HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3126
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3126
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ I Toán 12 - THPT Hoàng Văn Thụ (kèm Đề minh họa)
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau: Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng n...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
81 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ I Toán 12 - THPT Hoàng Văn Thụ (kèm Đề minh họa)
de-cuong-on-tap-giua-hoc-ky-i-toan-12-thpt-hoang-van-thu-kem-de-minh-hoa-dethichuan.pdf
Số lượng
81 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
81 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 81 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 81 câu) | Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ I Toán 12 - THPT Hoàng Văn Thụ (kèm Đề minh họa) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3126 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−1;0)
B.
(1;+∞)
C.
(−∞;1)
D.
(0;1)
Câu 2:
Cho hàm số f(x) đồng biến trên khoảng (0;+∞). Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
f(2)>f(−1).
B.
f(1)>f(3).
C.
f(3)>f(π).
D.
f(32)<f(43).
Câu 3:
Hàm số y=x2+12 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−1;1).
B.
(−∞;+∞).
C.
(0;+∞).
D.
(−∞;0)
Câu 4:
Cho hàm số y=x+mmx+4m với m là tham số. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để hàm số nghịch biến trên các khoảng xác định. Tìm số phần tử của S.
A.
5.
B.
4.
C.
Vô số.
D.
3.
Câu 5:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R. Biết hàm số y=f′(x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ dưới đây:

Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào sau đây?

Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A.
(−∞;−1).
B.
(−1;1).
C.
(1;4).
D.
(1;+∞).
Câu 6:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm f′(x)=x(x−1)(x+2)3, ∀x∈R. Số điểm cực trị của hàm số là:
A.
3.
B.
2.
C.
5.
D.
1.
Câu 7:
Cho hàm số y=x+1x2+3. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
Cực tiểu của hàm số bằng −3.
B.
Cực tiểu của hàm số bằng 1.
C.
Cực tiểu của hàm số bằng −6.
D.
Cực tiểu của hàm số bằng 2.
Câu 8:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ. Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?


A.
4.
B.
5.
C.
2.
D.
3.
Câu 9:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R. Biết đồ thị của hàm số y=f′(x) như hình bên.

Tìm số điểm cực tiểu của hàm số y=f(x)

Tìm số điểm cực tiểu của hàm số y=f(x)
A.
5.
B.
4.
C.
3.
D.
2.
Câu 10:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình bên.

Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn [−3;3] bằng

Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn [−3;3] bằng
A.
0.
B.
3.
C.
1.
D.
8.
Câu 11:
Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên R có đồ thị bên dưới. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [1;3]. Giá trị của M+m bằng:


A.
M+m=2.
B.
M+m=−4.
C.
M+m=−3.
D.
M+m=1.
Câu 12:
Giá trị lớn nhất của hàm số y=x−1x2+3 trên đoạn [2;4] là
A.
[2;4]maxy=7.
B.
[2;4]maxy=319.
C.
[2;4]maxy=6.
D.
[2;4]maxy=8.
Câu 13:
Cho hàm số y=2x−4xln2. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [0;4] có dạng a−blnc. Tính a+b+c?
A.
−2.
B.
14.
C.
34.
D.
0.
Câu 14:
Gọi m,M lần lượt là giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số y=x−lnx trên đoạn [21;e]. Giá trị của M−m là
A.
e−ln2−21.
B.
e−1.
C.
ln2−21.
D.
e−2.
Câu 15:
Cho hàm số y=f(x)=4−x2. Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
Hàm số có GTLN là 2.
B.
Hàm số có GTNN là 0.
C.
Hàm số đạt GTLN tại x=2.
D.
Hàm số đạt GTNN tại x=±2.
Câu 16:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x) là hàm số liên tục trên R. Đồ thị của hàm số y=f′(x) được cho như hình vẽ dưới đây.

Biết rằng f(0)+f(3)=f(2)+f(5). Hãy tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của y=f(x) trên đoạn [0;5]?

Biết rằng f(0)+f(3)=f(2)+f(5). Hãy tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của y=f(x) trên đoạn [0;5]?
A.
[0;5]Maxf(x)=f(5).
B.
[0;5]Maxf(x)=f(0).
C.
[0;5]Maxf(x)=f(2).
D.
[0;5]Maxf(x)=f(3).
Câu 17:
Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x+43x−4 có phương trình là
A.
x=−4.
B.
x=4.
C.
y=−4.
D.
y=3.
Câu 18:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là

Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là
A.
x=1.
B.
y=1.
C.
x=−1.
D.
y=−1.
Câu 19:
Đồ thị hàm số y=x−13x−3 có tiệm cận ngang là
A.
x=1.
B.
y=1.
C.
x=2.
D.
y=3.
Câu 20:
Cho hàm số y=f(x) có x→−2limf(x)=±∞ và x→2limf(x)=±∞. Chọn mệnh đề đúng?
A.
Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận đứng.
B.
Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận đứng.
C.
Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận đứng là các đường thẳng y=2 và y=−2.
D.
Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận đứng là các đường thẳng x=2 và x=−2.
Câu 21:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Tổng số tiệm cận của đồ thị hàm số đã cho là

Tổng số tiệm cận của đồ thị hàm số đã cho là
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
0.
Câu 22:
Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=2x+1−x+45 cắt trục hoành tại điểm
A.
A(2;1).
B.
B(2;0).
C.
C(1;3).
D.
D(−21;0).
Câu 23:
Cho hàm số y=−5x+43x2+5x−4. Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số đã cho là
A.
y=−53x−2537.
B.
y=−53x−2537.
C.
y=−53x−2537.
D.
y=−53x−2537.
Câu 24:
Cho tứ diện ABCD. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?
A.
BC+AB=DA−DC.
B.
AC−AD=BD−BC.
C.
AB−AC=DB−DC.
D.
AB−AD=CD+BC.
Câu 25:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh a. Đặt x=AA′+AC′. Độ dài của x bằng
A.
(1+3)a.
B.
2a6.
C.
a6.
D.
a2.
Câu 26:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Đặt SA=a; SB=b; SC=c; SD=d. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
a+b+c+d=0.
B.
a+b=c+d.
C.
a+d=b+c.
D.
a+c=d+b.
Câu 27:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ với G là trọng tâm của tam giác A′B′C′. Đặt AA′=a, AB=b, AC=c. Khi đó AG bằng:
A.
a+31(b+c).
B.
a+41(b+c).
C.
a+61(b+c).
D.
a+21(b+c).
Câu 28:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′, M là trung điểm của BB′. Đặt CA=a, CB=b, AA′=c (Tham khảo hình vẽ).

Khẳng định nào sau đây đúng?

Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
AM=a+c−21b.
B.
AM=a−c+21b.
C.
AM=b+c−21a.
D.
AM=b−a+21c.
Câu 29:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′. Tính góc giữa hai vectơ AA′ và C′C.
A.
45∘.
B.
30∘.
C.
90∘.
D.
180∘.
Câu 30:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của A′D′ và C′D′. Gọi φ là góc giữa hai vectơ MN và A′B. Số đo của góc φ bằng bao nhiêu độ?
A.
45∘.
B.
30∘.
C.
90∘.
D.
60∘.
Câu 31:
Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Tính AB⋅BC theo a
A.
2a2.
B.
−2a2.
C.
2a23.
D.
2a23.
Câu 32:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng a (tham khảo hình vẽ). Tính AB⋅DC′.


A.
2a2.
B.
a2.
C.
0.
D.
a2.
Câu 33:
Cho hai vecto a và b thỏa mãn điều kiện ∣a∣=b=1 và a.b=2. Độ dài vecto 2a+3b bằng
A.
55.
B.
37.
C.
8.
D.
5.
Câu 34:
Cho hàm số y=−x3−6x2−(2m+9)x+4.
a.
y′(−1)=−2m
b.
Với m=4 thì hàm số đã cho nghịch biến trên R.
c.
Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số đã cho nghịch biến trên R là [23;+∞).
d.
Có 7 giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [−8;8] để hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (−∞;−2).
Câu 35:
Cho hàm số y=x2−1x2+3x+2.
a.
Đường thẳng x=1 là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
b.
Đường thẳng y=1 là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
c.
Đồ thị hàm số đã cho có 1 tiệm cận ngang, 2 tiệm cận đứng.
d.
Đồ thị hàm số đã cho có 2 đường tiệm cận.
Câu 36:
Cho hàm số y=2x2−3x+413.
a.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1;0).
b.
Hàm số đồng biến trên khoảng (0;1).
c.
Hàm số có giá trị cực tiểu yCT=2.
d.
Hàm số có 2 điểm cực trị.
Câu 37:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng a.
a.
2AB+B′C′+CD+D′A′=0.
b.
AD′.AB′=a2.
c.
AB′.CD′=0.
d.
Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD, BB′. Cosin của góc hợp bởi MN và AC′ bằng 33.
Câu 38:
Cho tứ diện ABCD có M,N lần lượt là trung điểm các cạnh AC và BD. Gọi G là trung điểm của đoạn thẳng MN.
a.
GA+GC=2GM.
b.
GB+GD=MN.
c.
GA+GB+GC+GD=0.
d.
2NM=AB+CD.
Câu 39:
Cho tứ diện đều ABCD, M và N theo thứ tự là trung điểm của cạnh AB và CD.
a.
AC+BD=AD+BC.
b.
MN=21(AD+BC).
c.
AC+BD+AD+BC=−4NM.
d.
MC+MD−4MN=0.
Câu 40:
Tìm giá trị cực đại của hàm số y=2x−12x2−x+9.
Câu 41:
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=xx2+9 trên khoảng (0;+∞).
Câu 42:
Gọi m,M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y=34sin3x+4cos2x−5sinx+1. Tính giá trị của M−m.
Câu 43:
Cho hàm số f(x)=ax3+bx2+cx+d, có đồ thị như hình vẽ.

Tìm số đường tiệm cận đứng của đồ thị của hàm số y=f(x)−1x2−1.

Tìm số đường tiệm cận đứng của đồ thị của hàm số y=f(x)−1x2−1.
Câu 44:
Với giá trị nào của tham số m thì đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số f(x)=x−2024(2m−1)x+3 đi qua điểm M(1;2)?
Câu 45:
Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=x+4x2−3x+2 có dạng y=ax+b. Tìm tổng 2a+3b?
Câu 46:
Một màn hình BC có chiều cao 1,4m được đặt thẳng đứng và mép dưới của màn hình cách mặt đất một khoảng BA=1,8m. Một chiếc đèn quan sát màn hình được đặt ở vị trí O trên mặt đất. Hãy xác định khoảng cách AO sao cho góc quan sát BOC là lớn nhất. Kết quả làm tròn đến hàng phần chục và dùng đơn vị m.


Câu 47:
Cho tứ diện đều ABCD, M là trung điểm của cạnh BC. Khi đó cos(AB,DM) bằng ba. Tính giá trị của biểu thức T=a+b.
Câu 48:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng a. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của A′D′ và C′D′. Tích vô hướng MN⋅C′B=na2 (n là số thập phân). Giá trị của n bằng bao nhiêu?
Câu 49:
Cho hai vectơ a, b thỏa mãn ∣a∣=1, b=2, a−b=3. Tính (a−2b).(2a+b).
Câu 50:
Cho hàm số y=f(x)=−x3+3x2+9x+2.
a) Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số.
b) Tính khoảng cách giữa điểm cực đại và điểm cực tiểu của đồ thị hàm số.
c) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [−2;0].
d) Tìm các khoảng đồng biến của hàm số f(1−x).
a) Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số.
b) Tính khoảng cách giữa điểm cực đại và điểm cực tiểu của đồ thị hàm số.
c) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [−2;0].
d) Tìm các khoảng đồng biến của hàm số f(1−x).
Câu 51:
Cho hàm số y=x4−2x2−3.
a) Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số.
b) Tìm cực trị của hàm số.
c) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [−2;0].
d) Gọi A;B;C lần lượt là ba điểm cực trị của đồ thị hàm số trên. Tính diện tích tam giác ABC.
a) Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số.
b) Tìm cực trị của hàm số.
c) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [−2;0].
d) Gọi A;B;C lần lượt là ba điểm cực trị của đồ thị hàm số trên. Tính diện tích tam giác ABC.
Câu 52:
Cho hàm số y=x−12x+3.
a) Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số.
b) Tìm các tiệm cận của đồ thị hàm số.
c) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [2;5].
d) Tính tổng khoảng cách từ điểm M bất kì nằm trên đồ thị hàm số đến hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số.
a) Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số.
b) Tìm các tiệm cận của đồ thị hàm số.
c) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [2;5].
d) Tính tổng khoảng cách từ điểm M bất kì nằm trên đồ thị hàm số đến hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số.
Câu 53:
Cho hàm số y=xx2+4.
a) Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số.
b) Tìm cực trị của hàm số.
c) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên khoảng (0;+∞).
d) Tìm các tiệm cận của đồ thị hàm số.
a) Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số.
b) Tìm cực trị của hàm số.
c) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên khoảng (0;+∞).
d) Tìm các tiệm cận của đồ thị hàm số.
Câu 54:
Mỗi đợt xuất khẩu gạo của tỉnh A kéo dài trong 60 ngày. Người ta thấy lượng gạo xuất khẩu theo ngày thứ t được xác định bởi công thức: s(t)=−t3+27t2+262144 (tấn) với 1≤t≤60,t∈N∗.
a) Tính số lượng gạo xuất khẩu của tỉnh A ngày thứ 12.
b) Số lượng gạo xuất khẩu của tỉnh A cao nhất vào ngày nào?
c) Trong khoảng thời gian nào thì sản lượng xuất khẩu gạo của tỉnh A giảm.
a) Tính số lượng gạo xuất khẩu của tỉnh A ngày thứ 12.
b) Số lượng gạo xuất khẩu của tỉnh A cao nhất vào ngày nào?
c) Trong khoảng thời gian nào thì sản lượng xuất khẩu gạo của tỉnh A giảm.
Câu 55:
Cho hàm số y=f(x)=31e3x+me2x+(m−3)ex+2024. Tìm số giá trị nguyên của m thuộc khoảng (−2026;2026) để hàm số y=f(x) đồng biến trên đoạn [0;ln2]?
Câu 56:
Cho tứ diện ABCD có AB,AC,AD đôi một vuông góc và AB=AC=AD=1. Gọi M là trung điểm của BC. Tính tích vô hướng AM.BD.
Câu 57:
Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 12 cm, người ta cắt ở bốn góc bốn hình vuông bằng nhau, mỗi hình vuông có cạnh bằng x (cm), rồi gập tấm nhôm lại để được một cái hộp có dạng hình hộp chữ nhật không có nắp (tham khảo hình vẽ).
[Hình cần kiểm tra lại: p9_f1]
Giá trị của x bằng bao nhiêu centimét để thể tích của khối hộp đó là lớn nhất?
[Hình cần kiểm tra lại: p9_f1]
Giá trị của x bằng bao nhiêu centimét để thể tích của khối hộp đó là lớn nhất?
Câu 58:
Giá trị lớn nhất của hàm số y=x.lnx trên đoạn [1;e2] bằng:
A.
2e2.
B.
e2.
C.
e1.
D.
0.
Câu 59:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=3,AD=5,AA′=8, khi đó AB+AD+AA′ bằng


A.
98
B.
16
C.
4
D.
72
Câu 60:
Cho tứ diện đều ABCD có độ dài mỗi cạnh bằng a (a>0). Tích vô hướng của hai vécto AB và CD bằng
A.
a2
B.
−2a2
C.
2a2
D.
0
Câu 61:
Cho hình chóp S.ABC, đặt SA=a, SB=b, SC=c, M là trung điểm cạnh BC. Chọn khẳng định đúng?


A.
AM=−a+21(b+c)
B.
AM=a+21(b+c)
C.
AM=−a−21(b+c)
D.
AM=−a+21(b−c)
Câu 62:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Khẳng định nào dưới đây là SAI?
A.
AB+DD′=AC′
B.
AB+CC′=AB′
C.
AD+BB′=AD′
D.
AB+AD+AA′=AC′
Câu 63:
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x−22x−1 có phương trình là
A.
y=21.
B.
y=2.
C.
x=2.
D.
x=−2.
Câu 64:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đạo hàm f′(x)=x2(x+2)(x2+x−2)(x−1)4. Số điểm cực trị của hàm số y=f(x) là
A.
2.
B.
3.
C.
0.
D.
1.
Câu 65:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [−1;2] và có đồ thị như hình vẽ:

Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn [−1;2]. Tính S=M+m

Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn [−1;2]. Tính S=M+m
A.
S=5.
B.
S=−1.
C.
S=3.
D.
S=1.
Câu 66:
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x2−1x2+2x−3 là
A.
2.
B.
0.
C.
1.
D.
3.
Câu 67:
Hàm số y=x+2x2+2x+4 nghịch biến trên khoảng
A.
(0;+∞).
B.
(−4;0).
C.
(−∞;−2).
D.
(−2;0).
Câu 68:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu đạo hàm f′(x) như sau:
Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
| x | −∞ | 3 | 7 | +∞ | |||
| f′(x) | + | 0 | − | 0 | + |
Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A.
(7;+∞).
B.
(3;7).
C.
(−∞;7).
D.
(−∞;3).
Câu 69:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho là


A.
(2;0).
B.
(1;−4).
C.
1.
D.
−4.
Câu 70:
Cho hàm số y=x−2x2−x−1. Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau.
a.
Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số có hệ số góc là 2.
b.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên khoảng (2;+∞) bằng 5.
c.
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng x=−2.
d.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;3).
Câu 71:
Cho tứ diện ABCD có AB=AC=AD=BC=BD=2a, ΔBCD vuông cân tại B. Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh AB, CD. I là trung điểm đoạn MN. Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau.


a.
AB+AC+AD=3AI.
b.
(AD,BC)=120∘.
c.
MN=2IM.
d.
MN.AB=0.
Câu 72:
Có ba lực cùng tác động vào một vật. Hai trong ba lực này hợp với nhau một góc 120∘ và có độ lớn lần lượt là 5N và 12N. Lực thứ ba vuông góc với mặt phẳng tạo bởi hai lực đã cho và có độ lớn là 24N. Tính độ lớn của hợp lực ba lực trên? (Kết quả cuối cùng làm tròn đến hàng phần mười).
Câu 73:
Giả sử chi phí tiền xăng C (đồng) phụ thuộc tốc độ trung bình v(km/h) theo công thức: C(v)=v9000+25v (0<v≤120). Hỏi người tài xế lái xe với tốc độ trung bình là bao nhiêu để tiết kiệm tiền xăng nhất?
Câu 74:
Sau khi phát hiện một bệnh dịch, các chuyên gia y tế ước tính số người nhiễm bệnh kể từ ngày xuất hiện bệnh nhân đầu tiên đến ngày thứ t là f(t)=45t2−t3, t=0,1,2,...,25. Nếu coi f(t) là hàm số xác định trên đoạn [0;25] thì đạo hàm f′(t) được xem là tốc độ truyền bệnh (người/ngày) tại thời điểm t. Giả sử khoảng thời gian mà tốc độ truyền bệnh giảm là từ ngày thứ m đến ngày thứ n. Khi đó n−m bằng bao nhiêu?
Câu 75:
Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=x+1−x2−2x có phương trình là y=ax+b. Tính: a2+2b.
Câu 76:
Lập bảng biến thiên và tìm các khoảng đơn điệu của hàm số y=x3−3x2−9x+16.
Câu 77:
Tìm cực trị của hàm số y=(x2−2x)ex.
Câu 78:
Một doanh nghiệp vận tải muốn đóng các thùng gỗ để chứa hàng hóa trong quá trình vận chuyển. Mỗi thùng được thiết kế theo dạng hình hộp chữ nhật không có nắp đậy có thể tích 1(m3). Để đảm bảo phù hợp với thiết bị xếp dỡ, thùng được thiết kế sao cho chiều dài của đáy gấp 1,5 lần chiều rộng. Biết chi phí vật liệu làm mặt đáy là 240 000 đồng/m², chi phí vật liệu làm mặt bên là 190 000 đồng/m² (bỏ qua các chi phí khác như công lắp ráp, vận chuyển, hao hụt vật liệu, …). Hỏi với 200 triệu đồng, doanh nghiệp có thể sản xuất tối đa bao nhiêu thùng gỗ?
Câu 79:
Gọi (C) là đồ thị của hàm số y=x+12x+1, điểm M(x0;y0) thuộc (C) sao cho khoảng cách từ M đến tiệm cận đứng bằng 9 lần khoảng cách từ M đến tiệm cận ngang của đồ thị (C), với x0>0, khi đó x0+3y0 bằng bao nhiêu?
Câu 80:
Cho hình chóp S.ABC. Trên cạnh SC, lấy điểm I sao cho CI=2IS. Trên cạnh AB, lấy điểm J sao cho AJ=2JB. Biết rằng IJ=31(xSC+yAB+zAC), với x;y;z∈Z. Giá trị của biểu thức T=x+y+z bằng bao nhiêu?
Câu 81:
Trong không gian, cho hai véctơ a và b thỏa mãn ∣a∣=3; b=4 và góc giữa hai véc tơ bằng 60∘. Tính: 2a+3b (Kết quả cuối cùng làm tròn đến hàng phần mười).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ I Toán 12 - THPT Hoàng Văn Thụ (kèm Đề minh họa) — Mã đề: 3126 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 61 | 62 | 63 | 64 | 65 | 66 | 67 | 68 | 69 | 70 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 71 | 72 | 73 | 74 | 75 | 76 | 77 | 78 | 79 | 80 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 81 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 53 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 54 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 55 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 56 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 57 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 58 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 59 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 60 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 61 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 62 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 63 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 64 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 65 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 66 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 67 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 68 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 69 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 70 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 71 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 72 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 73 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 74 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 75 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 76 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 77 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 78 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 79 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 80 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 81 (Chọn —):Đáp án đúng là —.