HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5720
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5720
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 THPT Số 2 Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đề Số 1
Câu 1: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=x 3 là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 THPT Số 2 Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đề Số 1
de-cuong-on-tap-giua-hoc-ky-2-toan-12-thpt-so-2-nguyen-binh-khiem-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 THPT Số 2 Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5720 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=x3 là
A.
4x4+C.
B.
3x2+C.
C.
x4+C.
D.
41x4+C.
Câu 2:
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=2sinx là
A.
∫2sinxdx=−2cosx+C.
B.
∫2sinxdx=2cosx+C.
C.
∫2sinxdx=sin2x+C.
D.
∫2sinxdx=sin2x+C.
Câu 3:
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=2x−1 là
A.
∫f(x)dx=32(2x−1)2x−1+C.
B.
∫f(x)dx=31(2x−1)2x−1+C.
C.
∫f(x)dx=−312x−1+C.
D.
∫f(x)dx=212x−1+C.
Câu 4:
Tính tích phân I=0∫2(2x−1)dx.
A.
I=0.
B.
I=2.
C.
I=6.
D.
I=4.
Câu 5:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R có đồ thị như hình vẽ. Gọi (H) là hình phẳng được giới hạn bởi các đường thẳng x=−1,x=2, đồ thị y=f(x) và trục hoành. Khi đó khẳng định nào dưới đây là đúng?


A.
S(H)=−1∫2f(x)dx.
B.
S(H)=−1∫1f(x)dx+1∫2f(x)dx.
C.
S(H)=−1∫1f(x)dx−1∫2f(x)dx.
D.
S(H)=−−1∫1f(x)dx+1∫2f(x)dx.
Câu 6:
Một ô tô đang chạy với vận tốc 15 (m/s) thì tăng tốc chuyển động nhanh dần với gia tốc a=t+2 (m/s2), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc tăng vận tốc và 0<t≤10. Hỏi tại giây thứ 9 thì vận tốc của ô tô là bao nhiêu m/s?
A.
85,3 (m/s).
B.
83,5 (m/s).
C.
73,5 (m/s).
D.
75,3 (m/s).
Câu 7:
Khi cắt một vật thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x, (−3≤x≤3), mặt cắt là hình vuông có độ dài các cạnh là 3−x2. Thể tích của vật thể đã cho bằng
A.
3.
B.
43.
C.
4π3.
D.
π3.
Câu 8:
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y=x2+3, y=0, x=0, x=2. Gọi V là thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
V=π0∫2(x2+3)2dx.
B.
V=0∫2(x2+3)dx.
C.
V=0∫2(x2+3)2dx.
D.
V=π0∫2(x2+3)dx.
Câu 9:
Một vật chuyển động thẳng có đồ thị vận tốc như hình vẽ sau:

Tính quãng đường (đơn vị mét) mà vật chuyển động trong 60 giây đầu tiên.

Tính quãng đường (đơn vị mét) mà vật chuyển động trong 60 giây đầu tiên.
A.
680 (m).
B.
550 (m).
C.
560 (m).
D.
650 (m).
Câu 10:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−2y+3z−1=0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)?
A.
n1=(1;3;−1).
B.
n2=(−2;3;−1).
C.
n3=(1;−2;−1).
D.
n4=(1;−2;3).
Câu 11:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua điểm A(1;2;−3) và có vectơ pháp tuyến n=(1;−2;3)?
A.
x−2y+3z−12=0.
B.
x−2y−3z+6=0.
C.
x−2y+3z+12=0.
D.
x−2y−3z−6=0.
Câu 12:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(−2;6;3), B(1;0;6), C(0;2;−1), D(1;4;0). Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng (α) chứa AB và song song với CD?
A.
−x+z+5=0.
B.
x−2y+z+11=0.
C.
x−z+5=0.
D.
x−2y+z−7=0.
Câu 13:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
∫(2x+sin2x)dx=x2−cos2x+C.
b.
∫(ex+e−x)2dx=21e2x+21e−2x+x+C.
c.
∫(x1+x22)dx=lnx−x2+C.
d.
∫xx2+lnxdx=21x2+21lnx+C.
Câu 14:
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai?
a.
1∫2x2dx=37.
b.
Nếu m là tham số, tích phân 0∫2(4x3+m)dx=4 thì m=−4.
c.
Cho biết m,n,p là các số thực. Tích phân 1∫2(πx5+ex2+1)dx=mπ+ne+p. Giá trị của 2m−3n+p bằng 15.
d.
Cho hàm số y=f(x) là hàm số bậc hai có đồ thị như hình vẽ.

Tích phân 0∫1f(x)dx+3∫5f(x)dx bằng 10.

Tích phân 0∫1f(x)dx+3∫5f(x)dx bằng 10.
Câu 15:
Cho đồ thị hàm số y=x3−2x2−3x+4 có đồ thị (C) và đường thẳng (d):y=2x−2. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:


a.
Đường thẳng d cắt đồ thị (C) tại ba điểm A(−2;−6),B(1;0),C(3;4).
b.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C), trục hoành, đường thẳng x=−1;x=2 bằng 421.
c.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và đường thẳng d bằng 12253.
d.
Biết đường thẳng d cắt đồ thị (C) thành hai miền S1 và S2. Khi đó tỉ số S2S1=1663.
Câu 16:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x−y+2z−8=0. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a.
Điểm M(2;−1;2) thuộc mặt phẳng (P).
b.
Tọa độ một vecto pháp tuyến của mặt phẳng (P) là n=(2;−1;2).
c.
Mặt phẳng (Q) đi qua điểm A(3;2;−1) và song song với mặt phẳng (P) có phương trình là 2x−y+2z−2=0.
d.
Gọi (R) là mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (P) và mặt phẳng (Oxy), đồng thời cách điểm B(−3;1;5) một khoảng bằng 5. Giả sử (R) có phương trình ax+by+d=0, (a>0,d<0), a,b∈Z,(a,b)=1. Giá trị của biểu thức b+d=−4.
Câu 17:
Biết F(x)=(ax2+bx+c)2x−4 là một nguyên hàm của hàm số f(x)=2x−410x2−13x−252 trên khoảng (2;+∞). Tính giá trị biểu thức T=abc.
Câu 18:
Tính −1∫5x2∣x−1∣dx
Câu 19:
Một vật chuyển động với gia tốc được cho bởi hàm số a(t)=10sint (m/s2). Lúc bắt đầu chuyển động vật có vận tốc 5 m/s. Tính gia tốc của vật tại thời điểm vận tốc đạt giá trị lớn nhất trong π(s) đầu tiên.
Câu 20:
Một bình chứa nước có hình dạng như hình sau. Biết rằng khi nước trong bình có chiều cao x (dm) (0≤x≤4) thì mặt nước là hình vuông có cạnh 2+4x2 (dm). Tính dung tích của bình.


Câu 21:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 3 điểm A(0,0,3);B(1,1,3);C(0,1,1). Khoảng cách từ gốc tọa độ O đến mặt phẳng (ABC) bằng?
Câu 22:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):ax+by+cz−27=0 qua hai điểm A(3;2;1) và B(−3;5;2) và vuông góc với mặt phẳng (Q):3x+y+z+4=0. Tính tổng S=a+b+c.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 THPT Số 2 Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đề Số 1 — Mã đề: 5720 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.