HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5721
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5721
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 THPT Số 2 Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đề Số 2
Câu 1: Hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên khoảng K nếu
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 THPT Số 2 Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đề Số 2
de-cuong-on-tap-giua-hoc-ky-2-toan-12-thpt-so-2-nguyen-binh-khiem-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 THPT Số 2 Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5721 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên khoảng K nếu
A.
F′(x)=−f(x),∀x∈K.
B.
f′(x)=F(x),∀x∈K.
C.
F′(x)=f(x),∀x∈K.
D.
f′(x)=−F(x),∀x∈K.
Câu 2:
∫x4dx bằng
A.
51x5+C
B.
4x3+C
C.
x5+C
D.
5x5+C
Câu 3:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=cosx+6x là
A.
sinx+3x2+C.
B.
−sinx+3x2+C.
C.
sinx+6x2+C.
D.
−sinx+C.
Câu 4:
Cho I=0∫2f(x)dx=3. Khi đó J=0∫2[4f(x)−3]dx bằng:
A.
2.
B.
6.
C.
8.
D.
4.
Câu 5:
Cho hàm f(x) có đạo hàm liên tục trên [2;3] đồng thời f(x)=2, f(3)=5. Tính 2∫3f′(x)dx bằng
A.
−3.
B.
7.
C.
10
D.
3.
Câu 6:
Cho −2∫2f(x)dx=1, −2∫4f(t)dt=−4. Tính 2∫4f(y)dy.
A.
I=5.
B.
I=−3.
C.
I=3.
D.
I=−5.
Câu 7:
Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y=f(x) liên tục, trục hoành và hai đường thẳng x=a, x=b được tính theo công thức:
A.
S=a∫b∣f(x)∣dx.
B.
S=a∫bf(x)dx.
C.
S=a∫0f(x)dx+0∫bf(x)dx.
D.
S=a∫0f(x)dx−0∫bf(x)dx.
Câu 8:
Cho các hàm số y=f(x), y=g(x) có đồ thị lần lượt là (P),(C) và hình phẳng được tô màu như Hình.

Công thức tính diện tích hình phẳng được tô màu là:

Công thức tính diện tích hình phẳng được tô màu là:
A.
S=−1∫1[g(x)−f(x)]dx+1∫2[g(x)−f(x)]dx.
B.
S=−1∫2[g(x)−f(x)]dx.
C.
S=−1∫1[g(x)−f(x)]dx−1∫2[g(x)−f(x)]dx.
D.
S=−1∫2[f(x)−g(x)]dx.
Câu 9:
Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x, trục hoành và hai đường thẳng x=0, x=2 quay quanh trục Ox được khối tròn xoay có thể tích tính theo công thức là:
A.
0∫2xdx.
B.
π0∫2x2dx.
C.
0∫2x2dx.
D.
π0∫2xdx.
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, một vector pháp tuyến của mặt phẳng −2x+−1y+3z=1 là.
A.
n=(3;6;−2).
B.
n=(2;−1;3).
C.
n=(−3;−6;−2).
D.
n=(−2;−1;3).
Câu 11:
Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình của mặt phẳng Oxz
A.
y=0.
B.
x=0.
C.
z=0.
D.
y−1=0.
Câu 12:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng cho mặt phẳng (P) có phương trình 3x+4y+2z+4=0 và điểm A(1;−2;3). Tính khoảng cách d từ A đến (P)
A.
d=295
B.
d=295
C.
d=35
D.
d=95
Câu 13:
Cho f(x)=2x+11. Khẳng định tính đúng sai cho mỗi mệnh đề sau
a.
∫f(x)dx=ln∣2x+1∣+C.
b.
F(x) là một nguyên hàm của f(x) thì F′(x)=2x+11.
c.
F(x) là một nguyên hàm của f(x). Nếu F(0)=1 thì F(x)=21ln∣2x+1∣−1.
d.
∫(2x+1)⋅f(x)dx=x+2ln∣2x+1∣+C.
Câu 14:
Cho hàm số f(x)=x2−x−6.
a.
∫f(x)dx=3x3−2x2−6x+C
b.
0∫1f(x)dx=6−37.
c.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x) và trục Ox là 6125 (đơn vị diện tích).
d.
Cho một vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x=−2 và x=3 có thiết diện khi bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x là một tam giác đều có cạnh bằng ∣f(x)∣. Khi đó thể tích của vật thể là 256243 (đơn vị thể tích).
Câu 15:
Cho hình phẳng (H) là phần tô đậm trong hình.

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Hình phẳng (H) giới hạn bởi các đồ thị hàm số y=x2−2x−1,y=−x2+3 và hai đường thẳng x=−1, x=2.
b.
Diện tích hình phẳng (H) là S=−1∫2(−x2+3)−(x2−2x−1)dx.
c.
Diện tích hình phẳng (H) là S=2−1∫2(x2−x−2)dx.
d.
Nếu lnS=alnb (với a,b là các số nguyên tố và S là diện tích hình phẳng (H)) thì a2+b2=29.
Câu 16:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;−3;0),B(−5;1;2). Gọi (P) là mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau
a.
AB(6;−4;−2)
b.
Một vecto pháp tuyến của mặt phẳng (P) là n(12;−8;−4).
c.
Phương trình mặt phẳng (P) là: −3x+2y+z−3=0.
d.
Gọi (Q) là mặt phẳng đi qua C(1;−3;9) và song song với (P) thì mặt phẳng (Q) đi qua gốc tọa độ.
Câu 17:
Cho hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2−4x+1 và F(2)=2. Tính F(3).
Câu 18:
Một vật chuyển động với tốc độ v(t)=3t+4 (m/s), với thời gian t tính theo giây, t∈[0;5]. Tính quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian từ t=0 đến t=5.
Câu 19:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [−1;6] và có đồ thị là đường gấp khúc ABC trong hình bên. Biết F là nguyên hàm của f thỏa mãn F(−1)=−1. Giá trị của F(5)+F(6) bằng ?


Câu 20:
Một người chạy trong thời gian 1 giờ, vận tốc v (km/h) phụ thuộc vào thời gian t (h) có đồ thị là một phần parabol với đỉnh I(21; 8) và trục đối xứng song song với trục tung như hình bên. Tính quãng đường S người đó chạy được trong khoảng thời gian 45 phút, kể từ khi chạy?
[Hình cần kiểm tra lại: p7_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p7_f2]
Câu 21:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (α) qua A(2;−1;5) và chứa trục Ox có vectơ pháp tuyến u=(a;b;c). Khi đó tỉ số cb là
Câu 22:
Trên bản thiết kế đồ hoạ 3D của một cánh đồng điện mặt trời trong không gian Oxyz, một tấm pin nằm trên mặt phẳng (P):6x+5y+z+2=0; một tấm pin khác nằm trên mặt phẳng (Q) đi qua điểm M(1;1;1) và song song với (P). Phương trình mặt phẳng (Q) có dạng ax+by+cz−12=0. Tính a+b+c.
[Hình cần kiểm tra lại: p7_f3]
[Hình cần kiểm tra lại: p7_f3]
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 THPT Số 2 Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đề Số 2 — Mã đề: 5721 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.