HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4864
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4864
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ I Lớp 12 THPT Xuân Phước 2025-2026 - Chủ Đề 1: Tính Đơn Điệu Và Cực Trị Của Hàm Số
Câu 1: Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số đã cho nghịch biến t...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
150 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ I Lớp 12 THPT Xuân Phước 2025-2026 - Chủ Đề 1: Tính Đơn Điệu Và Cực Trị Của Hàm Số
de-cuong-on-tap-giua-hoc-ky-i-lop-12-thpt-xuan-phuoc-2025-2026-chu-de-1-tinh-don-dieu-va-cuc-tri-cua-ham-so-dethichuan.pdf
Số lượng
150 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
150 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 150 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 150 câu) | Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ I Lớp 12 THPT Xuân Phước 2025-2026 - Chủ Đề 1: Tính Đơn Điệu Và Cực Trị Của Hàm Số Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4864 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?


A.
(−1;0).
B.
(−∞;−1).
C.
(0;1).
D.
(0;+∞).
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
| x | −∞ | −1 | 0 | 1 | +∞ | ||||
| f′(x) | + | 0 | − | 0 | + | 0 | − | ||
| f(x) | −∞ | ↗ | 2 | ↘ | 1 | ↗ | 2 | ↘ | −∞ |
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(1;+∞).
B.
(−1;0).
C.
(−1;1).
D.
(0;1).
Câu 3:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số nghịch biến trong khoảng nào?
| x | −∞ | −1 | 0 | 1 | +∞ | |||||
| y′ | + | 0 | − | || | − | 0 | + | |||
| y | −∞ | ↗ | 2 | ↘ | −∞ | +∞ | ↘ | 4 | ↗ | +∞ |
Hàm số nghịch biến trong khoảng nào?
A.
(−1;1).
B.
(0;1).
C.
(4;+∞).
D.
(−∞;2).
Câu 4:
Hàm số y=31x3−x2−3x+2019 nghịch biến trên
A.
(−1;3).
B.
(−∞;−1).
C.
(−∞;−1) và (3;+∞).
D.
(3;+∞).
Câu 5:
Hàm số y=−x3+3x2−2 đồng biến trên khoảng
A.
(0;2).
B.
(−∞;0).
C.
(1;4).
D.
(4;+∞).
Câu 6:
Hàm số y=x+35−2x nghịch biến trên khoảng
A.
R\{−3}.
B.
R.
C.
(−∞;−3).
D.
(3;+∞).
Câu 7:
Cho hàm số y=x+1x−2. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;+∞)
B.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1;+∞)
C.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;−1)
D.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;−1)
Câu 8:
Cho hàm số y=x+1x2+2x−3. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
Hàm số đồng biến trên khoảng (2;4).
B.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;+∞).
C.
Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞;−1) và (−1;+∞).
D.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;−1) và nghịch biến trên khoảng (−1;+∞).
Câu 9:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=x2+1, ∀x∈R. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+∞)
B.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1;1)
C.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;+∞)
D.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;0)
Câu 10:
Cho hàm số y=31x3−21x2−12x−1. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−3;4).
B.
Hàm số đồng biến trên khoảng (4;+∞).
C.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;4).
D.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−3;+∞).
Câu 11:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=x(x−2)3, với mọi x∈R. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(1;3).
B.
(−1;0).
C.
(0;1).
D.
(−2;0).
Câu 12:
Hàm số y=f(x) có đạo hàm y′=x2. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Hàm số nghịch biến trên R.
B.
Hàm số nghịch biến trên (−∞;0) và đồng biến trên (0;+∞).
C.
Hàm số đồng biến trên R.
D.
Hàm số đồng biến trên (−∞;0) và nghịch biến trên (0;+∞).
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đạo hàm f′(x)=(1−x)2(x+1)3(3−x). Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;1).
B.
(−∞;−1).
C.
(1;3).
D.
(3;+∞).
Câu 14:
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng (−∞;+∞)?
A.
y=x−2x−1
B.
y=x3+x
C.
y=−x3−3x
D.
y=x+3x+1
Câu 15:
Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
| x | −∞ | −2 | 0 | 2 | +∞ | ||||
| y′ | + | 0 | − | || | − | 0 | + |
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;−2)
B.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−2;0)
C.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;0)
D.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2)
Câu 16:
Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
| x | −∞ | −1 | 1 | +∞ | |||
| y′ | − | || | − | 0 | + |
A.
(1;+∞).
B.
(−∞;1).
C.
(−1;+∞).
D.
(−∞;−1).
Câu 17:
Cho hàm số y=x2−1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
Hàm số đồng biến trên khoảng (1;+∞).
B.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;0).
C.
Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+∞).
D.
Hàm số đồng biến trên (−∞;+∞).
Câu 18:
Hàm số y=x2−4x+5=0 đồng biến trên khoảng
A.
(−∞;−21)
B.
(−21;+∞)
C.
(0;+∞)
D.
(−∞;0)
Câu 19:
Trong các hàm số sau, hàm số nào vừa có khoảng đồng biến vừa có khoảng nghịch biến trên tập xác định của nó. (I). y=x+12x+1, (II). y=−x4+x2−2, (III). y=x3+3x−4.
A.
(I);(III).
B.
(I) & (II).
C.
(II);(III).
D.
(II).
Câu 20:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=x2−2x, ∀x∈R. Hàm số y=−2f(x) đồng biến trên khoảng
A.
(−2;0).
B.
(0;2).
C.
(2;+∞).
D.
(−∞;−2).
Câu 21:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A.
2.
B.
3.
C.
0.
D.
−4.
Câu 22:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực đại tại

Hàm số đã cho đạt cực đại tại
A.
x=−2.
B.
x=2.
C.
x=1.
D.
x=−1.
Câu 23:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
A.
3.
B.
−3.
C.
−1.
D.
2.
Câu 24:
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:


A.
3
B.
1
C.
2
D.
0
Câu 25:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau

Tìm giá trị cực đại yCD và giá trị cực tiểu yCT của hàm số đã cho.

Tìm giá trị cực đại yCD và giá trị cực tiểu yCT của hàm số đã cho.
A.
yCD=2 và yCT=0
B.
yCD=3 và yCT=0
C.
yCD=3 và yCT=−2
D.
yCD=−2 và yCT=2
Câu 26:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=(x−2)(x2−3)(x4−9). Số điểm cực trị của hàm số y=f(x) là
A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
1.
Câu 27:
Nếu hàm số f(x) có đạo hàm là f′(x)=x2(x−2)(x2−x−2)(x+1)4 thì tổng các điểm cực trị của hàm số f(x) bằng
A.
−1.
B.
2.
C.
1.
D.
0.
Câu 28:
Tìm giá trị cực đại yCD của hàm số y=x3−3x+2.
A.
yCD=−1
B.
yCD=4
C.
yCD=1
D.
yCD=0
Câu 29:
Hàm số y=x+12x+3 có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
1
B.
3
C.
0
D.
2
Câu 30:
Cho hàm số y=x+1x2+3. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
Cực tiểu của hàm số bằng −3
B.
Cực tiểu của hàm số bằng 1
C.
Cực tiểu của hàm số bằng −6
D.
Cực tiểu của hàm số bằng 2
Câu 31:
Điểm cực đại của đồ thị hàm số y=x3−6x2+9x có tổng hoành độ và tung độ bằng
A.
5.
B.
1.
C.
3.
D.
−1.
Câu 32:
Đồ thị hàm số y=x4−x2+1 có bao nhiêu điểm cực trị có tung độ là số dương?
A.
3.
B.
1.
C.
2.
D.
0.
Câu 33:
Hàm số nào dưới đây không có cực trị?
A.
y=xx2+1
B.
y=x+12x−2
C.
y=x2−2x+1
D.
y=−x3+x+1
Câu 34:
Hàm số y=41x4−31x3−25x2−3x+2019m (m∈R) đạt cực tiểu tại điểm:
A.
x=3.
B.
x=−3.
C.
x=1.
D.
x=−1.
Câu 35:
Tìm giá trị cực tiểu của hàm số y=x+1x2+3
A.
−6.
B.
1.
C.
2.
D.
−3.
Câu 36:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên:
| x | −∞ | 2 | 4 | +∞ | |||
| y′ | + | 0 | − | 0 | + | ||
| y | −∞ | ↗ | 3 | ↘ | −2 | ↗ | +∞ |
a.
Đồ thị hàm số có 2 điểm cực trị;
b.
Tổng của điểm cực đại của hàm số và điểm cực tiểu của hàm số bằng 1;
c.
Phương trình đường thẳng đi qua điểm cực đại và cực tiểu của hàm số là x+2y−8=0;
d.
Đồ thị hàm số y=f(x2) có 5 điểm cực trị.
Câu 37:
Cho hàm số y=x+1x2+2x+2 có đồ thị (C). Gọi A,B lần lượt là điểm cực tiểu và điểm cực đại của (C)
a.
Tập xác định của hàm số là R;
b.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−2;0);
c.
Tọa độ các điểm cực trị của ĐTHS là A(0;2),B(−2;−2);
d.
Khoảng cách giữa hai điểm cực trị là AB=25.
Câu 38:
Cho hàm số f(x) có bảng xét dấu của f′(x) là
| x | −∞ | −2 | 0 | 2 | +∞ | ||||
| f′(x) | + | 0 | − | 0 | − | 0 | + |
a.
Đồ thị f(x) hàm số có 3 điểm cực trị;
b.
Hàm số f(x) có điểm cực đại là x=−2;
c.
Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng (−2;2);
d.
Hàm số y=f(2x−4) có điểm cực tiểu là x=2.
Câu 39:
Cho hàm số y=x3−3x2+4 có đồ thị (C). Gọi A,B là hai điểm cực trị của (C).
a.
Tập xác định của hàm số là R;
b.
Hàm số đồng biến trên khoảng (0;2);
c.
Phương trình đường thẳng qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số là 2x+y−4=0;
d.
Diện tích của tam giác OAB bằng 4, với O là gốc tọa độ.
Câu 40:
Cho hàm số y=f(x). Đồ thị hàm số y=f′(x) như hình bên dưới


a.
Hàm số y=f(x) đồng biến trên (−∞;−1);
b.
Hàm số y=f(x) nghịch biến trên (−∞;2);
c.
f(1)>f(2);
d.
f(−1)≤f(3).
Câu 41:
Cho hàm số y=f(x) có điểm cực tiểu x1 và điểm cực đại x2. Khi đó
A.
x1 và x2 là các điểm cực trị của hàm số y=f(x)
B.
f(x1),f(x2) là các cực trị của hàm số y=f(x)
C.
x1<x2
D.
f(x1)<f(x2)
Câu 42:
Cho hàm số y=2x+1x2+2x+3
A.
Tập xác định của hàm số là R
B.
Phương trình y′=0 có hai nghiệm nguyên dương phân biệt
C.
Hàm số đã cho có hai điểm cực trị và hai điểm cực trị này nằm về hai phía của trục tung
D.
Khi đồ thị hàm số có hai điểm cực trị thì đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số có phương trình y=x+1
Câu 43:
Một con cá hồi bơi ngược dòng để vượt khoảng cách là 300km. Vận tốc dòng nước là 6km/h. Nếu vận tốc bơi của cá khi nước đứng yên là v(km/h) thì năng lượng tiêu hao của cá trong t giờ được cho bởi công thức E(v)=cv3t, trong đó c là hằng số và E tính bằng Jul. Vận tốc bơi của cá khi nước đứng yên nằm ở khoảng nào thì năng lượng tiêu hao của cá giảm?
Câu 44:
Thể tích V(cm3) của 1kg nước tại nhiệt độ T(0∘C≤T≤30∘C) được tính bởi công thức
V(T)=999,87−0,06426T+0,0058043T2−0,0000679T3.
Thể tích nước V(T)(0∘C≤T≤30∘C) giảm trong khoảng nhiệt độ (a∘;b∘); b làm tròn đến hàng đơn vị. Tổng
V(T)=999,87−0,06426T+0,0058043T2−0,0000679T3.
Thể tích nước V(T)(0∘C≤T≤30∘C) giảm trong khoảng nhiệt độ (a∘;b∘); b làm tròn đến hàng đơn vị. Tổng
Câu 45:
Một chất điểm chuyển động theo phương trình s(t)=−3t3+18t2−35t+10, trong đó t tính bằng giây và s tính bằng mét. Trong 40 giây đầu tiên, chất điểm có vận tốc tức thời giảm trong khoảng thời gian (a;b). Tính giá trị của biểu thức P=2b−3a.
Câu 46:
Độ giảm huyết áp của một bệnh nhân được đo bởi công thức G(x)=0,25x2(30−x) trong đó x(mg) và x>0 là lượng thuốc cần tiêm cho bệnh nhân. Để huyết áp giảm nhiều nhất thì cần tiêm cho bệnh nhân một liều lượng bằng bao nhiêu?
Câu 47:
Để thiết kế một chiếc bể cá hình chữ nhật có chiều cao là 60cm, thể tích là 96.000cm3, người thợ dùng loại kính để sử dụng làm mặt bên có giá thành 70.000 đồng/m² và loại kính để làm mặt đáy có giá thành là 100.000 đồng/m². Tính chi phí thấp nhất để hoàn thành bể cá.
Câu 48:
Cho hàm số f(x)=ax3+bx2+cx+d có đồ thị là đường cong như hình vẽ.

Tính tổng S=a+b+c+d.

Tính tổng S=a+b+c+d.
Câu 49:
Một màn hình chữ nhật cao 1,4m và đặt ở độ cao 1,8m so với tầm mắt.
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f1]
Để nhìn rõ nhất phải xác định vị trí đứng sao cho góc nhìn lớn nhất. Tính khoảng cách từ vị trí đó đến màn hình? Biết rằng góc BOC nhọn.
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f1]
Để nhìn rõ nhất phải xác định vị trí đứng sao cho góc nhìn lớn nhất. Tính khoảng cách từ vị trí đó đến màn hình? Biết rằng góc BOC nhọn.
Câu 50:
Biết hàm số y=x−1x+a (a là số thực cho trước và a=−1) có đồ thị như trong hình bên.
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f2]
Tìm giá trị số thực a
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f2]
Tìm giá trị số thực a
Câu 51:
Cho các hàm số sau:
(I) : y=31x3−x2+3x+4; (II) : y=x+1x−1 ; (III) : y=x2+4
(IV) : y=x3+4x−sinx; (V) : y=x4+x2+2 .
Có bao nhiêu hàm số đồng biến trên những khoảng mà nó xác định?
(I) : y=31x3−x2+3x+4; (II) : y=x+1x−1 ; (III) : y=x2+4
(IV) : y=x3+4x−sinx; (V) : y=x4+x2+2 .
Có bao nhiêu hàm số đồng biến trên những khoảng mà nó xác định?
Câu 52:
Cho các hàm số nào sau: 1. y=x3+3x2. 2. y=x3−x. 3. y=x4−3x2+2. 4. y=x3.
Có bao nhiêu hàm số không có cực trị?
Có bao nhiêu hàm số không có cực trị?
Câu 53:
Cho hàm số y=x2−2x . Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?
Câu 54:
Cho hàm số y=x+33x2+13x+19 . Tìm đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số.
Câu 55:
Cho đồ thị hàm số y, tìm GTLN của hàm số trên [0;3].
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f3]
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f3]
A.
4
B.
6
C.
3
D.
7
Câu 56:
Cho đồ thị hàm số y, tìm GTLN của hàm số trên [0;1].
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f4]
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f4]
A.
4
B.
3
C.
5
D.
6
Câu 57:
Cho bảng biến thiên của hàm số y, tìm GTNN của hàm số trên [0;9].


A.
3
B.
27
C.
−437
D.
21
Câu 58:
Cho bảng biến thiên của hàm số y, tìm GTLN của hàm số trên [0;9].


A.
3
B.
27
C.
−437
D.
21
Câu 59:
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x)=x2−3x trên đoạn [0;2].
A.
−49
B.
−23
C.
0
D.
5
Câu 60:
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x)=x2−3x trên đoạn [0;2].
A.
−49
B.
−23
C.
0
D.
5
Câu 61:
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x)=x2−7x+3 trên đoạn [0;9].
A.
3.
B.
−437.
C.
21.
D.
2−37.
Câu 62:
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=x(30−2x)(80−2x) trên đoạn [5;10].
A.
27200000.
B.
2720000.
C.
6000.
D.
7000.
Câu 63:
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=x4−8x2+9 trên đoạn [−1;3].
A.
2.
B.
9.
C.
18.
D.
7.
Câu 64:
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f(n)=−20n2+480n trên khoảng (0;+∞).
A.
2870.
B.
2880.
C.
2800.
D.
2000.
Câu 65:
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=401x2(30−x) trên khoảng (0;+∞).
A.
20.
B.
24.
C.
25.
D.
30.
Câu 66:
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3−6x2+9x−1 trên nửa khoảng [−1;+∞).
A.
1.
B.
−17.
C.
3.
D.
11.
Câu 67:
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x2+x2 trên khoảng (0;+∞).
A.
2.
B.
5.
C.
3.
D.
4.
Câu 68:
Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p7_f3]
Khẳng định nào sau đây là đúng?
[Hình cần kiểm tra lại: p7_f3]
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
[−1;1]maxf(x)=f(0).
B.
(0;+∞)maxf(x)=f(1).
C.
(−∞;−1)minf(x)=f(−1).
D.
(−1;+∞)minf(x)=f(0).
Câu 69:
Hàm số y=x2+11 có bảng biến thiên như hình vẽ.
[Hình cần kiểm tra lại: p8_f1]
Khẳng định nào sau đây là đúng?
[Hình cần kiểm tra lại: p8_f1]
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 1 và giá trị nhỏ nhất bằng 0.
B.
Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0.
C.
Không tồn tại giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số.
D.
Hàm số có một điểm cực trị.
Câu 70:
Cho hàm số y=x4−2x2−2.
a.
Giá trị lớn nhất của hàm số trên R là −2.
b.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên R là −3.
c.
Tập giá trị của hàm số là [−3;+∞).
d.
Trên đoạn [0;1], maxy=f(xA)=yA; miny=f(xB)=yB. Độ dài AB=2.
Câu 71:
Cho hàm số y=x+1+3−x.
a.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 2.
b.
Giá trị lớn nhất của hàm số đạt được tại x=−1.
c.
Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số. Khi đó M+m=42.
d.
Bất phương trình x+1+3−x−m≥0, ∀x∈[−1;3] (m là tham số) khi m∈(−∞;2].
Câu 72:
Cho hình chữ nhật có diện tích bằng 100(cm2). Hỏi mỗi kích thước của nó bằng bao nhiêu để chu vi của nó nhỏ nhất?
Câu 73:
Có một tấm gỗ hình vuông cạnh 200 cm. Cắt một tấm gỗ có hình tam giác vuông, có tổng của một cạnh góc vuông và cạnh huyền bằng hằng số 120cm từ tấm gỗ trên sao cho tấm gỗ hình tam giác vuông có diện tích lớn nhất. Hỏi cạnh huyền của tấm gỗ này là bao nhiêu?
Câu 74:
Người ta muốn rào quanh một khu đất với một số vật liệu cho trước là 180 mét thẳng hàng rào. Ở đó người ta tận dụng một bờ giậu có sẵn để làm một cạnh của hàng rào và rào thành mảnh đất hình chữ nhật. Hỏi mảnh đất hình chữ nhật được rào có diện tích lớn nhất bằng bao nhiêu?
Câu 75:
Một hộp không nắp được làm từ một mảnh các tông theo mẫu như hình vẽ. Hộp có đáy là một hình vuông cạnh x cm, chiều cao h cm và có thể tích 500 cm3.

Giá trị của x để diện tích của mảnh các tông nhỏ nhất bằng bao nhiêu?

Giá trị của x để diện tích của mảnh các tông nhỏ nhất bằng bao nhiêu?
Câu 76:
Một công ty xây dựng muốn làm một đường ống dẫn từ một điểm A trên bờ đến một điểm B trên một hòn đảo (như hình vẽ).

Hòn đảo cách bờ biển 6km. Giá để xây đường ống trên bờ là 50.000USD mỗi km, và 130.000USD mỗi km để xây dưới nước. B′ là điểm trên bờ biển sao cho BB′ vuông góc với bờ biển. Khoảng cách từ A đến B′ là 9km. Vị trí C trên đoạn AB′ sao cho khi nối ống theo ACB thì số tiền ít nhất. Khi đó C cách A một đoạn bằng bao nhiêu?

Hòn đảo cách bờ biển 6km. Giá để xây đường ống trên bờ là 50.000USD mỗi km, và 130.000USD mỗi km để xây dưới nước. B′ là điểm trên bờ biển sao cho BB′ vuông góc với bờ biển. Khoảng cách từ A đến B′ là 9km. Vị trí C trên đoạn AB′ sao cho khi nối ống theo ACB thì số tiền ít nhất. Khi đó C cách A một đoạn bằng bao nhiêu?
Câu 77:
Cho hàm số y=f(x) có x→0+limf(x)=−∞ và x→2+limf(x)=−∞. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận đúng.
B.
Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận đúng.
C.
Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận đúng là các đường thẳng y=0 và y=2.
D.
Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận đúng là các đường thẳng x=0 và x=2.
Câu 78:
Tìm đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+12x−1.
A.
x=−1, y=21.
B.
x=−1, y=2.
C.
x=1, y=−2.
D.
x=21, y=−1.
Câu 79:
Đồ thị hàm số nào dưới đây có tiệm cận đứng?
A.
y=x−1x2−3x+2.
B.
y=x2+1x2.
C.
y=x2−1.
D.
y=x+1x.
Câu 80:
Cho hàm số y=x2−2x−32x2−3x+2. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y=21.
B.
Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y=2.
C.
Đồ thị hàm số có ba đường tiệm cận.
D.
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x=−1; x=3.
Câu 81:
Đồ thị nào sau đây không có tiệm cận ngang?
A.
y=x−1x2+1
B.
y=x2+1x−1
C.
y=x+2x−1
D.
y=x+11
Câu 82:
Cho hàm số y=x−1x2−4. Đồ thị hàm số có mấy đường tiệm cận?
A.
1.
B.
0.
C.
2.
D.
3.
Câu 83:
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x2+xx+9−3 là:
A.
3.
B.
2.
C.
0.
D.
1.
Câu 84:
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x2−1(x−2)x−1 bằng
A.
3.
B.
2.
C.
0.
D.
1.
Câu 85:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Tổng số tiệm cận ngang và số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là
| x | −∞ | 1 | +∞ | ||
| f(x) | 2 | → +∞ | 3 | → | 5 |
Tổng số tiệm cận ngang và số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là
A.
4.
B.
1.
C.
3.
D.
2.
Câu 86:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây. Hỏi đồ thị của hàm số đã cho có bao nhiêu đường tiệm cận?
| x | −∞ | −2 | 0 | +∞ | |||
| y′ | + | | | + | | | − | ||
| y | −∞ | → | +∞ | 1 | → | 0 |
A.
1
B.
3
C.
2
D.
4
Câu 87:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây
Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=f(x)+24 là:
| x | −∞ | −1 | 1 | +∞ | |||
| y′ | + | | | + | 0 | − | ||
| y | 1 | → +∞ | −∞ | → | 0 | → | 3 |
Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=f(x)+24 là:
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
5.
Câu 88:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R∖{1} và có bảng biến thiên như sau:

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=f(x) là bao nhiêu?

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=f(x) là bao nhiêu?
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
5.
Câu 89:
Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số y=cx+dax+b.
[Hình cần kiểm tra lại: p10_f2]
Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số có phương trình là
[Hình cần kiểm tra lại: p10_f2]
Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số có phương trình là
A.
x=1.
B.
x=2.
C.
y=1.
D.
y=2
Câu 90:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây
[Hình cần kiểm tra lại: p10_f3]
Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=f(x) là:
[Hình cần kiểm tra lại: p10_f3]
Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=f(x) là:
A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
6.
Câu 91:
Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số f(x)=2x−1−x+11 có phương trình là
A.
y=x+1.
B.
y=2x−1.
C.
y=x−1.
D.
y=2x+1.
Câu 92:
Cho hàm số y=x−22x2−3x−1. Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số là đường thẳng:
A.
y=2x−1.
B.
y=2x+1.
C.
y=2x−3.
D.
y=2x+3.
Câu 93:
Biết đồ thị hàm số y=x−3x2−2x+2 có tiệm cận xiên là đường thẳng y=ax+b. Tính a2+2b.
A.
4.
B.
2.
C.
5.
D.
3.
Câu 94:
Biết tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=x2−2xx3+2 cắt trục tọa độ tại hai điểm A và B. Khi đó diện tích tam giác OAB là
A.
2.
B.
4.
C.
8.
D.
3.
Câu 95:
Biết đồ thị hàm số y=x2−1x3+x+1 có tiệm cận xiên là đường thẳng d:y=ax+b. Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng d.
A.
M(−1;2).
B.
N(2;2).
C.
P(2;−2).
D.
Q(2;−1).
Câu 96:
Đường thẳng y=x+2 là tiệm cận xiên của đồ thị hàm số nào dưới đây?
A.
y=x2+1x−1.
B.
y=x2−2x+3.
C.
y=x−2x2+1.
D.
y=2x+12x2+x+1.
Câu 97:
Cho hàm số y=2x+35−4x có đồ thị là (C)
a.
Hàm số đã cho không có cực trị
b.
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x=−3
c.
Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y=−2
d.
Các đường tiệm cận của đồ thị hàm số tạo với hai trục tọa độ một hình chữ nhật có diện tích bằng 3.
Câu 98:
Cho hàm số y=x−1x2−x+1 có đồ thị là (C)
a.
Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.
b.
Đường tiệm cận xiên của đồ thị tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 1.
c.
Giao điểm hai tiệm cận của đồ thị nằm trên parabol y=x2.
d.
Đường tiệm cận xiên của đồ thị vuông góc với đường thẳng x+y−π=0.
Câu 99:
Cho hàm số (C):y=f(x)=x+32x2+3x−5 biết đồ thị hàm số có đường tiệm cận xiên là đường thẳng Δ:y=ax+b
a.
Giao điểm của Δ và trục Ox có hoành độ lớn hơn 2.
b.
Giao điểm của Δ và tiệm cận đứng của (C) có tọa độ là (−3;−9).
c.
Gọi A=Δ∩Ox, B=Δ∩Oy thì ta có SOAB>3.
d.
Giá trị lớn nhất của hàm số y=ax+b trên [0;3] là 4.
Câu 100:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R∖{1}, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên


a.
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (−∞;2) và đồng biến trên khoảng (2;+∞)
b.
Đồ thị hàm số y=f(x) có một đường tiệm cận đứng là x=1
c.
Đồ thị hàm số y=f(x) có một đường tiệm cận ngang là y=3
d.
Đồ thị hàm số y=f(x)+21 có hai đường tiệm cận đứng
Câu 101:
Cho hàm số y=x−1x2−x+1 có đồ thị (C) như hình vẽ.


a.
Đường thẳng x=1 là tiệm cận đứng của đồ thị (C).
b.
x→+∞limxf(x)=−1.
c.
x→+∞lim[f(x)−x]=1.
d.
Đường thẳng y=x là tiệm cận xiên của đồ thị (C).
Câu 102:
Để loại bỏ x% chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là C(x)=100−x300x (triệu đồng), 0≤x<100.
a.
Tập xác định của hàm chi phí là: D=[0;100).
b.
Chi phí cần bỏ ra C(x) sẽ luôn tăng khi x tăng.
c.
Chi phí cần bỏ ra không quá 300 triệu khi x tăng.
d.
Có thể loại bỏ được 100% chất gây ô nhiễm không khí.
Câu 103:
Biết rằng đồ thị hàm số y=bx−2ax+1 có tiệm cận đứng là x=2 và tiệm cận ngang là y=3. Tính giá trị biểu thức a−2b.
Câu 104:
Gọi I(a;b) là giao điểm của đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+2x−2. Tính T=a+b.
Câu 105:
Tìm hệ số góc k của đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=x2−x+12x3+5x2−1.
Câu 106:
Cho hàm số y=x3−x2−5x−3x3−9x có đồ thị là (C). Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị (C) là bao nhiêu?
Câu 107:
Cho hàm số y=x+12x−1 có đồ thị (C). Tích các khoảng cách từ điểm M bất kì thuộc (C) đến hai đường tiệm cận bằng bao nhiêu?
Câu 108:
Cho hàm số y=x−12x−1 có đồ thị (C). Gọi M(a;b) là điểm thuộc đồ thị hàm số có hoành độ dương sao cho tổng khoảng cách từ M đến hai tiệm cận của (C) nhỏ nhất. Khi đó tổng a+2b bằng bao nhiêu?
Câu 109:
Cho hàm số y=2x−32x+2 có đồ thị (C). Có bao nhiêu điểm M thuộc (C) sao cho khoảng cách từ điểm M đến đường tiệm cận ngang bằng 10 lần khoảng cách từ điểm M đến đường tiệm cận đứng?
Câu 110:
Cho đồ thị hai hàm số f(x)=x−1x+1 và g(x)=x−2ax+1, a=−21. Tìm giá trị thực dương của a để các tiệm cận của hai đồ thị hàm số tạo thành một hình chữ nhật có diện tích là 4.
Câu 111:
Bảng biến thiên ở hình bên là một trong bốn hàm số nào sau đây?
| x | −∞ | 0 | 2 | +∞ | |||
| y′ | − | 0 | + | 0 | − | ||
| y | +∞ | ↘ | 5 | ↘ | |||
| 1 | ↗ | −∞ |
A.
y=−x3−3x2.
B.
y=x3−3x2−1.
C.
y=x3+2x2+1.
D.
y=−x3+3x+1.
Câu 112:
Đồ thị sau đây là của hàm số nào?


A.
y=x3−3x+1.
B.
y=x3−3x−1.
C.
y=−x3−3x−1.
D.
y=−x3+3x+1.
Câu 113:
Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình bên. Khẳng định nào sau đây đúng?
[Hình cần kiểm tra lại: p12_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p12_f2]
A.
a>0,b<0,c<0,d>0.
B.
a>0,b>0,c<0,d>0.
C.
a>0,b<0,c>0,d>0.
D.
a<0,b<0,c<0,d>0.
Câu 114:
Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào?


A.
y=21x3+23x2−2x+1.
B.
y=x3−3x2+1.
C.
y=−21x3+3x2+29x+1.
D.
y=21x3−3x2+29x+1.
Câu 115:
Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d (a=0) có đồ thị như hình vẽ

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
a>0,b<0,c<0,d>0.
B.
a>0,b>0,c>0,d>0.
C.
a>0,b<0,c>0,d<0.
D.
a>0,b>0,c<0,d>0.
Câu 116:
Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d có đồ thị là đường cong trong hình dưới đây. Trong các hệ số a,b,c,d có bao nhiêu số âm?
[Hình cần kiểm tra lại: p13_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p13_f2]
A.
3.
B.
0.
C.
1.
D.
2.
Câu 117:
Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình dưới đây?


A.
y=x−22x−7.
B.
y=x+22x+1.
C.
y=x−22x+1.
D.
y=x−21−2x.
Câu 118:
Cho hàm số y=cx+dax+b có đồ thị hàm số như hình vẽ dưới đây

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A.
0<b<a.
B.
0<a<b.
C.
b<0<a.
D.
a<b<0.
Câu 119:
Hàm số nào sau đây mà đồ thị có dạng như hình vẽ bên dưới?
[Hình cần kiểm tra lại: p13_f5]
[Hình cần kiểm tra lại: p13_f5]
A.
y=1−xx.
B.
y=1−xx+1.
C.
y=x−1x+1.
D.
y=x−1x.
Câu 120:
Bảng biến thiên sau là của một trong bốn hàm số sau. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
| x | −∞ | −10 | −4 | 2 | +∞ | |
| y′ | − | 0 | + | + | 0 | − |
| y | +∞ ↘ | 24 | ↗ +∞ | −∞ ↗ | 0 | ↘ −∞ |
A.
y=−x−4x2−3x+4.
B.
y=−x−4x2−4x+4.
C.
y=x+4x2−5x+4.
D.
y=x+4x2−4x+4.
Câu 121:
Bảng biến thiên sau là của một trong bốn hàm số sau. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
| x | −∞ | −9 | −4 | 1 | +∞ | |
| y′ | + | 0 | − | − | 0 | + |
| y | −∞ ↗ | −20 | ↘ −∞ | +∞ ↘ | 0 | ↗ +∞ |
A.
y=x+4x2−2x+1.
B.
y=x+4x2−4x+2.
C.
y=−x−4x2−x+2.
D.
y=−x−4x2−3x+4.
Câu 122:
Bảng biến thiên sau là của một trong bốn hàm số sau. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
| x | −∞ | 2 | +∞ |
| y′ | + | + | |
| y | −∞ ↗ | +∞ | −∞ ↗ +∞ |
A.
y=x−2x2−3.
B.
y=x−2x2−4x+2.
C.
y=x−2x2−x.
D.
y=x−2x2−4x+5.
Câu 123:
Đồ thị dưới đây là của một trong bốn hàm số sau. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?


A.
y=x−2x2−3.
B.
y=x−2x2−4x+2.
C.
y=x−2x2−x.
D.
y=x−2x2−4x+5.
Câu 124:
Đồ thị dưới đây là của một trong bốn hàm số sau. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?


A.
y=x+1x2−x.
B.
y=x+1x2−3x.
C.
y=x+1x2+x+2.
D.
y=x+1−x2.
Câu 125:
Đồ thị dưới đây là của một trong bốn hàm số sau. Hỏi hàm số đó là hàm số nào? 

A.
y=x+1x2−x+4
B.
y=x+1x2−2x+3
C.
y=x+1−x2−x+2
D.
y=x+1x2+x−1
Câu 126:
Cho hàm số y=f(x)=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình vẽ dưới đây: [Hình cần kiểm tra lại: p15_f2]
a.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=1
b.
Đồ thị hàm số cắt trục Oy tại điểm có tọa độ (0;1)
c.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;−1)
d.
2a+3b+c=9
Câu 127:
Cho hàm số y=f(x)=ax3+bx2+cx+d có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây: [Hình cần kiểm tra lại: p15_f3]
a.
Hàm số đạt giá trị lớn nhất là 4
b.
Đường thẳng y=2 cắt đồ thị hàm số tại ba điểm phân biệt
c.
Trong bốn hệ số a,b,c,d có đúng hai số âm
d.
Đồ thị hàm số đi qua điểm (−4;20)
Câu 128:
Cho hàm số y=bx+cx+a với a,b,c∈Z có đồ thị như hình vẽ dưới đây: [Hình cần kiểm tra lại: p15_f4]
a.
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x=1
b.
Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y=0
c.
Hàm số đồng biến trên R
d.
T=a−3b−2c=−3
Câu 129:
Cho hàm số f(x)=bx+cax−1 với a,b,c∈R có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây: 

a.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;21)
b.
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x=21
c.
Đồ thị giao với trục hoành tại điểm có hoành độ nhỏ hơn 3
d.
[<table><tbody><tr><td>b>32</td></tr><tr><td>b<0</td></tr></tbody></table>
Câu 130:
Cho hàm số y=x+2x2+4x+5 có đồ thị (C). Khi đó:
a.
Hàm số có tập xác định D=R
b.
Đồ thị hàm số (C) có tiệm cận xiên là đường thẳng y=x+2
c.
Đồ thị hàm số (C) có tiệm cận đứng là đường thẳng x=−2
d.
Đồ thị hàm số (C) nhận điểm I(−2;0) làm tâm đối xứng
Câu 131:
Cho hàm số y=−x+12x2−2x+2 có đồ thị (C).
a.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;0)∪(2;+∞)
b.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=2
c.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [23;25] bằng −319
d.
Đồ thị hàm số (C) có tiệm cận xiên là đường thẳng 2x+y=0
Câu 132:
Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình vẽ. Tính S=a+b? [Hình cần kiểm tra lại: p16_f1]
Câu 133:
Cho hàm số f(x)=ax3+bx2+cx+d (a,b,c,d∈R) có bảng biến thiên như sau
(với giá trị 1 tại điểm giữa nhánh đi xuống). Có bao nhiêu số dương trong các số a, b, c, d?
| x | −∞ | −2 | 0 | +∞ | |||
| f′(x) | + | 0 | − | 0 | + | ||
| f(x) | −∞↗ | 2 | ↘ | ↗+∞ |
Câu 134:
Cho hàm số y=x+cax+b có đồ thị như hình vẽ, a, b, c là các số nguyên. Giá trị của biểu thức T=a−3b+2c bằng: 

Câu 135:
Tìm a,b để hàm số y=x+1ax+b có đồ thị như hình vẽ bên. 

Câu 136:
Tìm a,b,c để hàm số y=cx+bax+2 có đồ thị như hình vẽ: 

Câu 137:
Cho hàm số f(x)=bx−cax−6 (a,b,c∈R) có bảng biến thiên như sau:
(giá trị f(x) giảm từ 1 xuống −∞ khi x<−2 và từ +∞ xuống 1 khi x>−2, tiệm cận đứng x=−2). Trong các số a,b,c có bao nhiêu số âm?
| x | −∞ | −2 | +∞ |
| f′(x) | − | | | − |
| f(x) | 1↘ | +∞ / −∞ | 1 |
Câu 138:
Tìm được trên đồ thị (C): y=x+2x2+4x+5 hai điểm M(a;b) và N(c;d) có khoảng cách đến đường thẳng 3x+y+6=0 nhỏ nhất. Khi đó tính giá trị biểu thức T=a+b+c+d.
Câu 139:
Một chất điểm chuyển động có phương trình S=t3−3t2−9t+2, trong đó t được tính bằng giây và S được tính bằng mét. Gia tốc tại thời điểm vận tốc bị triệt tiêu là:
A.
−9m/s2
B.
9m/s2
C.
−12m/s2
D.
12m/s2
Câu 140:
Một vật chuyển động theo quy luật s=31t3−t2+9t, với t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường đi được trong thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 10 giây kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu?
A.
89(m/s)
B.
71(m/s)
C.
109(m/s)
D.
325(m/s)
Câu 141:
Sự ảnh hưởng khi sử dụng một loại độc tố với vi khuẩn X được một nhà sinh học mô tả bởi hàm số P(t)=t2+t+4t+1, trong đó P(t) là số lượng vi khuẩn sau t sử dụng độc tố. Vào thời điểm nào thì số lượng vi khuẩn X bắt đầu giảm?
A.
Ngay từ lúc bắt đầu sử dụng độc tố.
B.
Sau 0,5 giờ.
C.
Sau 2 giờ.
D.
Sau 1 giờ.
Câu 142:
Số dân của một thị trấn sau t năm kể từ năm 1970 được ước tính bởi công thức f(t)=t+526t+10 (f(t) được tính bằng nghìn người).
a.
Số dân của thị trấn vào đầu năm 1980 là 18 nghìn người.
b.
Số dân của thị trấn vào đầu năm 1995 là 23 nghìn người.
c.
Xem f là một hàm số xác định trên nửa khoảng [0;+∞). Vậy hàm số đồng biến trên [0;+∞)
d.
Đạo hàm của hàm số f biểu thị tốc độ tăng dân số của thị trấn (tính bằng nghìn người/năm). Vào năm 1998 thì tốc độ tăng dân số là 0,125 nghìn người/năm
Câu 143:
Dân số của một quốc gia sau t (năm) kể từ năm 2023 được ước tính bởi công thức: N(t)=100e0,012t (N(t) được tính bằng triệu người, 0≤t≤50).
a.
Dân số của quốc gia vào năm 2030 là: 108,763 (triệu người)
b.
Dân số của quốc gia vào năm 2035 là: 125,488 (triệu người)
c.
Xem N(t) là hàm số của biến số t xác định trên đoạn [0;50]. Khi đó hàm số N(t) đồng biến trên đoạn [0;50].
d.
Đạo hàm của hàm số N(t) biểu thị tốc độ tăng dân số của quốc gia đó (tính bằng triệu người/năm). Vậy vào năm 2040 thì tốc độ tăng dân số của quốc gia đó là 1,6 triệu người/ năm.
Câu 144:
Một nhà sản xuất trung bình bán được 1000 ti vi màn hình phẳng mỗi tuần với giá 14 triệu đồng một chiếc. Một cuộc khảo sát thị trường chỉ ra rằng nếu cứ giảm giá bán 500 nghìn đồng, số lượng ti vi bán ra sẽ tăng thêm khoảng 100 ti vi mỗi tuần.
a.
Gọi p (triệu đồng) là giá của mỗi ti vi, x là số ti vi. Vậy hàm cầu là: p(x)=−2001x+19
b.
Công ty giảm giá 4,5 (triệu đồng)/1 tivi cho người mua thì doanh thu của công ty là lớn nhất
c.
Nếu hàm chi phí hàng tuần là C(x)=12000−3x (triệu đồng), trong đó x là số ti vi bán ra trong tuần, vậy có 2300 ti vi được bán ra thì lợi nhuận là cao nhất.
d.
Nếu hàm chi phí hàng tuần là C(x)=12000−3x (triệu đồng), trong đó x là số ti vi bán ra trong tuần, nhà sản xuất nên đặt giá bán 8,5 triệu đồng/1 ti vi để lợi nhuận là lớn nhất
Câu 145:
Ông Nam cần xây dựng một bể chứa nước có dạng hình hộp chữ nhật không có nắp đáy để phục vụ cho việc tưới cây trong vườn. Do các điều kiện về diện tích vườn, ông Nam cần bể có thể tích là 36m3, đáy bể có chiều dài gấp hai lần chiều rộng và chiều rộng không quá 4m, biết rằng chi phí vật liệu xây dựng mỗi mét vuông diện tích bề mặt là như nhau. Gọi x(m) là chiều rộng của bể, ta có 0<x≤4. Khi đó
a.
Chiều dài của bể là 2x(m)
b.
Chiều cao của bể là x218(m).
c.
Tổng diện tích các mặt cần xây là: 2x2+x108.
d.
Chiều cao bể nước bằng 3(m) thì tổng chi phí vật liệu là nhỏ nhất
Câu 146:
Một người bán gạo muốn đóng một thùng tôn đựng gạo có thể tích không đổi bằng 10m3. Thùng tôn là hình hộp chữ nhật có chiều dài đáy bằng hai lần chiều rộng và không có nắp. Trên thị trường giá tôn làm đáy thùng là 75.000/m2 và giá tôn làm thành xung quanh thùng là 55.000/m2. Tính chi phí thấp nhất để làm thùng đựng gạo. (Làm tròn đến hàng nghìn)
Câu 147:
Một người nông dân có 3 tấm lưới thép B40, mỗi tấm dài 12(m) và muốn rào một mảnh vườn dọc bờ sông có dạng hình thang cân ABCD như hình vẽ (bờ sông là đường thẳng DC không phải rào, mỗi tấm là một cạnh của hình thang). Hỏi ông ta có thể rào được mảnh vườn có diện tích lớn nhất là bao nhiêu m2?


Câu 148:
Bác Tôm có một cái ao có diện tích 50m2 để nuôi cá. Vụ vừa qua bác nuôi với mật độ 20 con/m2 và thu được tất cả 1,5 tấn cá thành phẩm. Theo kinh nghiệm nuôi cá thu được bác ấy cứ giảm đi 8 con/m2 thì tương ứng sẽ có mỗi con cá thành phẩm thu được tăng thêm 0,5kg. Hỏi vụ tới bác phải mua bao nhiêu con cá giống để đạt được tổng khối lượng cá thành phẩm cao nhất? (Giả sử không có hao hụt trong quá trình nuôi).
Câu 149:
Một người cần đi từ khách sạn A bên bờ biển đến hòn đảo C. Biết rằng khoảng cách từ đảo C đến bờ biển là 10 km, khoảng cách từ khách sạn A đến điểm B trên bờ gần đảo C nhất là 40 km. Người đó có thể đi đường thủy hoặc đi đường bộ rồi đi đường thủy (như hình vẽ bên). Biết kinh phí đi đường thủy là 5 USD/km, đi đường bộ là 3 USD/km. Hỏi người đó phải đi đường bộ một khoảng bao nhiêu để kinh phí nhỏ nhất? (AB=40 km, BC=10 km)


Câu 150:
Từ hình vuông có cạnh bằng 6 người ta cắt bỏ các tam giác vuông cân tạo thành hình tô đậm như hình vẽ. Sau đó người ta gập thành hình hộp chữ nhật không nắp. Tính thể tích lớn nhất của khối hộp.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ I Lớp 12 THPT Xuân Phước 2025-2026 - Chủ Đề 1: Tính Đơn Điệu Và Cực Trị Của Hàm Số — Mã đề: 4864 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 61 | 62 | 63 | 64 | 65 | 66 | 67 | 68 | 69 | 70 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 71 | 72 | 73 | 74 | 75 | 76 | 77 | 78 | 79 | 80 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 81 | 82 | 83 | 84 | 85 | 86 | 87 | 88 | 89 | 90 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 91 | 92 | 93 | 94 | 95 | 96 | 97 | 98 | 99 | 100 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 101 | 102 | 103 | 104 | 105 | 106 | 107 | 108 | 109 | 110 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 111 | 112 | 113 | 114 | 115 | 116 | 117 | 118 | 119 | 120 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 121 | 122 | 123 | 124 | 125 | 126 | 127 | 128 | 129 | 130 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 131 | 132 | 133 | 134 | 135 | 136 | 137 | 138 | 139 | 140 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 141 | 142 | 143 | 144 | 145 | 146 | 147 | 148 | 149 | 150 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 53 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 54 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 55 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 56 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 57 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 58 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 59 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 60 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 61 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 62 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 63 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 64 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 65 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 66 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 67 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 68 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 69 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 70 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 71 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 72 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 73 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 74 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 75 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 76 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 77 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 78 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 79 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 80 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 81 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 82 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 83 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 84 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 85 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 86 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 87 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 88 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 89 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 90 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 91 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 92 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 93 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 94 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 95 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 96 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 97 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 98 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 99 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 100 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 101 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 102 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 103 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 104 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 105 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 106 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 107 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 108 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 109 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 110 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 111 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 112 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 113 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 114 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 115 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 116 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 117 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 118 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 119 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 120 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 121 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 122 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 123 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 124 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 125 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 126 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 127 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 128 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 129 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 130 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 131 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 132 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 133 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 134 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 135 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 136 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 137 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 138 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 139 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 140 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 141 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 142 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 143 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 144 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 145 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 146 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 147 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 148 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 149 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 150 (Chọn —):Đáp án đúng là —.