HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5201
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5201
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ I Toán 12 2025-2026 - Đề Số 3
Câu 1: Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có đồ thị là đường cong như hình vẽ. Hỏi hàm số đã cho đồng...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ I Toán 12 2025-2026 - Đề Số 3
de-cuong-on-tap-giua-hoc-ky-i-toan-12-2025-2026-de-so-3-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ I Toán 12 2025-2026 - Đề Số 3 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5201 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có đồ thị là đường cong như hình vẽ. Hỏi hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?


A.
(−∞;−3)
B.
(0;2)
C.
(−1;0)
D.
(−1;2)
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau
Hàm số f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?
| x | −∞ | −5 | 1 | 3 | +∞ | ||||
| y′ | − | 0 | + | 0 | − | ∥ | + | ||
| y | +∞ | ↘ | 0 | ↗ | 3 | ↘ | −∞ | ↗ | +∞ |
| 2 |
Hàm số f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
4
B.
1
C.
2
D.
3
Câu 3:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R∖{−2} và có bảng biến thiên như sau
Mệnh đề nào sau đây sai?
| x | −∞ | −4 | −2 | 0 | +∞ | |||||
| y′ | + | 0 | − | ∥ | − | 0 | + | |||
| y | −∞ | ↗ | −6 | ↘ | −∞ | +∞ | ↘ | 2 | ↗ | +∞ |
Mệnh đề nào sau đây sai?
a.
Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2.
b.
x=−2 đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
c.
Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận ngang
d.
Hàm số có điểm cực đại là −4.
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R có đạo hàm y=f′(x)=x2,∀x∈R. Trên đoạn [−1;4], giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x) là
A.
f(0)
B.
f(−4)
C.
f(−1)
D.
f(4)
Câu 5:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là đường thẳng có phương trình

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là đường thẳng có phương trình
A.
x=−1
B.
y=−1
C.
y=−2
D.
x=−2
Câu 6:
Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=f(x)=x+3+2x+11 có phương trình là
A.
y=2x+1
B.
y=x−3
C.
y=x+3
D.
y=2x−1
Câu 7:
Đồ thị hàm số y=x+12x−1 có tâm đối xứng có tọa độ là
A.
(1;2)
B.
(−1;2)
C.
(2;−1)
D.
(2;1)
Câu 8:
Đồ thị sau là của hàm số nào dưới đây?
[Hình cần kiểm tra lại: p10_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p10_f2]
A.
y=x+12x2+3x+1
B.
y=x+1x2+x+4
C.
y=x+1−x2−3x+10
D.
y=x+13x2+5x−2
Câu 9:
Cho hàm số f(x)=ax3+bx2+cx+d (a,b,c,d∈R). Đồ thị của hàm số y=f(x) như hình vẽ bên. Số nghiệm thực của phương trình 3f(x)+4=0 là


A.
2
B.
0
C.
1
D.
3
Câu 10:
Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d (a=0) có đồ thị như hình bên.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
a<0,c<0,d<0
B.
a<0,c>0,d<0
C.
a>0,c<0,d>0
D.
a>0,c>0,d<0
Câu 11:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Gọi O là tâm của hình lập phương. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
AO=31(AB+AD+AA′)
B.
AO=21(AB+AD+AA′)
C.
AO=41(AB+AD+AA′)
D.
AO=32(AB+AD+AA′)
Câu 12:
Cho hình lăng trụ tam giác ABCA′B′C′. Đặt AA′=a,AB=b,AC=c,BC=d. Trong các biểu thức vecto sau đây, biểu thức nào đúng?
A.
a+b+c=d
B.
a=b+c
C.
a+b+c+d=0
D.
b−c+d=0
Câu 13:
Cho hàm số f(x)=x+2x2+x+2. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau
a.
Hàm số f(x) đồng biến trên mỗi khoảng xác định
b.
Hàm số f(x) có hai điểm cực trị
c.
Giá trị lớn nhất của hàm số bằng -7
d.
Hàm số f(x) không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên tập xác định của nó
Câu 14:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Gọi M là trung điểm cạnh AD. Khi đó
a.
Khi cạnh hình lập phương bằng 1 thì AB+AD+AA′=3
b.
AC⊥B′D′
c.
BM=21AD+AB
d.
Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng AB′ và BD bằng 323. Khi đó độ dài AB−CB′+DD′ bằng 23
Câu 15:
Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x+x24 trên đoạn [1;4]. Tính giá trị biểu thức logm(9M).
Câu 16:
Người ta thống kê được chi phí sửa chữa, vận hành máy móc trong một năm của một xưởng sản xuất được tính bởi công thức f(x)=35x+52000x+1500 (triệu đồng). Biết x là số năm kể từ lúc máy móc vận hành lần đầu tiên, số năm càng nhiều thì chi phí càng cao. Khi số năm x đủ lớn thì chi phí vận hành máy móc trong một năm gần với số nào? (làm tròn đến 1 chữ số thập phân sau dấu phẩy).
Câu 17:
Hằng ngày mực nước của một hồ thủy điện lên và xuống theo lượng nước mưa và các suối nước đổ về hồ. Tính từ thời điểm 8 giờ sáng, độ sâu của mực nước trong hồ tính theo mét và lên xuống theo thời gian t (giờ) trong ngày cho bởi công thức h(t)=−31t3+5t2+24t (t>0). Biết ràng phải thông báo cho nhân dân phải di dời trước khi xả nước theo quy định trước 5 giờ. Hỏi cần thông báo cho người dân di dời trước khi xả nước mấy giờ? Biết rằng mực nước trong hồ phải lên cao nhất mới xả nước và đơn vị tính 24 giờ/ngày.
Câu 18:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, tam giác A′BC đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABC), M là trung điểm cạnh CC′. Tính cos(AA′,BM).
Câu 19:
Tìm điểm cực trị của đồ thị hàm số y=−x4+2x2+10.
Câu 20:
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có độ dài tất cả các cạnh bằng a. Tính tích vô hướng AS.BC.
Câu 21:
a) Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng 2. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh B′C′ và CC′. Tính AC.MN
b) Một chiếc đèn tròn được treo song song với mặt phẳng nằm ngang bởi ba sợi dây không dãn xuất phát từ điểm O trên trần nhà lần lượt buộc vào ba điểm A,B,C trên đèn tròn sao cho tam giác ABC đều. Độ dài của ba đoạn dây OA,OB,OC đều bằng L. Trọng lượng của chiếc đèn là 27N và bán kính của chiếc đèn là 0,5m.

Tìm chiều dài tối thiểu của mỗi sợi dây, biết rằng mỗi sợi dây đó được thiết kế để chịu được lực căng tối đa là 12N. (Chiều dài tính theo đơn vị cm và làm tròn đến 1 số sau phần thập phân).
b) Một chiếc đèn tròn được treo song song với mặt phẳng nằm ngang bởi ba sợi dây không dãn xuất phát từ điểm O trên trần nhà lần lượt buộc vào ba điểm A,B,C trên đèn tròn sao cho tam giác ABC đều. Độ dài của ba đoạn dây OA,OB,OC đều bằng L. Trọng lượng của chiếc đèn là 27N và bán kính của chiếc đèn là 0,5m.

Tìm chiều dài tối thiểu của mỗi sợi dây, biết rằng mỗi sợi dây đó được thiết kế để chịu được lực căng tối đa là 12N. (Chiều dài tính theo đơn vị cm và làm tròn đến 1 số sau phần thập phân).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ I Toán 12 2025-2026 - Đề Số 3 — Mã đề: 5201 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.