HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7106
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7106
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ I - Toán 10 - THPT Bùi Hữu Nghĩa
Câu 1: Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề? a) Có lên, sắp đối rồi! b) Số 15 là s...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
60 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ I - Toán 10 - THPT Bùi Hữu Nghĩa
de-cuong-on-tap-giua-hoc-ky-i-toan-10-thpt-bui-huu-nghia-dethichuan.pdf
Số lượng
60 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
60 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 60 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 60 câu) | Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ I - Toán 10 - THPT Bùi Hữu Nghĩa Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7106 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?
a) Có lên, sắp đối rồi! b) Số 15 là số nguyên tố.
c) Tổng các góc của một tam giác là 180∘. d) x là số nguyên dương.
a) Có lên, sắp đối rồi! b) Số 15 là số nguyên tố.
c) Tổng các góc của một tam giác là 180∘. d) x là số nguyên dương.
A.
3.
B.
2.
C.
4.
D.
1.
Câu 2:
Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề: “ Số 6 chia hết cho 2 và 3”.
A.
Số 6 chia hết cho 2 hoặc 3.
B.
Số 6 không chia hết cho 2 và 3.
C.
Số 6 không chia hết cho 2 hoặc 3.
D.
Số 6 không chia hết cho 2 và chia hết cho 3.
Câu 3:
Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề đúng?
A.
Nếu a≥b thì a2≥b2.
B.
Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3.
C.
Nếu em chăm chỉ thì em thành công.
D.
Nếu một tam giác có một góc bằng 60∘ thì tam giác đó đều.
Câu 4:
Cho mệnh đề P(x): "∀x∈R, x2+x+1>0". Mệnh đề phủ định của mệnh đề P(x) là
A.
"∀x∈R, x2+x+1<0".
B.
"∀x∈R, x2+x+1≤0".
C.
"∃x∈R, x2+x+1≤0".
D.
"∄x∈R, x2+x+1>0".
Câu 5:
Cho A là một tập hợp. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng
A.
A∈A.
B.
∅∈A.
C.
A⊂A.
D.
A∈{A}.
Câu 6:
Hãy liệt kê các phần tử của tập X={x∈R∣2x2−5x+3=0}.
A.
X={0}.
B.
X={1}.
C.
X={23}.
D.
X={1;23}.
Câu 7:
Hình nào sau đây minh họa tập A là con của tập B?
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
A.
Hình A.
B.
Hình B.
C.
Hình C.
D.
Hình D.
Câu 8:
Cho hai tập hợp A={1;2;3} và B={1;2;3;4;5}. Có tất cả bao nhiêu tập X thỏa A⊂X⊂B?
A.
4.
B.
5.
C.
6.
D.
8.
Câu 9:
Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh họa cho tập A={x∈R∣−1≤x≤1}?


A.
Hình A.
B.
Hình B.
C.
Hình C.
D.
Hình D.
Câu 10:
Cho hai tập hợp A={1;5} và B={1;3;5}. Tìm A∩B.
A.
A∩B={1}.
B.
A∩B={1;3}.
C.
A∩B={1;3;5}.
D.
A∩B={1;5}.
Câu 11:
Cho hai tập hợp A={1;3;5;8}, B={3;5;7;9}. Xác định tập hợp A∪B.
A.
A∪B={3;5}.
B.
A∪B={1;3;5;7;8;9}.
C.
A∪B={1;7;9}.
D.
A∪B={1;3;5}.
Câu 12:
Cho hai tập hợp A={0;1;2;3;4}, B={2;3;4;5;6}. Xác định tập hợp A∖B.
A.
A∖B={0}.
B.
A∖B={0;1}.
C.
A∖B={1;2}.
D.
A∖B={1;5}.
Câu 13:
Cho hai tập hợp A={0;1;2;3;4}, B={2;3;4;5;6}. Xác định tập hợp X=(A∖B)∪(B∖A).
A.
X={0;1;5;6}.
B.
X={1;2}.
C.
X={2;3;4}.
D.
X={5;6}.
Câu 14:
Cho A=(−5;1], B=[3;+∞) và C=(−∞;−2). Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
A∪B=(−5;+∞).
B.
B∪C=(−∞;+∞).
C.
B∩C=∅.
D.
A∩C=[−5;−2].
Câu 15:
Cho tập hợp A=[−4;4]∪[7;9]∪[1;7). Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
A=[−4;7).
B.
A=[−4;9].
C.
A=(1;8).
D.
A=(−6;2].
Câu 16:
Cho tập X=[−3;2). Phần bù của X trong R là tập nào trong các tập sau?
A.
A=(−3;2].
B.
B=(2;+∞).
C.
C=(−∞;−3]∪(2;+∞).
D.
D=(−∞;−3)∪[2;+∞).
Câu 17:
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp các điểm có tọa độ là nghiệm của bất phương trình ax+by≤c không được gọi là miền nghiệm của nó.
B.
Biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình 2x−3y+1<0 trên hệ trục Oxy là đường thẳng 2x−3y+1=0.
C.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp các điểm có tọa độ là nghiệm của bất phương trình ax+by≤c được gọi là miền nghiệm của nó.
D.
Nghiệm của bất phương trình ax+by≤c là tập rỗng.
Câu 18:
Miền nghiệm của bất phương trình 2x−4y>−3 là nửa mặt phẳng chứa điểm nào trong các điểm sau?
A.
(0;0).
B.
(−4;2).
C.
(−2;2).
D.
(−5;3).
Câu 19:
Miền nghiệm của bất phương trình 3x+2y−6<0 là phần mặt phẳng không chứa điểm nào trong các điểm sau?
A.
(−2;1).
B.
(2;3).
C.
(2;−1).
D.
(0;0).
Câu 20:
Nửa mặt phẳng không bị gạch nào sau đây là miền nghiệm của bất phương trình 3x−2y>−6?
A.
B. 
C. [Hình cần kiểm tra lại: p4_f3] D.
A.
B. 
C. [Hình cần kiểm tra lại: p4_f3] D.

A.
Hình A.
B.
Hình B.
C.
Hình C.
D.
Hình D.
Câu 21:
Miền nghiệm của bất phương trình 3x+2y>6 là
[Hình cần kiểm tra lại: p5_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p5_f1]
A.
Hình A.
B.
Hình B.
C.
Hình C.
D.
Hình D.
Câu 22:
Trong các cặp số sau, cặp nào không là nghiệm của hệ bất phương trình {x+y−2≤02x−3y+2>0 là
A.
(0;0).
B.
(1;1).
C.
(−1;1).
D.
(−1;−1).
Câu 23:
Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình ⎩⎨⎧2x−5y−1>02x+y+5>0x+y+1<0?
A.
(0;0).
B.
(1;0).
C.
(0;−2).
D.
(0;2).
Câu 24:
Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ A, B, C, D?


A.
{y>03x+2y<6.
B.
{y>03x+2y<−6.
C.
{x>03x+2y<6.
D.
{x>03x+2y>−6.
Câu 25:
Giá trị lớn nhất của biểu thức F(x;y)=x+2y với điều kiện ⎩⎨⎧0≤y≤4x≥0x−y−1≤0x+2y−10≤0 là
A.
6.
B.
8.
C.
10.
D.
12.
Câu 26:
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức F=y−x trên miền xác định bởi hệ ⎩⎨⎧y−2x≤22y−x≥4x+y≤5 là
A.
minF=1 khi x=2, y=3.
B.
minF=2 khi x=0, y=2.
C.
minF=3 khi x=1, y=4.
D.
minF=0 khi x=0, y=0.
Câu 27:
Một hộ nông dân định trồng đậu và cà trên diện tích 800m2. Nếu trồng đậu trên diện tích 100m2 thì cần 20 công làm và thu được 3000000 đồng. Nếu trồng cà thì trên diện tích 100m2 cần 30 công làm và thu được 4000000 đồng. Hỏi cần trồng mỗi loại cây trên diện tích là bao nhiêu để thu được nhiều tiền nhất khi tổng số công làm không quá 180 công. Hãy chọn phương án đúng nhất trong các phương án sau:
A.
Trồng 600m2 đậu; 200m2 cà.
B.
Trồng 500m2 đậu; 300m2 cà.
C.
Trồng 400m2 đậu; 200m2 cà.
D.
Trồng 200m2 đậu; 600m2 cà.
Câu 28:
Một gia đình cần ít nhất 900 đơn vị protein và 400 đơn vị lipit trong thức ăn mỗi ngày. Mỗi kilogram thịt bò chứa 800 đơn vị protein và 200 đơn vị lipit. Mỗi kilogram thịt lợn chứa 600 đơn vị protein và 400 đơn vị lipit. Biết rằng gia đình này chỉ mua nhiều nhất 1,6 kg thịt bò và 1,1 kg thịt lợn. Giá tiền một 1kg thịt bò là 160 nghìn đồng, 1kg thịt lợn là 110 nghìn đồng. Gọi x,y lần lượt là số kg thịt bò và thịt lợn mà gia đình đó cần mua. Gọi T=160x+110y nghìn đồng là tổng số tiền họ phải trả là ít nhất. Khi đó T bằng
A.
T=169.
B.
T=173.
C.
T=163.
D.
T=278.
Câu 29:
Đẳng thức nào sau đây sai?
A.
sin450+sin450=2.
B.
sin300+cos600=1.
C.
sin600+cos1500=0.
D.
sin1200+cos300=0.
Câu 30:
Tính giá trị của biểu thức P=3sin1500+cos1350−sin1200 ta được
A.
22.
B.
2.
C.
−2.
D.
−22.
Câu 31:
Cho D=cos2100+cos2200+cos2300+...+cos21800. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
A.
D=0.
B.
D=9.
C.
D=2022.
D.
D=18.
Câu 32:
Nếu tanα=3 thì cosα bằng bao nhiêu?
A.
−1010.
B.
31.
C.
±1010.
D.
1010.
Câu 33:
Cho sinα=41, 00<α<900. Giá trị của biểu thức P=tanα+cotαcosα bằng
A.
1615.
B.
415.
C.
6415.
D.
815.
Câu 34:
Cho tam giác ABC, mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
a2=b2+c2+2bccosA.
B.
a2=b2+c2−2bccosA.
C.
a2=b2+c2−2bccosC.
D.
a2=b2+c2−2bccosB.
Câu 35:
Cho tam giác ABC, có độ dài ba cạnh là BC=a,AC=b,AB=c. Gọi r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác và S là diện tích tam giác đó. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
S=4(a+b+c)r.
B.
a2=b2+c2−2bccosA.
C.
S=4Rabc.
D.
sinAa=sinBb=sinCc=2R.
Câu 36:
Cho ΔABC có b=6,c=8,A=600. Độ dài cạnh a là:
A.
213.
B.
312.
C.
237.
D.
20.
Câu 37:
Cho tam giác ABC có góc BAC=60∘ và cạnh BC=3. Tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
A.
R=4.
B.
R=1.
C.
R=2.
D.
R=3.
Câu 38:
Tính diện tích tam giác ABC biết AB=3,BC=5,CA=6.
A.
56.
B.
48.
C.
6.
D.
8.
Câu 39:
Hai chiếc tàu thủy cùng xuất phát từ vị trí A, đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc 600. Tàu thứ nhất chạy với tốc độ 30km/h, tàu thứ hai chạy với tốc độ 40km/h. Hỏi sau 2 giờ hai tàu cách nhau bao nhiêu km?
A.
13.
B.
2013.
C.
1013.
D.
15.
Câu 40:
Giả sử CD=h là chiều cao của tháp trong đó C là chân tháp. Chọn hai điểm A,B trên mặt đất sao cho ba điểm A,B,C thẳng hàng. Ta đo được AB=24m, CAD=630; CBD=480. Chiều cao h của khối tháp gần với giá trị nào sau đây?


A.
61,4 m.
B.
18,5 m.
C.
60 m.
D.
18 m.
Câu 41:
Cho hai mệnh đề: P: “ Số tự nhiên n chia hết cho 2 và 3”
Q : “ Số tự nhiên n chia hết cho 6 ”.
Các khẳng định sau đúng hay sai?
Q : “ Số tự nhiên n chia hết cho 6 ”.
Các khẳng định sau đúng hay sai?
a.
Mệnh đề P⇔Q là: “ Số tự nhiên n chia hết cho 2 và 3 khi và chỉ khi n chia hết cho 6”.
b.
Mệnh đề P⇔Q là: “ Số tự nhiên n chia hết cho 2 và 3 là điều kiện cần và đủ để n chia hết cho 6 ”.
c.
Mệnh đề P⇒Q là một mệnh đề đúng.
d.
Mệnh đề P⇔Q là một mệnh đề sai.
Câu 42:
Cho mệnh đề P: ∀x∈R,x2−x+1>0. Các khẳng định sau đúng hay sai?
a.
Phát biểu bằng lời của mệnh đề P là: “Tất cả các số thực x đều thỏa mãn x2−x+1 dương”.
b.
Phủ định của mệnh đề P là: P: ∃x∈R,x2−x+1>0.
c.
Phủ định của mệnh đề P là: P: ∃x∈R,x2−x+1≤0.
d.
Mệnh đề P: ∀x∈R,x2−x+1>0 là một mệnh đề đúng.
Câu 43:
Cho ba tập hợp A=(1;6); B=[−2;3] và C=(0;+∞).
a.
Giao của hai tập hợp A và B là (1;3].
b.
Tập hợp B∩N gồm 4 phần tử.
c.
Tập hợp R∖A=(−∞;1]∪(6;+∞).
d.
Tổng các phần tử là số nguyên của B∩C bằng 6.
Câu 44:
Cho các tập hợp A={x∈R∣−1<x≤10}; B={x∈R∣0≤x≤5}. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
A=(−1;10]; B=[0;5].
b.
A∖B=(−1;0]∪(5;10).
c.
B∖A=∅ nên B⊂A.
d.
CAB=(−1;0)∪(5;10].
Câu 45:
Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:
a.
2x2+3y>0 là bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
b.
x2+y2<2 là bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
c.
0x+0y<3 là bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
d.
3x+0y<−4 là bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
Câu 46:
Bạn An làm một bài thi giữa học kỳ I môn Toán. Đề thi gồm 35 câu hỏi trắc nghiệm và 3 câu hỏi tự luận. Khi làm đúng mỗi câu trắc nghiệm được 0,2 điểm, làm đúng mỗi câu tự luận được 1 điểm. Giả sử bạn An làm đúng x câu trắc nghiệm và y câu tự luận và số điểm bạn An đạt được là ít nhất 9 điểm. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Bạn An được 0,2x điểm trắc nghiệm và y điểm tự luận (≤x≤35,0≤y≤3)
b.
Một bất phương trình bậc nhất hai ẩn là 0,2x+y≥9.
c.
Cặp (8;2) là một nghiệm của bất phương trình bậc nhất cho hai ẩn x,y.
d.
Bạn An trả lời được ít nhất 25 câu trắc nghiệm và 2 câu tự luận
Câu 47:
Cho hệ bất phương trình ⎩⎨⎧x≥0−2x+3y≥−6x+y≤3(1)(2)(3). Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Bất phương trình (3) là bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
b.
Hệ trên là một hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
c.
Điểm O(0;0) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình trên.
d.
Điểm M(3;1) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình trên.
Câu 48:
Anh Nam có kế hoạch đầu tư không quá 240 triệu đồng vào hai dự án: dự án I là cho thuê xe đạp trong ngày quanh khu du lịch sinh thái và dự án II là chụp ảnh kỷ yếu cho học sinh. Để đạt được lợi nhuận thì khoản dự án II phải đầu tư ít nhất 40 triệu đồng và số tiền đầu tư cho khoản dự án I phải ít nhất gấp ba lần số tiền cho dự án II. Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:
a.
Gọi x,y (triệu đồng) lần lượt là số tiền anh Nam đầu tư vào dự án I và II. Khi đó ta có hệ bất phương trình: ⎩⎨⎧x+y≤240y≥40x≥3y .
b.
Đầu tư 200 triệu đồng cho dự án I và 40 triệu đồng cho dự án II thỏa tất cả điều kiện anh Nam cần đầu tư vào hai dự án.
c.
Miền nghiệm của hệ bất phương trình thỏa điều kiện anh Nam đầu tư vào hai dự án là một tứ giác.
d.
Tổng số tiền đầu tư vào hai dự án ít nhất bằng 220 triệu đồng.
Câu 49:
Cho biểu thức sinα=32, 90∘<α<180∘. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
0<cosα<1 với 90∘<α<180∘.
b.
sinα được đưa về dạng cosα=1−sin2α .
c.
Giá trị của cotα bằng −25 .
d.
Giá trị của biểu thức A=sin2α1+tan2α bằng 2 .
Câu 50:
Cho tam giác ABC có AB=14 cm; AC=18 cm; A=62∘. Xét tính đúng sai các khẳng định sau
a.
Ta có: BC2=AB2+AC2−2.AB.AC.sinA
b.
Cạnh BC≈16,8 cm là kết quả qui tròn đến 1/10.
c.
Góc B≈70∘47′
d.
Cho điểm M nằm trong tam giác ABC biết MA=MB=10 cm. Khi qui tròn đến 1/10 thì cạnh MC=8,9 cm
Câu 51:
a) Tìm mệnh đề phủ định mệnh đề A: "∀x∈R, x2−3x=5" .
b) Tìm mệnh đề phủ định mệnh đề B: " Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau. "
c) Cho 2 mệnh đề A, B. Nêu các cách phát biểu mệnh đề: " A⇔B ".
b) Tìm mệnh đề phủ định mệnh đề B: " Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau. "
c) Cho 2 mệnh đề A, B. Nêu các cách phát biểu mệnh đề: " A⇔B ".
Câu 52:
a) Cho hai tập hợp A={2;3;4;7}, B={4;5;6;7;9} . Xác định các tập hợp A∩B, A∪B, A∖B, B∖A.
b) Cho tập X=(−∞;6] và tập A=[1;4). Xác định phần bù của A trong X.
c) Cho các tập hợp A=[m−5; m+3] và B=(−∞;−3)∪[3;+∞). Tìm tất cả các số thực m để A∪B=R .
b) Cho tập X=(−∞;6] và tập A=[1;4). Xác định phần bù của A trong X.
c) Cho các tập hợp A=[m−5; m+3] và B=(−∞;−3)∪[3;+∞). Tìm tất cả các số thực m để A∪B=R .
Câu 53:
Lớp 10A có 40 học sinh, trong đó có 20 học sinh giỏi Toán, 18 học sinh giỏi Văn, 15 học sinh giỏi cả Toán và Văn. Hỏi
a) Có bao nhiêu học sinh giỏi ít nhất một trong hai môn Toán hoặc Văn.
b) Có bao nhiêu học sinh không giỏi cả hai môn Toán và Văn.
c) Có bao nhiêu học sinh chỉ giỏi một trong hai môn Toán hoặc Văn.
a) Có bao nhiêu học sinh giỏi ít nhất một trong hai môn Toán hoặc Văn.
b) Có bao nhiêu học sinh không giỏi cả hai môn Toán và Văn.
c) Có bao nhiêu học sinh chỉ giỏi một trong hai môn Toán hoặc Văn.
Câu 54:
Tìm miền nghiệm của bất phương trình 3x+2y≤6
Câu 55:
Cho hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn: ⎩⎨⎧3x+4y≤1x−y+1≥0x+2y+3≥0y+2≥0. Tìm miền nghiệm của hệ bất phương trình.
Câu 56:
Một hộ nông dân dự định trồng nha đam và măng tây trên diện tích 10 ha. Nếu trồng nha đam thì cần 10 công và thu được 4 triệu đồng trên diện tích mỗi ha. Nếu trồng măng tây thì cần 30 công và thu được 6 triệu đồng trên diện tích mỗi ha. Hỏi số tiền người nông dân thu được nhiều nhất là bao nhiêu triệu đồng, biết rằng tổng số công không vượt quá 150 công.
Câu 57:
Không dùng bảng số hay máy tính cầm tay, tính giá trị của các biểu thức sau:
a) (2sin30∘+cos135∘−3tan150∘)(cos180∘−cot60∘)
b) sin290∘+cos2120∘+cos20∘−tan260∘+cot2135∘
c) cos60∘.sin30∘+cos230∘
a) (2sin30∘+cos135∘−3tan150∘)(cos180∘−cot60∘)
b) sin290∘+cos2120∘+cos20∘−tan260∘+cot2135∘
c) cos60∘.sin30∘+cos230∘
Câu 58:
Thực hiện các yêu cầu trong các trường hợp sau:
a) Cho sinα=31, với 90∘<α<180∘. Tính cosα
b) Cho biết cosα=−32. Tính tanα
c) Cho α là góc tù và sinα=135. Tính giá trị của biểu thức 3sinα+2cosα
a) Cho sinα=31, với 90∘<α<180∘. Tính cosα
b) Cho biết cosα=−32. Tính tanα
c) Cho α là góc tù và sinα=135. Tính giá trị của biểu thức 3sinα+2cosα
Câu 59:
Cho tam giác ABC có AB=9, AC=14, ABC=60∘. Tính BC; A; C; R và S.
Câu 60:
Hai tàu chở hàng cùng xuất phát từ một bến cảng nhưng đi theo hai hướng khác nhau. Chiếc thứ nhất di chuyển với tốc độ 26 hải lý/ giờ theo hướng đông và chiếc thứ hai di chuyển theo hướng lệch so với hướng bắc 300 về phía đông với tốc độ 20 hải lý/ giờ. Hỏi sau 7 giờ hai tàu cách nhau bao nhiêu hải lý? Giả sử chúng luôn di chuyển trên quãng đường thẳng trong suốt 7 giờ kể từ lúc xuất phát.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ I - Toán 10 - THPT Bùi Hữu Nghĩa — Mã đề: 7106 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 53 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 54 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 55 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 56 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 57 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 58 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 59 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 60 (Chọn —):Đáp án đúng là —.