a=4,c=5,B=1500. Diện tích của tam giác là:
A.
53.
B.
10.
C.
5.
D.
103.
Câu 49:
Cho tam giác ABC với BC=a, AC=b, AB=c. Đẳng thức nào sai?
A.
b2=a2+c2−2accosB
B.
a2=b2+c2−2bccosA.
C.
c2=b2+a2+2abcosC.
D.
c2=b2+a2−2abcosC.
Câu 50:
Cho biết cosα=−32. Giá trị của P=2cotα+tanαcotα+3tanα bằng bao nhiêu?
A.
P=−1319.
B.
P=1319.
C.
P=1325.
D.
P=−1325.
Câu 51:
Tam giác ABC vuông cân tại A và nội tiếp trong đường tròn tâm O bán kính R. Gọi r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC. Khi đó tỉ số rR có dạng a+bc, với a,b,c∈N, c là số nguyên tố. Giá trị của biểu thức T=a+b+c bằng
A.
T=4.
B.
T=5.
C.
T=9.
D.
T=12.
Câu 52:
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
A.
sin(180∘−α)=−cosα.
B.
sin(180∘−α)=−sinα.
C.
sin(180∘−α)=sinα.
D.
sin(180∘−α)=cosα.
Câu 53:
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?
A.
sin0∘+cos0∘=0.
B.
sin90∘+cos90∘=1.
C.
sin180∘+cos180∘=−1.
D.
sin60∘+cos60∘=23+1.
Câu 54:
Cho α là góc tù. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
sinα<0.
B.
cosα>0.
C.
tanα<0.
D.
cotα>0.
Câu 55:
Cho tam giác ABC có AB=5, BC=7 và CA=8. Diện tích tam giác ABC bằng
A.
3013.
B.
6013.
C.
53.
D.
103.
Câu 56:
Cho tam giác ABC có AB=4 cm, BC=7 cm, AC=9 cm. Giá trị cosA bằng
A.
cosA=−32.
B.
cosA=21.
C.
cosA=31.
D.
cosA=32.
Câu 57:
Tam giác đều cạnh a nội tiếp trong đường tròn bán kính bằng
A.
2a3.
B.
3a3.
C.
3a2.
D.
4a3.
Câu 58:
Cho tứ giác ABCD. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ-không có điểm đầu và cuối là các đỉnh của tứ giác?
A.
4.
B.
6.
C.
8.
D.
12.
Câu 59:
Cho 5 điểm A, B, C, D, E có bao nhiêu vectơ khác vectơ-không có điểm đầu là A và điểm cuối là một trong các điểm đã cho?
A.
4
B.
20
C.
10
D.
12
Câu 60:
Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Hãy tìm các vectơ khác vectơ-không có điểm đầu, điểm cuối là đỉnh của lục giác và tâm O sao cho bằng với AB?
A.
FO,OC,FD
B.
FO,AC,ED
C.
BO,OC,ED
D.
FO,OC,ED
Câu 61:
Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Số các vectơ khác vectơ-không, cùng phương với OC có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác là
A.
4.
B.
6.
C.
7.
D.
9.
Câu 62:
Cho cotα=−2,(0∘<α<180∘). Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
sinα>0
b.
sinα=±31
c.
cosα=−36
d.
tanα=21
Câu 63:
Cho tam giác ABC có b=7cm,c=5cm,A=120∘.
a.
a=127cm
b.
cosC≈0,91
c.
cosB≈0,21
d.
R≈6,03(cm)
Câu 64:
Cho hình thang ABCD với hai đáy là AB và CD; M,N là trung điểm của AD,BC. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
MN//CD
b.
Có 4 vecto (khác 0) cùng phương AB mà giá không trùng với đường thẳng AB
c.
Có 3 vecto (khác 0) cùng hướng AB mà giá không trùng với đường thẳng AB
d.
Có 5 vecto (khác 0) cùng phương AB mà giá không trùng với đường thẳng AB
Câu 65:
Cho hình thang ABCD với hai đáy là AB và CD. Biết rằng nếu AC=BD thì BC=AD. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Hai đường chéo AC và BD có độ dài bằng nhau
b.
Hình thang ABCD là hình thang cân
c.
Hai cạnh bên AD và BC có độ dài không bằng nhau
d.
Nếu BC=AD thì AC=BD
Câu 66:
Hai tàu đánh cá cùng xuất phát từ bến A và đi thẳng đều về hai vùng biển khác nhau, theo hai hướng tạo với nhau một góc 650. Tàu thứ nhất chạy với tốc độ 8 hải lí một giờ và tàu thứ hai chạy với tốc độ 12 hải lí một giờ. Sau 2,5 giờ thì khoảng cách giữa hai tàu là bao nhiêu hải lí (làm tròn kết quả đến hàng phần chục).
Câu 67:
Cho tam giác ABC có BC=20,CA=7 và AB=15.
a) Tính diện tích tam giác ABC.
b) Tính côsin góc C.
a) Tính diện tích tam giác ABC.
b) Tính côsin góc C.
Câu 68:
Một toa tháp đổ nát được rào lại vì lý do an toàn. Để ước lượng chiều cao CT của tháp, người đo quan sát và minh họa lại kết quả đo đạc ở hình vẽ dưới đây. Tính chiều cao của tháp, kết quả làm tròn đến chữ số hàng đơn vị.


Câu 69:
Hai bạn An và Bình cùng xuất phát từ điểm P, đi theo hai hướng khác nhau và tạo với nhau một góc 40∘ để đến đích là điểm D, góc PAD bằng 100∘. Biết rằng An và Bình dừng lại để ăn trưa lần lượt tại A và B (như hình vẽ minh họa). Hỏi bạn Bình phải đi bao xa nữa để đến được đích?


Câu 70:
Gia đình bác An có mảnh đất như hình bên dưới. Nhà nước có dự án xây bệnh viện nên thu hồi mảnh đất của bác, giá đền bù là 1,2 triệu đồng 1 m2. Hỏi số tiền gia đình nhà bác An nhận được khoảng bao nhiêu triệu đồng?


Câu 71:
Cho hình bình hành ABCD. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AB,DC. AN và CM lần lượt cắt BD tại E,F. Chứng minh rằng DE=EF=FB
Câu 72:
Tỉnh A và B bị ngăn cách nhau bởi một ngọn núi. Để đi từ tỉnh A đến tỉnh B, người ta đi theo lộ trình từ tỉnh A qua tỉnh C, rồi đến tỉnh B. Biết rằng lộ trình từ A đến C dài 70km, từ C đến B dài 100km, và hai con đường tạo với nhau góc 60∘. Cứ mỗi 20km quãng đường thì phương tiện tiêu hao 1 lít nhiên liệu. Để tiết kiệm nhiên liệu, người ta làm một đường hầm xuyên núi để đi từ tỉnh A đến tỉnh B. Hỏi nếu đi theo đường hầm thì phương tiện tiết kiệm được bao nhiêu lít nhiên liệu?


Câu 73:
Để đo chiều cao của một cột cờ trên đỉnh một toà nhà anh Bác đã làm như sau: Anh đứng trên một đài quan sát có tầm quan sát cao 5 m so với mặt đất. Khi quan sát, anh Bác đo được góc quan sát chân cột là 40∘ và góc quan sát đỉnh cột là 50∘, khoảng cách từ chân toà nhà đến vị trí quan sát là 18 m. Tính chiều cao cột cờ?


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Bùi Hữu Nghĩa 2025-2026 — Mã đề: 2401 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 61 | 62 | 63 | 64 | 65 | 66 | 67 | 68 | 69 | 70 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 71 | 72 | 73 | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 53 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 54 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 55 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 56 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 57 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 58 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 59 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 60 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 61 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 62 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 63 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 64 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 65 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 66 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 67 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 68 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 69 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 70 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 71 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 72 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 73 (Chọn —):Đáp án đúng là —.