HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9272
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9272
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ I Toán 10 - THPT Hoàng Văn Thụ (kèm Đề minh họa 90 phút)
Câu 1: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
63 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ I Toán 10 - THPT Hoàng Văn Thụ (kèm Đề minh họa 90 phút)
de-cuong-on-tap-giua-hoc-ky-i-toan-10-thpt-hoang-van-thu-kem-de-minh-hoa-90-phut-dethichuan.pdf
Số lượng
63 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
63 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 63 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 63 câu) | Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ I Toán 10 - THPT Hoàng Văn Thụ (kèm Đề minh họa 90 phút) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9272 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
A.
Thời gian làm bài thi môn toán là bao nhiêu phút?
B.
Bạn có mệt không?
C.
Tôi hạnh phúc quá!
D.
Việt Nam có 34 tỉnh thành.
Câu 2:
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
A.
Tổng của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn.
B.
Tích của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn.
C.
Tổng của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ.
D.
Tích của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ.
Câu 3:
Hình nào sau đây minh họa tập hợp A là tập con của tập hợp B?
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f3] 
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f3] 
A.
(hình thứ nhất)
B.
(hình thứ hai)
C.
(hình thứ ba)
D.
(hình thứ tư)
Câu 4:
Cho tập hợp P. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau?
A.
P⊂P.
B.
∅⊂P.
C.
P∈{P}.
D.
P∈P.
Câu 5:
Cho tập X={2;4;6;9}, Y={1;2;3;4}. Tập nào sau đây bằng tập X∖Y?
A.
{1;2;3;5}
B.
{1;3;6;9}
C.
{6;9}
D.
{1}
Câu 6:
Trong các tập hợp sau, tập nào là tập rỗng?
A.
T1={x∈N∣x2+3x−4=0}.
B.
T1={x∈R∣x2−3=0}.
C.
T1={x∈N∣x2=2}.
D.
T1={x∈Q∣(x2+1)(2x−5)=0}.
Câu 7:
Cho tập hợp A={x∈R∣−5<x≤5}. Tập hợp A được viết dưới dạng khoảng, đoạn, nửa khoảng là:
A.
A=[−5;5].
B.
A=(−5;5].
C.
A=[−5;5).
D.
A=(−5;5).
Câu 8:
Cho các tập hợp P=(−2;5), Q=(0;+∞) và R=[5;7]. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng:
A.
P∪Q=(0;5).
B.
Q∩R=(5;7].
C.
P∩R={5}.
D.
P∩Q=(0;5).
Câu 9:
Để phục vụ cho một hội nghị quốc tế, ban tổ chức huy động 35 người phiên dịch tiếng Anh, 30 người phiên dịch tiếng Pháp, trong đó có 16 người phiên dịch được cả tiếng Anh và tiếng Pháp. Ban tổ chức đã huy động cho hội nghị đó số người là:
A.
45.
B.
81.
C.
65.
D.
49.
Câu 10:
Cho góc α thỏa mãn tanα=2. Tính giá trị của biểu thức P=5cosα+7sinα−3sinα+2cosα.
A.
P=−94.
B.
P=94.
C.
P=−194.
D.
P=194.
Câu 11:
Rút gọn biểu thức S=cos(900−x)sin(1800−x)−sin(900−x)cos(1800−x) ta được:
A.
S=0.
B.
S=sin2x−cos2x.
C.
S=2sinxcosx.
D.
S=1.
Câu 12:
Tam giác ABC có AB=5, BC=7, CA=8. Số đo góc A bằng:
A.
300.
B.
450.
C.
600.
D.
900.
Câu 13:
Tam giác ABC có AB=2, AC=5 và A=600. Tính độ dài cạnh BC.
A.
BC=4.
B.
BC=2.
C.
BC=19.
D.
BC=29.
Câu 14:
Tam giác ABC có AB=4, BC=6, AC=27. Điểm M thuộc đoạn thẳng BC sao cho MC=2MB. Tính độ dài cạnh AM.
A.
AM=42.
B.
AM=3.
C.
AM=23.
D.
AM=32.
Câu 15:
Tam giác ABC có AB=c, BC=a, CA=b. Các cạnh a,b,c liên hệ với nhau bởi đẳng thức b(b2−a2)=c(a2−c2). Khi đó góc BAC bằng bao nhiêu độ?
A.
300.
B.
450.
C.
600.
D.
900.
Câu 16:
Cho ΔABC có a=4, c=6, B=1200. Diện tích của tam giác ABC là:
A.
53.
B.
5.
C.
12.
D.
63.
Câu 17:
Cho tam giác ABC có b=8; c=5, cosA=54. Chiều cao ha của tam giác ABC là:
A.
272.
B.
524.
C.
1223.
D.
803.
Câu 18:
Hai chiếc tàu thủy cùng xuất phát từ một vị trí A, đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau góc 600. Tàu B chạy với tốc độ 20 hải lí một giờ. Tàu C chạy với tốc độ 30 hải lí một giờ. Sau hai giờ, hai tàu cách nhau bao nhiêu hải lí? Kết quả gần nhất với số nào sau đây?
A.
61 hải lí.
B.
53 hải lí.
C.
50 hải lí.
D.
68 hải lí.
Câu 19:
Từ vị trí A người ta quan sát một cây cao (hình vẽ). Biết AH=4m, HB=20m, BAC=450.
Chiều cao của cây gần nhất với giá trị nào sau đây?
Chiều cao của cây gần nhất với giá trị nào sau đây?A.
17,5m.
B.
17m.
C.
16,5m.
D.
16m.
Câu 20:
Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
2x−3y>0.
B.
x2+y2<2.
C.
x+y2≥0.
D.
x2−3y≥8.
Câu 21:
Cho bất phương trình x+5y−3≤0 (1). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A.
Bất phương trình (1) chỉ có một nghiệm duy nhất.
B.
Bất phương trình (1) vô nghiệm.
C.
Bất phương trình (1) luôn có vô số nghiệm.
D.
Bất phương trình (1) có tập nghiệm là R.
Câu 22:
Miền nghiệm của bất phương trình x−y≥−2 là phần tô đậm trong hình vẽ nào, trong các hình vẽ sau?
A. (hình trên trái) B. (hình trên phải)
C. (hình dưới trái) D. (hình dưới phải)
A. (hình trên trái) B. (hình trên phải)
C. (hình dưới trái) D. (hình dưới phải)A.
(hình trên trái)
B.
(hình trên phải)
C.
(hình dưới trái)
D.
(hình dưới phải)
Câu 23:
Miền không gạch chéo trên hình vẽ bên là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong các hệ bất phương trình sau? 

A.
{y≥03x+2y≤6
B.
{y≥03x+2y≤−6
C.
{x≥03x+2y≤6
D.
{x≥03x+2y≥−6.
Câu 24:
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức f(x;y)=x−2y biết x,y thỏa mãn ⎩⎨⎧x≥00≤y≤5x+y−2≥0x−y≤2.
A.
−12
B.
−10
C.
−8
D.
−6.
Câu 25:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Tổng hai cạnh trong một tam giác lớn hơn cạnh thứ ba của tam giác đó.
b.
5 là số vô tỉ.
c.
x2+1<0
d.
Tích của ba số tự nhiên liên tiếp luôn chia hết cho 3.
Câu 26:
Cho các tập hợp A={x∈R∣−5≤x<2}, B={x∈R∣x<1}, C={x∈R∣x>7}. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
A=(−5;2)
b.
B=(−∞;1)
c.
A⊂B
d.
B⊂C
Câu 27:
Cho đoạn A=[−5;1], B=(−3;2). Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
A∪B=[−3;2)
b.
A∩B=(−3;1]
c.
A∖B=[−5;−3]
d.
CR(A∪B)=(−∞;−5)∪[1;+∞)
Câu 28:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Cho bất phương trình 3−2y>0 có miền nghiệm là nửa mặt phẳng bờ 3−2y=0 chứa O (không kể bờ).
b.
Cho bất phương trình 2x+y>1 có miền nghiệm là nửa mặt phẳng bờ 2x+y=1 chứa O (không kể bờ).
c.
Cho bất phương trình 2x−y≥1 có miền nghiệm là nửa mặt phẳng bờ 2x−y=1 chứa O (kể cả bờ).
d.
Cho bất phương trình −2x+3y≤−5 có miền nghiệm là nửa mặt phẳng bờ 2x−3y=5 chứa O (kể cả bờ).
Câu 29:
Một đội sản xuất cần 3 giờ để làm xong sản phẩm loại I và 2,5 giờ để làm xong sản phẩm loại II. Biết thời gian tối đa cho việc sản xuất hai sản phẩm trên là 20 giờ. Gọi x,y lần lượt là số sản phẩm loại I, loại II mà đội làm được trong thời gian cho phép. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Tổng thời gian làm xong sản phẩm loại I là 2,5x, tổng thời gian làm xong sản phẩm loại II là 3y.
b.
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn theo x,y với điều kiện x,y∈N là 3x+2,5x<20.
c.
(3;4) là một nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn theo x,y với điều kiện x,y∈N.
d.
(5;3) là một nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn theo x,y với điều kiện x,y∈N.
Câu 30:
Bác Minh có kế hoạch đầu tư không quá 240 triệu đồng vào hai khoản X và khoản Y. Để đạt được lợi nhuận thì khoản Y phải đầu tư ít nhất 40 triệu đồng và số tiền đầu tư cho khoản X phải ít nhất gấp ba lần số tiền cho khoản Y. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Gọi x,y (đơn vị: triệu đồng) tiền bác Minh đầu tư vào kho ta có hệ bất phương trình: ⎩⎨⎧x+y≤240y≥40x≥3y
b.
Miền nghiệm của hệ bất phương trình tiền bác Minh đầu tư vào kho là một tứ giác.
c.
Điểm C(200;40) không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình tiền bác Minh đầu tư vào kho.
d.
Điểm A(180;60) là điểm có tung độ lớn nhất thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình tiền bác Minh đầu tư vào kho.
Câu 31:
Cho sinα=53 (90∘<α<180∘). Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
cosα>0
b.
cos2α=2516
c.
cosα=54
d.
tanα=43
Câu 32:
Cho cotα=−2, (0∘<α<180∘). Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
sinα>0
b.
sinα=±31
c.
cosα=−36
d.
tanα=21
Câu 33:
Cho △ABC, AC=8, AB=5, A=60∘. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
BC=7
b.
SABC=10
c.
Bán kính đường tròn ngoại tiếp △ABC bằng 373
d.
Bán kính đường tròn nội tiếp △ABC bằng 23
Câu 34:
Cho hai tập hợp A={x∈R∣−2<x≤1}; B={x∈R∣x>0}. a) Dùng kí hiệu khoảng, đoạn, nửa khoảng viết lại các tập hợp A; B. b) Xác định các tập hợp sau: A∩B; A∪B; B∖A; CRA.
Câu 35:
Cho số nguyên m và hai tập hợp: X={x∈Z∣x2−2mx+2m−1=0};Y={x∈Z∣(x3+1)(2x2−3x+1)=0} Tìm m để X=Y?
Câu 36:
Cho 2 tập hợp khác rỗng A=(−3;m+1]; B=[2m−4;6], m∈R. Tìm m để A⊂B?
Câu 37:
Cho hệ bất phương trình ⎩⎨⎧x≤0y≥−14x−3y≥−12x+y≤1(I) a) Biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình (I) trên mặt phẳng hệ trục tọa độ Oxy. b) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức f(x;y)=4x−3y biết (x;y) thỏa mãn (I).
Câu 38:
Cho ΔABC có a=12, b=15, c=13. a) Tính số đo các góc của ΔABC. b) Tính S, R, r. c) Gọi M thuộc cạnh BC sao cho BM = 8. Tính độ dài đoạn thẳng AM.
Câu 39:
Cho ΔABC có AB = 6, AC = 8, A=1200. a) Tính diện tích ΔABC. b) Tính độ dài cạnh BC và độ dài đường cao AH của tam giác ABC.
Câu 40:
Cho ΔABC có A=300, B=1200, b=8. a) Tính độ dài cạnh a, c. b) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp ΔABC. c) Tính diện tích tam giác ABC.
Câu 41:
Cho bất phương trình x+8y−200≥0. a) Chỉ ra một cặp số (a;b) là nghiệm của bất phương trình trên. b) Chỉ ra một cặp số (c;d) không là nghiệm của bất phương trình trên. c) Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình trên.
Câu 42:
Một xưởng cơ khí có hai công nhân là Chiến và Bình. Xưởng sản xuất loại sản phẩm I và II. Mỗi sản phẩm I bán lãi 500 nghìn đồng, mỗi sản phẩm II bán lãi 400 nghìn đồng. Để sản xuất được một sản phẩm I thì Chiến phải làm việc trong 3 giờ, Bình phải làm việc trong 1 giờ. Để sản xuất được một sản phẩm II thì Chiến phải làm việc 2 giờ, Bình phải làm việc trong 6 giờ. Một người không thể làm đồng thời hai sản phẩm. Biết rằng trong một tháng Chiến không thể làm việc quá 180 giờ và Bình không thể làm việc 220 giờ. Tính số tiền lãi lớn nhất trong một tháng của xưởng.
Câu 43:
Anh An làm nghề thợ mộc chuyên đóng bàn và ghế học sinh. Mỗi cái bàn anh bán lãi 150 nghìn đồng, mỗi cái ghế anh bán lãi 100 nghìn đồng. Một tuần anh làm việc không quá 60 giờ. Anh đóng một cái bàn tốn hết 6 giờ và đóng một cái ghế tốn hết 3 giờ. Để có lãi, anh An phải làm số ghế nhiều hơn số bàn ít nhất 2 lần. Hỏi một tuần anh An phải đóng bao nhiêu cái bàn và bao nhiêu cái ghế để số tiền lãi thu về lớn nhất?
Câu 44:
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề?
A.
2 là số nguyên tố nhỏ nhất.
B.
Đề thi hôm nay dễ quá!
C.
Hà Nội có phải là thủ đô của Việt Nam không?
D.
x−3<2
Câu 45:
Mệnh đề phủ định của mệnh đề: “∃x∈R:x2−3x≥0” là:
A.
“∀x∈R:x2−3x>0”
B.
“∀x∈R:x2−3x<0”
C.
“∃x∈R:x2−3x≤0”
D.
“∃x∈R:x2−3x>0”
Câu 46:
Cho tập hợp E={x∈N∣x2−4=0}. Số phần tử của tập hợp E là
A.
0.
B.
2.
C.
Vô số.
D.
1.
Câu 47:
Cho hai tập hợp A={−1;0;1;2}; B={−1;1;5}. Tập hợp A∪B là
A.
A∪B={0;2;5}
B.
A∪B={−1;1}.
C.
A∪B={−1;0;1;2;5}
D.
A∪B={0;1;2;5}.
Câu 48:
Cho các tập hợp A={x∈R∣x≥−3}. Viết tập hợp A dưới dạng đoạn, khoảng, nửa khoảng là
A.
A=[−3;+∞).
B.
(−∞;−3].
C.
A=(−∞;−3).
D.
A=[3;+∞).
Câu 49:
Cho hình vẽ bên, miền nghiệm được biểu diễn bởi phần không bị tô là miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây. 

A.
x+y>2
B.
x+y≤2
C.
x+y<2
D.
x+y≥2
Câu 50:
Lớp 10A có 25 học sinh giỏi Toán, 17 học sinh giỏi Lí và 8 em giỏi cả hai môn. Tổng số học sinh lớp 10A giỏi ít nhất một trong hai môn Toán và Lí là
A.
34
B.
42.
C.
50.
D.
33.
Câu 51:
Cặp số (x;y) nào sau đây không là nghiệm của hệ bất phương trình {x+2y−5<0−x+y≤2
A.
(4;−2).
B.
(3;1).
C.
(1;1).
D.
(−3;0).
Câu 52:
Tìm khẳng định sai trong các khẳng định:
A.
cos80∘=sin10∘
B.
tan30∘<tan60∘
C.
sin60∘=−sin120∘
D.
cos20∘+cos160∘=0
Câu 53:
Cho tam giác ABC, mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
a2=b2+c2+2bccosA.
B.
a2=b2+c2−2bccosA.
C.
a2=b2+c2−2bccosC.
D.
a2=b2+c2−2bccosB.
Câu 54:
Tam giác ABC có B=60∘, C=45∘ và AB=6. Tính độ dài cạnh AC.
A.
AC=252.
B.
AC=36.
C.
AC=32.
D.
AC=62.
Câu 55:
Cho △ABC có AB=6; C=300. Tính bán kính R đường tròn ngoại tiếp △ABC?
A.
6
B.
3
C.
12
D.
8.
Câu 56:
Cho tập A=[−2;1); B=(0;5). Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
5∈A
b.
Tập hợp A chứa 4 số nguyên.
c.
A∖B=[−2;0]
d.
CRA=[1;+∞)
Câu 57:
Cho △ABC có BC=8; AC=5; C=600. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Độ dài cạnh AC=7
b.
Diện tích △ABC bằng 10
c.
Bán kính đường tròn ngoại tiếp △ABC bằng 373
d.
AH là đường cao kẻ từ đỉnh A của tam giác thì AH=253
Câu 58:
Có bao nhiêu tập hợp X thỏa mãn: {1,2}⊂X⊂{1;2;5}
Câu 59:
Cho tập hợp A={x∈R:(2x−11)(x2+3)≤0}. Tập hợp A∩N có bao nhiêu phần tử?
Câu 60:
Biết sina+cosa=2. Tính giá trị của biểu thức P=sin4a+cos4a
Câu 61:
Một bác nông dân cần trồng lúa và khoai trên diện tích đất gồm 6 ha, với lượng phân bón dự trữ là 100kg và sử dụng tối đa 120 ngày công. Để trồng 1 ha lúa cần sử dụng 20 kg phân bón, 10 ngày công với lợi nhuận là 30 triệu đồng; để trồng 1 ha khoai cần sử dụng 10kg phân bón và 30 ngày công với lợi nhuận là 60 triệu đồng. Để đạt được lợi nhuận cao nhất, bác nông dân cần trồng bao nhiêu ha lúa và khoai mỗi loại?
Câu 62:
Cho hai tập hợp A={x∈R∣−3≤x<1}, B=(−∞;−1). a) Biểu diễn các tập A, B trên trục số. b) Xác định các tập hợp A∩B, A∪B, A∖B.
Câu 63:
Ở giữa hồ Hoàn Kiếm có một Tháp Rùa. Để tính khoảng cách từ điểm A là Tháp Rùa đến điểm B trên bờ hồ, người ta chọn điểm C. Sau đó thực hiện đo các góc B, C và khoảng cách BC. Biết rằng B=680, C=750 và BC=50m, tính khoảng cách từ A đến B (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ I Toán 10 - THPT Hoàng Văn Thụ (kèm Đề minh họa 90 phút) — Mã đề: 9272 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 61 | 62 | 63 | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 53 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 54 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 55 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 56 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 57 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 58 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 59 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 60 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 61 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 62 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 63 (Chọn —):Đáp án đúng là —.