HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4938
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4938
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 Sở GD&ĐT Đắk Lắk 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Cho số thực A dương. Lôgarit nào dưới đây là lôgarit thập phân?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 Sở GD&ĐT Đắk Lắk 2025-2026 - Đề Số 1
de-cuong-on-tap-giua-hoc-ky-2-toan-11-so-gddt-dak-lak-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 Sở GD&ĐT Đắk Lắk 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4938 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho số thực A dương. Lôgarit nào dưới đây là lôgarit thập phân?
A.
lnA
B.
logA
C.
log2A
D.
log3A
Câu 2:
Cho các số thực dương a,b,c và a=1,c=1. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
logab.logca=logcb
B.
logab=−logcalogcb
C.
logab=logaclogbc
D.
logab.logcb=logca
Câu 3:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD, SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD) là
A.
BCA
B.
SCD
C.
SCA
D.
SBA
Câu 4:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Hình chiếu vuông góc của điểm D lên mặt phẳng (SAB) là điểm nào sau đây?


A.
S
B.
B
C.
D
D.
A
Câu 5:
Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ bên?


A.
y=x2
B.
y=log2x
C.
y=2x
D.
y=log21x
Câu 6:
Tại một xí nghiệp, công thức tính P(t)=40.(21)3t được dùng để tính giá trị còn lại (tính theo đơn vị triệu đồng) của một chiếc máy sau một khoảng thời gian t (năm) kể từ khi đưa vào sử dụng. Sau một năm đưa vào sử dụng, giá trị của chiếc máy còn lại là: (kết quả làm tròn đến hàng phần chục)
A.
21,5
B.
5,7
C.
31,7
D.
20,5
Câu 7:
Đâu là hàm số mũ trong các hàm số dưới đây?
A.
y=(2+1)x
B.
y=(x+1)2
C.
y=x5−1
D.
y=logx
Câu 8:
Tính giá trị của biểu thức K=5−3.252+(0,7)0.(21)−32:4−2+(3−2)3.(91)−3
A.
32
B.
83
C.
35
D.
1333
Câu 9:
Tính log775=
A.
12
B.
5
C.
2
D.
7
Câu 10:
Cho hình lập phương ABCD.EFGH. Khẳng định nào sau đây đúng?


A.
(ADHE)⊥(BCGF)
B.
(CDHG)⊥(ABCD)
C.
(BCGF)⊥(ACGE)
D.
(ABGH)⊥(ABCD)
Câu 11:
Trong không gian cho đường thẳng d không nằm trong mặt phẳng (P), đường thẳng d được gọi là vuông góc với mặt phẳng (P) nếu:
A.
d vuông góc với đường thẳng a nằm trong mặt phẳng (P)
B.
d vuông góc với đường thẳng a mà a song song với mặt phẳng (P)
C.
d vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng (P)
D.
d vuông góc với hai đường thẳng phân biệt nằm trong mặt phẳng P.
Câu 12:
Với a,b là các số thực dương tùy ý, log7(ba) bằng
A.
log7a+log7b
B.
log7a−log7b
C.
1+log7ba
D.
1−log7ba
Câu 13:
Cho hàm số y=log5x có đồ thị (C). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Tập xác định của hàm số là D=R.
b.
Hàm số đồng biến trên khoảng (1;+∞).
c.
Đồ thị (C) nằm phía trên trục hoành.
d.
Đồ thị (C) cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1.
Câu 14:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a tâm O, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, M là trung điểm của SC và SA=a2 như hình vẽ.


a.
Góc giữa MO và SA là 1800
b.
MO⊥BC.
c.
Đường thẳng AC vuông góc với mặt phẳng (SBD).
d.
Cosin của góc giữa mặt phẳng (SBC) và mặt phẳng (ABCD) bằng 33..
Câu 15:
Cho a là số thực dương thỏa log5a4+log52a=x.log5a. Khi đó giá trị của x bằng:
Câu 16:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=BC=a. Xác định số đo góc giữa hai đường thẳng SB và CD.
Câu 17:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều, AB=10cm. Cạnh bên SB vuông góc với mặt phẳng đáy, góc tạo bởi SC và mặt đáy bằng 600. Tính độ dài cạnh SC ( đơn vị cm ).
Câu 18:
Biết đồ thị hàm số y=ax và đồ thị hàm số y=logbx cắt nhau tại điểm N(2;2). Tính giá trị của biểu thức T=a2+2b2. Với a,b là các số thực dương khác 1.
Câu 19:
Người ta dùng thuốc để khử khuẩn cho một thùng nước. Biết rằng nếu lúc đầu mỗi mililít nước chứa P0 vi khuẩn thì sau thời gian t giờ (kể từ khi cho thuốc vào thùng), số lượng vi khuẩn trong mỗi mililít nước là P=P0.10−rt, với r là một số dương nào đó. Biết rằng ban đầu mỗi mililít nước có 4000 vi khuẩn và sau 2 giờ số lượng vi khuẩn trong mỗi mililít nước là 1000.
a) Xác định P0 và r
b) Hỏi ít nhất bao nhiêu giờ, kể từ lúc bắt đầu, số lượng vi khuẩn đạt ít nhất 36 con?
a) Xác định P0 và r
b) Hỏi ít nhất bao nhiêu giờ, kể từ lúc bắt đầu, số lượng vi khuẩn đạt ít nhất 36 con?
Câu 20:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh bên SA vuông góc với đáy. Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của A lên SC, SD. Chứng minh rằng :
a) CD⊥(SAD)
b) SC⊥(AHK)
a) CD⊥(SAD)
b) SC⊥(AHK)
Câu 21:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Gọi I là tâm của hình vuông A′B′C′D′ và J là tâm của hình vuông ABCD. M là điểm thuộc đoạn thẳng IJ sao cho MJ=5MI
a) Chứng minh (ACB′)⊥(BDD′B′)
b) Tính côsin của góc tạo bởi hai mặt phẳng (MC′D′) và (MAB)
a) Chứng minh (ACB′)⊥(BDD′B′)
b) Tính côsin của góc tạo bởi hai mặt phẳng (MC′D′) và (MAB)
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 Sở GD&ĐT Đắk Lắk 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 4938 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.