HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1351
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1351
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ I Toán 12 THPT Sơn Động 3 - Đề Minh Họa
Câu 1: Cho G là trọng tâm của tứ diện ABCD. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ I Toán 12 THPT Sơn Động 3 - Đề Minh Họa
de-cuong-on-tap-giua-hoc-ky-i-toan-12-thpt-son-dong-3-de-minh-hoa-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ I Toán 12 THPT Sơn Động 3 - Đề Minh Họa Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1351 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho G là trọng tâm của tứ diện ABCD. Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
41(PA+PB+PC+PD)=PG (P là tùy ý).
B.
AB+AC+AD=4AG.
C.
GD+GB+GC=0.
D.
GA+GB+GC+GD=0.
Câu 2:
Trong không gian Oxyz, cho vecto a=(1;−2;1). Vecto 2a có tọa độ là
A.
(2;4;2).
B.
(2;−2;2).
C.
(2;−4;−2).
D.
(2;−4;2).
Câu 3:
Hàm số nào sau đây đồng biến trên (−∞;+∞)?
A.
y=x+3x+1.
B.
y=x3+3x+4.
C.
y=x3−3x.
D.
y=x+2x−1.
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây là sai?


A.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=−2.
B.
Giá trị cực đại của hàm số bằng 2.
C.
Hàm số đạt cực đại tại x=0 và x=1.
D.
Giá trị cực tiểu của hàm số bằng −1.
Câu 5:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3−2x2−4x+5 trên đoạn [1;3] bằng?
A.
2.
B.
−3.
C.
3
D.
0.
Câu 6:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R và có bảng xét dấu đạo hàm như sau
Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
| x | −∞ | −2 | 0 | 2 | +∞ | ||||
| f′(x) | − | 0 | − | 0 | + | 0 | − |
Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
A.
Hàm số nghịch biến trên (−∞;−2)∪(2;+∞)
B.
Hàm số đồng biến trên (−1;1).
C.
Hàm số f(x) nghịch biến trên (−∞;0).
D.
Hàm số f(x) đồng biến trên (1;3).
Câu 7:
Cho hàm số y=f(x)=x+12x+3 có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
3.
B.
0.
C.
1.
D.
2.
Câu 8:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?


A.
(0;2).
B.
(−2;0).
C.
(1;2).
D.
(−2;−1).
Câu 9:
Đồ thị như hình vẽ là của hàm số nào trong các hàm số đã cho dưới đây.


A.
f(x)=x2+1x.
B.
f(x)=x3−3x+1.
C.
f(x)=x3−3x.
D.
f(x)=−x3+3x.
Câu 10:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=−x+3,∀x∈R. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực tiểu
A.
1
B.
0
C.
2
D.
3
Câu 11:
Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2−x2x−1 là
A.
x=2.
B.
y=−2.
C.
y=1.
D.
x=−2.
Câu 12:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(3;5;−1), B(7;x;1) và C(9;2;y). Để A, B, C thẳng hàng thì giá trị x+y bằng
A.
6.
B.
4.
C.
5.
D.
7.
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x) trên R bằng 0.
b.
Hàm số y=f(x) chỉ có một cực trị.
c.
Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng (0;1).
d.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x) trên R bằng −1.
Câu 14:
Cho tứ diện ABCD có M,N lần lượt là trung điểm các cạnh AC và BD. Gọi G là trung điểm của đoạn thẳng MN.
a.
GB+GD=2MN.
b.
GA+GC=2GM.
c.
GA+GB+GC+GD=0.
d.
G là trọng tâm của tứ diện ABCD.
Câu 15:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho a(1;−2;0), b(−1;2;1), c(−2;1;5).
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a.
a⊥c.
b.
b=6.
c.
cos(a,b)=203.
d.
b.c=8.
Câu 16:
Cho hàm số y=f(x)=ax3+bx2+cx+d có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây:


a.
Hàm số đạt giá trị lớn nhất là 4.
b.
Đường thẳng y=2 cắt đồ thị hàm số tại ba điểm phân biệt.
c.
Đồ thị hàm số đi qua điểm (−4;20).
d.
Trong bốn hệ số a,b,c,d có đúng hai số âm.
Câu 17:
Cho hàm số f(x)=ax3+bx2+cx+d (a,b,c,d∈R) có bảng biến thiên như sau:
Có bao nhiêu số dương trong các số a,b,c,d?
| x | −∞ | 0 | 4 | +∞ | |||
| f′(x) | + | 0 | − | 0 | + | ||
| f(x) | −∞ | ↗ | −1 | ↘ | −5 | ↗ | +∞ |
Có bao nhiêu số dương trong các số a,b,c,d?
Câu 18:
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=sinx−x+1 trên đoạn [0;2π]
Câu 19:
Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A(1;−1;3), B(−1;−1;2) và C(−3;−2;2). Tính cosABC.
Câu 20:
Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=x−1x2−2x+2 là y=ax+b. Tính a+b
Câu 21:
Có ba lực cùng tác động vào một cái bàn như hình vẽ. Trong đó hai lực F1,F2 tạo với nhau một góc 110∘ và có độ lớn lần lượt là 9N và 4N, lực F3 vuông góc với mặt phẳng tạo bởi hai lực F1,F2 và có độ lớn 7N. Độ lớn hợp lực của ba lực trên là a(N), tìm giá trị của a.
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
Câu 22:
Cho biết máy bay A đang bay với vecto vận tốc a=(300;200;400) (đơn vị: km/h). Máy bay B bay cùng hướng và có tốc độ gấp ba lần tốc độ của máy bay A. (làm tròn đến hàng đơn vị)
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f2]
Tính tốc độ của máy bay B.
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f2]
Tính tốc độ của máy bay B.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ I Toán 12 THPT Sơn Động 3 - Đề Minh Họa — Mã đề: 1351 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.