HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4409
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4409
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ I - Môn Toán 12 - THPT Việt Đức - Đề ôn tập số 2 (Mã Đề 916)
Câu 1: Tính chiều cao h của một khối chóp có thể tích 2a 3 3 và diện tích đáy bằng 3a 2.
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ I - Môn Toán 12 - THPT Việt Đức - Đề ôn tập số 2 (Mã Đề 916)
de-cuong-on-tap-giua-hoc-ky-i-mon-toan-12-thpt-viet-duc-de-on-tap-so-2-ma-de-916-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ I - Môn Toán 12 - THPT Việt Đức - Đề ôn tập số 2 (Mã Đề 916) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4409 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tính chiều cao h của một khối chóp có thể tích 32a3 và diện tích đáy bằng 3a2.
A.
h=23a.
B.
h=3a.
C.
h=32a.
D.
h=92a.
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên khoảng (−∞;+∞), có bảng biến thiên như hình dưới đây.
Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng.
| x | −∞ | −1 | 1 | +∞ | |||
| y′ | − | 0 | + | 0 | − | ||
| y | +∞ | 3 | |||||
| −1 | −∞ |
Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng.
A.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1;3).
B.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;1).
C.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+∞).
D.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1;+∞).
Câu 3:
Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào sau đây?


A.
y=−x2+2x+1.
B.
y=−x3+3x+1.
C.
y=−x4+x2−1.
D.
y=x3−3x+1.
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ sau đây.
Số điểm cực trị của hàm số là

Số điểm cực trị của hàm số là

A.
3.
B.
1.
C.
4.
D.
2.
Câu 5:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [−1;3] có đồ thị như hình vẽ dưới đây.

Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [−1;3]. Giá trị của M+m bằng

Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [−1;3]. Giá trị của M+m bằng
A.
M+m=−1.
B.
M+m=5.
C.
M+m=0.
D.
M+m=3.
Câu 6:
Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x−12x+1 có phương trình đường thẳng lần lượt là
A.
y=21; x=1.
B.
x=1; y=2.
C.
y=1; x=2.
D.
x=21; y=2.
Câu 7:
Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=x−2x2+2x−3 là đường thẳng có phương trình nào dưới đây?
A.
y=x+4.
B.
y=x−4.
C.
y=x+1.
D.
y=x−2.
Câu 8:
Tìm điều kiện của tham số m để hàm số y=2x+1mx+5 đồng biến trên từng khoảng xác định của nó.
A.
m>10.
B.
m≥10.
C.
m<0.
D.
m≤0.
Câu 9:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AD=a, DC=a3; cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD), SA=2a. Tính góc giữa cạnh SC và mặt phẳng (ABCD).
A.
60∘.
B.
90∘.
C.
30∘.
D.
45∘.
Câu 10:
Hàm số y=−x3+x2+5x−5 đạt cực tiểu tại điểm x0. Giá trị cực tiểu y0 là
A.
y0=−1.
B.
y0=−8.
C.
y0=35.
D.
y0=2740.
Câu 11:
Biết hàm số y=x−bax+1 có đồ thị như hình vẽ sau.

Hãy tìm giá trị thực của a và b.

Hãy tìm giá trị thực của a và b.
A.
a=2 và b=−1.
B.
a=1 và b=−2.
C.
a=−2 và b=1.
D.
a=−1 và b=2.
Câu 12:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x+1x−2 trên đoạn [0;2] bằng
A.
[0;2]miny=0.
B.
[0;2]miny=4.
C.
[0;2]miny=1.
D.
[0;2]miny=−2.
Câu 13:
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng 2a. Biết rằng góc giữa cạnh bên và mặt đáy của hình chóp bằng 30∘. Hãy xét tính đúng, sai của các khẳng định sau.
a.
Đường thẳng SH vuông góc với mặt phẳng (ABC) (với điểm H là tâm đáy).
b.
Góc giữa cạnh bên SA và mặt đáy của hình chóp là góc SAB.
c.
Khoảng cách từ đỉnh S tới mặt phẳng (ABC) bằng 32a.
d.
Thể tích khối chóp S.ABC có giá trị bằng 92a33.
Câu 14:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên dưới đây.
Hãy xét tính đúng, sai của các khẳng định sau.
| x | −∞ | −1 | 1 | +∞ | ||
| f′(x) | + | || | + | 0 | − | |
| f(x) | 1↗2 | || | −∞↗3 | ↘ | −1 | |
Hãy xét tính đúng, sai của các khẳng định sau.
a.
Tập xác định của hàm số D=R∖{−1}.
b.
Giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x) bằng 3.
c.
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng (−∞;1).
d.
Bảng biến thiên ở trên là của hàm số y=∣x+1∣2x.
Câu 15:
Cho hàm số y=2x−1x+2. Các mệnh đề sau là đúng hay sai?
a.
Tập xác định của hàm số là D=R∖{21}.
b.
Hàm số không có cực trị.
c.
y′=(2x−1)23.
d.
Hàm số trên đồng biến trên R.
Câu 16:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x) xác định, liên tục trên R và f′(x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây.

Hãy xét tính đúng, sai của các khẳng định sau.

Hãy xét tính đúng, sai của các khẳng định sau.
a.
f′(x)>0 ∀x∈(−2;2).
b.
(2;+∞)Minf(x)=f(4).
c.
Hàm số y=f(x) có 3 điểm cực trị.
d.
Hàm số y=f(2−x) nghịch biến trên khoảng (0;4).
Câu 17:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R∖{1} có bảng biến thiên như hình vẽ.

Tổng số đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=f(x) là

Tổng số đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=f(x) là
Câu 18:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng 3, cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy (ABC); cạnh bên SB=6. Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC). (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 19:
Giả sử doanh số (tính bằng số sản phẩm) của một sản phẩm mới (trong vòng một số năm nhất định) tuân theo quy luật logistic được mô hình hóa bằng hàm số f(t)=1+3e−t3000, t≥0, trong đó thời gian t được tính bằng năm, kể từ khi phát hành sản phẩm mới. Khi đó, đạo hàm f′(t) sẽ biểu thị tốc độ bán hàng. Hỏi sau khi phát hành bao nhiêu năm thì tốc độ bán hàng là lớn nhất? (Kết quả được làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 20:
Biết rằng [a;cb] (với a,b,c∈Z và cb là phân số tối giản, c>0) là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=−x3+(2m−1)x2+(m−2)x+5 nghịch biến trên trên R. Giá trị biểu thức P=2ab2−c2 bằng bao nhiêu?
Câu 21:
Cho hàm số y=f(x) liên tục, có đạo hàm trên R. Đồ thị hàm số y=f′(x) như hình vẽ sau:

Hàm số y=g(x)=f(x)−x có bao nhiêu điểm cực trị?

Hàm số y=g(x)=f(x)−x có bao nhiêu điểm cực trị?
Câu 22:
Cho một tấm tôn hình vuông cạnh a=240cm. Người ta cắt ở bốn góc tấm tôn bốn hình vuông bằng nhau, rồi gập tấm tôn lại để được một cái hộp không nắp để đựng nước.

Trong các khối hộp tạo được, khối hộp có thể tích lớn nhất đựng được bao nhiêu lít nước? (với giả thiết các mép nối không đáng kể)

Trong các khối hộp tạo được, khối hộp có thể tích lớn nhất đựng được bao nhiêu lít nước? (với giả thiết các mép nối không đáng kể)
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ I - Môn Toán 12 - THPT Việt Đức - Đề ôn tập số 2 (Mã Đề 916) — Mã đề: 4409 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.