HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5199
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5199
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT Hà Nội THPT Bắc Thăng Long 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau x - -2 0 2 + y' + 0 - \| - 0 + Mệ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT Hà Nội THPT Bắc Thăng Long 2025-2026 - Đề Số 1
de-cuong-on-tap-giua-hoc-ky-i-toan-12-so-gddt-ha-noi-thpt-bac-thang-long-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT Hà Nội THPT Bắc Thăng Long 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5199 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
| x | −∞ | −2 | 0 | 2 | +∞ | ||||
| y′ | + | 0 | − | ∥ | − | 0 | + |
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;−2)
B.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−2;0)
C.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;0)
D.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2)
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên đoạn [−2;2] và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Điểm cực đại của đồ thị hàm số y=f(x) là


A.
M(−1;2).
B.
M(1;−2).
C.
M(−2;−4).
D.
M(2;4).
Câu 3:
Đường thẳng 2y+1=0 là tiệm cận ngang của hàm số nào sau đây?
A.
y=2x+1x+1
B.
y=1−2xx2+x+1
C.
y=1−x2x+1
D.
y=2x2−3x+13−x2
Câu 4:
Đồ thị hàm số y=x2−6x+9x2−3x có bao nhiêu đường tiệm cận?
A.
2.
B.
3.
C.
0.
D.
1.
Câu 5:
Biết rằng đồ thị của hàm số y=−x3+3x2+5 có hai điểm cực trị A và B. Tính độ dài đoạn thẳng AB.
A.
AB=102.
B.
AB=25.
C.
AB=32.
D.
AB=23.
Câu 6:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên [−3;2] và có bảng biến thiên như sau. Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn [−1;2]. Tính M+m.
| x | −3 | −1 | 0 | 1 | 2 |
| f(x) | −2 ↗ 3 ↘ 0 ↗ 2 ↘ 1 |
A.
3.
B.
2.
C.
1.
D.
4.
Câu 7:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên

Số nghiệm thực của phương trình f(x)=2 là

Số nghiệm thực của phương trình f(x)=2 là
A.
1.
B.
0.
C.
2.
D.
3.
Câu 8:
Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?


A.
y=−x3+3x2−1.
B.
y=x3−3x2+1.
C.
y=x3−2x+1.
D.
y=−31x3+x+1.
Câu 9:
Cho hàm số f(x)=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình vẽ.

Mệnh đề nào sau đây sai?

Mệnh đề nào sau đây sai?
a.
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng 2.
b.
Phương trình ax3+bx2+cx+d=0 có ba nghiệm phân biệt.
c.
Phương trình ax3+bx2+cx+d=0 có hai nghiệm dương phân biệt.
d.
Phương trình ax3+bx2+cx+d=0 có ba nghiệm dương phân biệt.
Câu 10:
Cho tứ diện ABCD. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?
A.
BC+AB=DA−DC.
B.
AC−AD=BD−BC.
C.
AB−AC=DB−DC.
D.
AB−AD=CD+BC.
Câu 11:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Góc giữa hai vectơ AB và DC′ bằng
A.
300.
B.
450.
C.
600.
D.
900.
Câu 12:
Cho tứ diện ABCD. Điểm N xác định bởi đẳng thức sau AN=AB+AC−AD. Mệnh đề nào đúng?
A.
N là trung điểm BD.
B.
N là đỉnh hình bình hành BCDN.
C.
N là đỉnh hình bình hành CDBN.
D.
N≡A.
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình bên


a.
Hàm số f(x) nghịch biến trên khoảng (0;1)
b.
Hàm số f(x) đạt cực tiểu tại x=0
c.
Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng (−∞;0)
d.
Phương trình f(x)=0 có hai nghiệm phân biệt
Câu 14:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Biết rằng: cạnh AB=a, AD=2a, cạnh bên SA=2a và vuông góc với mặt đáy. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh SB, SD. Khi đó
a.
Hai vectơ AB, CD là hai vectơ cùng hướng
b.
Góc giữa hai vectơ SC và AC bằng 60∘
c.
Tích vô hướng AM.AB=2a2
d.
Độ dài của vectơ AM−AN là 2a3
Câu 15:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm f′(x)=(x−1)(x−2)2(x−3)3(x−4)4, ∀x∈R. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
3
B.
5
C.
2
D.
4
Câu 16:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau

Đồ thị hàm số y=f2(x)−11 có bao nhiêu tiệm cận đứng?

Đồ thị hàm số y=f2(x)−11 có bao nhiêu tiệm cận đứng?
Câu 17:
Một ngọn hải đăng đặt tại vị trí A cách bờ biển một khoảng AB=4km. Trên bờ biển có một cái kho ở vị trí C cách B một khoảng BC=7km. Người canh hải đăng chèo thuyền từ vị trí A đến vị trí M trên bờ biển với vận tốc 6km/h rồi đi xe đạp từ M đến C với vận tốc 10km/h. Người đó nên chèo thuyền trong bao nhiêu ki-lô-mét nếu anh ta muốn đến nơi trong thời gian ngắn nhất?
Câu 18:
Cho hình hộp ABCD⋅A′B′C′D′ có tất cả các cạnh bằng 1, các góc BAD=A′AB=A′AD=60∘. Gọi P và Q là các điểm xác định bởi AP=D′A, C′Q=DC′. Tính độ dài đoạn thẳng PQ (làm tròn đến một chữ số thập phân).
Câu 19:
Tìm khoảng đơn điệu của hàm số y=x3−2x2+3.
Câu 20:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD⋅A′B′C′D′ có AB=1, AD=AA′=4. Tính độ dài của vectơ u=AB+AC′.
Câu 21:
a) Độ giảm huyết áp của một bệnh nhân được đo bởi hàm G(x)=0,025x2(30−x), trong đó x là số miligram thuốc được tiêm cho bệnh nhân (0<x<30). Cần điều trị cho một bệnh nhân bị huyết áp cao, hỏi cần tiêm bao nhiêu miligram thuốc thì huyết áp của bệnh nhân giảm nhiều nhất?
b) Một chiếc đèn chùm treo có khối lượng m=5kg được thiết kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA,SB,SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có ASC=600 (Hình).
[Hình cần kiểm tra lại: p5_f1]
Biết P=mg trong đó g là vectơ gia tốc rơi tự do có độ lớn 10m/s2, P là trọng lực tác động vật có đơn vị là N, m là khối lượng của vật có đơn vị kg. Tính độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.
b) Một chiếc đèn chùm treo có khối lượng m=5kg được thiết kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA,SB,SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có ASC=600 (Hình).
[Hình cần kiểm tra lại: p5_f1]
Biết P=mg trong đó g là vectơ gia tốc rơi tự do có độ lớn 10m/s2, P là trọng lực tác động vật có đơn vị là N, m là khối lượng của vật có đơn vị kg. Tính độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT Hà Nội THPT Bắc Thăng Long 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 5199 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.