HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4408
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4408
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ I - Môn Toán 12 - THPT Việt Đức - Đề ôn tập số 1
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau x - -2 0 2 + y' + 0 - || - 0 + Mệ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ I - Môn Toán 12 - THPT Việt Đức - Đề ôn tập số 1
de-cuong-on-tap-giua-hoc-ky-i-mon-toan-12-thpt-viet-duc-de-on-tap-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ I - Môn Toán 12 - THPT Việt Đức - Đề ôn tập số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4408 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
| x | −∞ | −2 | 0 | 2 | +∞ | ||||
| y′ | + | 0 | − | || | − | 0 | + |
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;−2).
B.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−2;0).
C.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;0).
D.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2).
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên.

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (0;2).
B.
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (−1;+∞).
C.
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (−1;2).
D.
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (−∞;1).
Câu 3:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đạo hàm f′(x)=(1−x)2(x+1)3(3−x). Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;1).
B.
(−∞;−1).
C.
(1;3).
D.
(3;+∞).
Câu 4:
Cho hàm f(x) có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
| x | −∞ | 0 | 3 | +∞ | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| f′(x) | + | 0 | − | 0 | + | ||
| f(x) | −∞ | ↗ | 2 | ↘ | −5 | ↗ | +∞ |
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A.
3.
B.
−5.
C.
0.
D.
2.
Câu 5:
Cho hàm số f(x), bảng xét dấu của f′(x) như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
| x | −∞ | −1 | 0 | 1 | +∞ | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| f′(x) | + | 0 | − | 0 | − | 0 | + |
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
0.
B.
2.
C.
1.
D.
3.
Câu 6:
Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y=−x3+x2+5x−5 là
A.
(−1;−8).
B.
(0;−5).
C.
(35;2740).
D.
(1;0).
Câu 7:
Hàm số y=(4−x2)2+1 có giá trị lớn nhất trên đoạn [−1;1] là
A.
10.
B.
12.
C.
14.
D.
17.
Câu 8:
Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau
Giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x) trên khoảng (−1;+∞) bằng
| x | −∞ | −3 | −2 | −1 | 0 | 1 | +∞ | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| f′(x) | + | 0 | + | 0 | − | 0 | + | 0 | − | 0 | − |
Giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x) trên khoảng (−1;+∞) bằng
A.
f(1).
B.
f(−2).
C.
f(−1).
D.
f(0).
Câu 9:
Cho hàm số y=f(x) có x→+∞limf(x)=1 và x→−∞limf(x)=−1. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A.
Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x=1 và x=−1.
B.
Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.
C.
Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.
D.
Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y=1 và y=−1.
Câu 10:
Hàm số nào sau đây có một tiệm cận:
A.
y=2x−1x+3.
B.
y=x+3x2+3x−2.
C.
y=x−14.
D.
y=x2+12x.
Câu 11:
Cho hàm số y=cx−1ax+b có đồ thị như hình vẽ bên dưới.

Giá trị của tổng S=a+b+c bằng

Giá trị của tổng S=a+b+c bằng
A.
S=0.
B.
S=−2.
C.
S=2.
D.
S=4.
Câu 12:
Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số nào trong các hàm số sau?
| x | −∞ | 0 | 2 | +∞ | |||
| y′ | + | 0 | − | 0 | + | ||
| y | −∞↗2↘−2↗+∞ | ||||||
A.
y=−x3+3x2−3.
B.
y=x3+3x2−1.
C.
y=x3−3x+2.
D.
y=x3−3x2+2.
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ.
| x | −∞ | 1 | 3 | 7 | +∞ | ||||
| f′(x) | − | 0 | + | 0 | − | 0 | + | ||
| f(x) | +∞↘−17↗−13↘−18↗+∞ | ||||||||
a.
Hàm số đồng biến trên khoảng (7;+∞).
b.
f(1)<f(3).
c.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;7).
d.
Phương trình f′(3x−1)=0 nhận x=32 làm nghiệm duy nhất.
Câu 14:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R. Hàm số y=f′(x) có đồ thị như hình dưới đây.


a.
Hàm số y=f(x) có hai cực trị.
b.
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng (1;+∞).
c.
f(1)>f(2)>f(4).
d.
Trên đoạn [−1;4] thì giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x) là f(1).
Câu 15:
Cho hàm số y=x+2x2−2x+2 có đồ thị là (C). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Đồ thị hàm số (C) có hai đường tiệm cận.
b.
Giao điểm của hai tiệm cận là I(−2;−6).
c.
Khoảng cách từ O đến tiệm cận xiên bằng 42.
d.
Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số (C) đi qua điểm M(0;−4).
Câu 16:
Cho hàm số y=x+2x2+3x+3 có đồ thị là đường cong (C). (Lưu ý: đề gốc đánh số hai phương án trùng nhãn c), không có nhãn d).)
a.
Biết hàm số có 2 điểm cực trị khi đó tổng của giá trị cực đại và giá trị cực tiểu bằng −4.
b.
Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số đi qua điểm A(0;1).
c.
Phương trình tiếp tuyến với (C) vuông góc với đường thẳng x−3y−6=0 đi qua điểm B(−23;23).
c (trùng nhãn trong đề gốc).
Để phương trình x2+3x+3=m∣x+2∣ có 4 nghiệm phân biệt thì m>2.
Câu 17:
Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d đạt cực trị tại các điểm x1,x2 thỏa mãn x1∈(−1;0),x2∈(1;2). Biết hàm số đồng biến trên khoảng (x1;x2). Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ âm. Trong các số a,b và c có bao nhiêu số âm?
Câu 18:
Cho hàm số y=f(x)=x+132x2+26x+18 có điểm cực tiểu x=x1 và điểm cực đại bằng x=x2. Tính P=−2x1+x2.
Câu 19:
Nồng độ thuốc trong máu của một bệnh nhân t giờ sau khi tiêm là C(t)(mlmg) với C(t) được cho bởi công thức C(t)=t1,2+10,4+0,013. Tìm nồng độ thuốc tồn dư, tức là nồng độ thuốc vẫn còn trong cơ thể thể nhân trong dài hạn.
Câu 20:
Một cốc chứa 25 ml dung dịch NaOH với nồng độ 100 mg/ml. Một bình chứa dung dịch NaOH khác với nồng độ 9 mg/ml được trộn vào cốc. Gọi C(x) là nồng độ của NaOH sau khi trộn x (ml) từ bình chứa, ta thấy nồng độ của NaOH trong cốc sẽ luôn giảm theo x nhưng luôn lớn hơn một số a. Tính a?
Câu 21:
Giả sử doanh số bán hàng (đơn vị triệu đồng) của một sản phẩm mới trong vòng một số năm nhất định tuân theo quy luật logistic được mô hình hóa bằng hàm số f(t)=500(t2+me−t), với t≥0 là thời gian tính bằng năm kể từ khi phát hành sản phẩm mới, m≤0 là tham số. Khi đó đạo hàm f′(t) sẽ biểu thị tốc độ bán hàng. Biết rằng tốc độ bán hàng luôn tăng trong khoảng thời gian 10 năm đầu phát hành sản phẩm, khi đó giá trị nhỏ nhất của m bằng bao nhiêu?
Câu 22:
Bác Bình sử dụng một khúc gỗ hình trụ có đường kính bằng 32 cm để làm một chiếc xà nhà. Để đảm bảo tính thẩm mỹ thì bác Bình dự định sẽ cho thợ xẻ khúc gỗ thành một chiếc xà có tiết diện ngang (là miền gạch sọc như hình vẽ bên) bao gồm một hình vuông ABCD và 4 miếng phụ là 4 hình chữ nhật bằng nhau. Bốn điểm A,B,C,D nằm trên đường tròn (T); miếng phụ MNPQ có hai đỉnh M,N nằm trên đường tròn (T) và hai đỉnh P,Q nằm trên cạnh AB. Mặt khác, diện tích của tiết diện ngang càng lớn thì chiếc xà chịu lực càng tốt. Hỏi bác Bình có thể tạo ra một tiết diện ngang có diện tích lớn nhất bằng bao nhiêu centimet vuông (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ I - Môn Toán 12 - THPT Việt Đức - Đề ôn tập số 1 — Mã đề: 4408 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.