HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9199
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9199
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Việt Đức 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Cho hàm số bậc hai y = f(x) có đồ thị như hình vẽ sau: Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Việt Đức 2025-2026 - Đề Số 2
de-cuong-on-tap-giua-hoc-ky-ii-toan-10-thpt-viet-duc-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Việt Đức 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9199 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số bậc hai y=f(x) có đồ thị như hình vẽ sau:

Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A.
f(x)>0 với x<2.
B.
f(x)>0 với x>3.
C.
f(x)>0 với 2<x<3.
D.
f(x)>0 với 2≤x≤3.
Câu 2:
Số giá trị nguyên của x để tam thức f(x)=2x2−7x−9 nhận giá trị âm là
A.
3.
B.
4.
C.
5.
D.
6.
Câu 3:
Bình phương hai vế của phương trình x2+2x+4=2−x, ta được phương trình nào sau đây?
A.
x2+3x+2=0.
B.
x2+x+6=0.
C.
x2+3x+6=0.
D.
x2+x+2=0.
Câu 4:
Giá trị x=2 là nghiệm của phương trình nào sau đây?
A.
x+2=x−1.
B.
x−1=x−3.
C.
x2−x−4=x−4.
D.
x+2=23x−2.
Câu 5:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng (d):3x+2y−10=0. Véctơ nào sau đây là véctơ pháp tuyến của (d)?
A.
n=(2;3).
B.
n=(3;−2).
C.
n=(3;2).
D.
n=(2;−3).
Câu 6:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua A(1;−2) và vuông góc với đường thẳng Δ:3x−2y+1=0 là:
A.
x+3y+5=0.
B.
2x+3y−3=0.
C.
2x+3y+4=0.
D.
3x−2y−7=0.
Câu 7:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cosin của góc giữa hai đường thẳng d1:a1x+b1y+c1=0 và d2:a2x+b2y+c2=0 bằng
A.
cos(d1;d2)=a12+a22b12+b22∣a1a2+b1b2∣.
B.
cos(d1;d2)=a12+b12a22+b22∣a1a2+b1b2∣.
C.
cos(d1;d2)=a12+b12a22+b22∣a1b1+a2b2∣.
D.
cos(d1;d2)=a12+b12a22+b22∣a1a2−b1b2∣.
Câu 8:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tọa độ tâm I của đường tròn (C):x2+y2−2x+6y+1=0 là
A.
I(1;−3).
B.
I(2;−6).
C.
I(−1;3).
D.
I(−2;6).
Câu 9:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1;3) và B(3;5), phương trình của đường tròn đường kính AB là:
A.
(x+2)2+(y+4)2=2.
B.
(x−2)2+(y−4)2=2.
C.
(x+2)2+(y+4)2=4.
D.
(x−2)2+(y−4)2=4.
Câu 10:
Phương trình chính tắc của elip có tiêu cự bằng 6 và đi qua điểm A(5;0) là
A.
25x2+9y2=1.
B.
15x2+16y2=1.
C.
25x2+16y2=1.
D.
100x2+81y2=1.
Câu 11:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hypebol (H) có phương trình chính tắc là a2x2−b2y2=1, (a;b>0) có tiêu cự bằng 2c. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A.
c2=a2−b2.
B.
c2=a2+b2.
C.
c=a+b.
D.
c2=b2−a2.
Câu 12:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tiêu điểm của parabol y2=24x là:
A.
F(6;0).
B.
F(−6;0).
C.
F(0;6).
D.
F(0;−6).
Câu 13:
Cho biểu thức f(x)=x2−(m−1)x+m+2, với m là tham số thực.
a.
x=1 là một nghiệm của bất phương trình f(x)≥0.
b.
Với điều kiện của tham số m≤−1 hoặc m≥7 thì phương trình f(x)=0 có nghiệm.
c.
Với m=−2 thì phương trình f(x)=2 có nghiệm x=3.
d.
Số giá trị nguyên của tham số m để biểu thức f(x)≥0, ∀x∈R là 8.
Câu 14:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C):x2+y2+2x−6y+6=0 có tâm I và bán kính R.
a.
Đường tròn (C) có tâm I(−1;3) và bán kính R=2.
b.
Gốc tọa độ O nằm phía trong đường tròn (C).
c.
Phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm M(1;3) là x−y+2=0.
d.
Cho đường thẳng Δ thay đổi luôn cắt đường tròn (C) tại hai điểm phân biệt A,B. Khi đó tam giác IAB đạt diện tích lớn nhất bằng 2 (đvdt).
Câu 15:
Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh 10m. Cho điểm M thuộc cạnh BC, điểm N thuộc cạnh CD sao cho BM=DN=x(m) và tam giác AMN là tam giác đều. Diện tích của tam giác AMN là bao nhiêu mét vuông? (kết quả làm tròn tới hàng phần chục).


Câu 16:
Hai tàu cá khởi hành cùng thời điểm từ hai hòn đảo A và B, chuyển động thẳng đều. Trên màn hình rada của trạm điều khiển (được coi như mặt phẳng tọa độ Oxy với đơn vị trên hai trục tính theo km), tàu A di chuyển trên đường thẳng Δ1 có phương trình là {x=−4+30ty=−5+40t và tàu B di chuyển theo đường thẳng Δ2 có phương trình là {x=6+25ty=5+35t, trong đó t (giờ) biểu thị thời gian di chuyển của hai tàu. Hỏi sau bao nhiêu giờ thì hai tàu sẽ gặp nhau?
Câu 17:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) có tâm I(2;−1) và tiếp xúc với đường thẳng d:3x−4y+1=0. Tính bán kính của đường tròn (C).
Câu 18:
Một đường hầm xuyên núi có chiều rộng 12m, mặt cắt đứng của đường hầm có dạng nửa elip (hình dưới).
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f1]
Các kĩ sư đã thiết kế sao cho vị trí cao nhất của hầm so với mặt đường là 4m. Hãy tính chiều cao h của hầm tại vị trí cách mép đường 1,5m (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f1]
Các kĩ sư đã thiết kế sao cho vị trí cao nhất của hầm so với mặt đường là 4m. Hãy tính chiều cao h của hầm tại vị trí cách mép đường 1,5m (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 19:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(1;2) và đường thẳng Δ có phương trình 3x−4y+5=0. Tìm tọa độ điểm M là hình chiếu của điểm A trên đường thẳng Δ.
Câu 20:
Dọc theo tuyến đường quốc lộ từ huyện C đến thành phố A, người ta cần xác định một trạm trung chuyển hàng hóa G và xây dựng một con đường từ trạm G đến huyện B sao cho khoảng cách từ trạm G đến hai huyện B và C là như nhau. Biết rằng khoảng cách AC=100km, AB=60km. Tính khoảng cách từ trạm trung chuyển G đến thành phố A.
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f2]
Câu 21:
Có một công viên nhỏ hình tam giác. Người ta dự định đặt một cây đèn để chiếu sáng toàn bộ công viên, biết vùng chiếu sáng của đèn là một hình tròn. Người ta đo đạc và mô phỏng các kích thước công viên. Thiết lập một hệ trục tọa độ Oxy, khi đó các đỉnh của công viên có tọa độ lần lượt là A(0;2), B(3;5), C(3;0).
Gọi I là điểm đặt cây đèn sao cho đèn chiếu sáng toàn bộ công viên. Tìm tọa độ điểm I và tính bán kính chiếu sáng (tính theo đơn vị mét) để chi phí tiết kiệm nhất? (làm tròn đến hàng phần chục, giả sử 1 đơn vị trên hệ trục bằng 10 mét).

Gọi I là điểm đặt cây đèn sao cho đèn chiếu sáng toàn bộ công viên. Tìm tọa độ điểm I và tính bán kính chiếu sáng (tính theo đơn vị mét) để chi phí tiết kiệm nhất? (làm tròn đến hàng phần chục, giả sử 1 đơn vị trên hệ trục bằng 10 mét).

---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Việt Đức 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 9199 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.