HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6344
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6344
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ II Toán 11 THPT Số 2 Nguyễn Bỉnh Khiêm 2025-2026 - Đề Số 3
Câu 1: Giá trị của 27 1 3 bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
20 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ II Toán 11 THPT Số 2 Nguyễn Bỉnh Khiêm 2025-2026 - Đề Số 3
de-cuong-on-tap-giua-hoc-ky-ii-toan-11-thpt-so-2-nguyen-binh-khiem-2025-2026-de-so-3-dethichuan.pdf
Số lượng
20 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
20 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 20 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 20 câu) | Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ II Toán 11 THPT Số 2 Nguyễn Bỉnh Khiêm 2025-2026 - Đề Số 3 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6344 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Giá trị của 2731 bằng
A.
54.
B.
9.
C.
3.
D.
81.
Câu 2:
Cho a>0, a=1. Biểu thức alogaa2 bằng
A.
2a.
B.
2.
C.
2a.
D.
a2.
Câu 3:
Cho các số thực dương a, b thỏa mãn 3loga+2logb=1. Mệnh đề nào sau đây đúng.
A.
a3+b2=1.
B.
3a+2b=10.
C.
a3b2=10.
D.
a3+b2=10.
Câu 4:
Đường cong trong hình bên là của đồ thị hàm số nào sau đây?


A.
y=log2x.
B.
y=(0,8)x.
C.
y=log0,4x.
D.
y=(2)x.
Câu 5:
Nghiệm của phương trình log2x=log2x2 là
A.
x=1.
B.
x=2.
C.
x=0.
D.
x=21.
Câu 6:
Chọn mệnh đề đúng?
A.
Nếu hai đường thẳng vuông góc với nhau thì hai đường thẳng đó cắt nhau.
B.
Nếu hai đường thẳng vuông góc với nhau thì hai đường thẳng đó chéo nhau.
C.
Nếu hai đường thẳng vuông góc với nhau thì hai đường thẳng đó song song với nhau.
D.
Nếu hai đường thẳng vuông góc với nhau thì chúng hoặc chéo nhau hoặc cắt nhau.
Câu 7:
Trong không gian cho đường thẳng Δ không nằm trong mặt phẳng (P), đường thẳng Δ được gọi là vuông góc với mp (P) nếu:
A.
vuông góc với hai đường thẳng phân biệt nằm trong mp (P).
B.
vuông góc với đường thẳng a mà a song song với mp (P).
C.
vuông góc với đường thẳng a nằm trong mp (P).
D.
vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mp (P).
Câu 8:
Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng (P), trong đó a⊥(P). Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau?
A.
Nếu b⊥(P) thì a∥b.
B.
Nếu b∥a thì b⊥(P).
C.
Nếu b⊂(P) thì b⊥a.
D.
Nếu a⊥b thì b∥(P).
Câu 9:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O. Biết rằng SA=SC, SB=SD. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
AB⊥(SAC).
B.
CD⊥AC.
C.
SO⊥(ABCD).
D.
CD⊥(SBD).
Câu 10:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, SA vuông góc với đáy.
Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) là:
Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) là:
A.
SCB.
B.
CAS.
C.
SCA.
D.
ASC.
Câu 11:
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A.
Cho hai đường thẳng song song a và b và đường thẳng c sao cho c⊥a,c⊥b. Mọi mặt phẳng (α) chứa c thì đều vuông góc với mặt phẳng (a,b).
B.
Cho a⊥(α), mọi mặt phẳng (β) chứa a thì (β)⊥(α).
C.
Cho a⊥b, mọi mặt phẳng chứa b đều vuông góc với a.
D.
Cho a⊥b, nếu a⊂(α) và b⊂(β) thì (α)⊥(β).
Câu 12:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, SA vuông góc với đáy. Gọi M là trung điểm AC. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
BM⊥AC.
B.
(SBM)⊥(SAC).
C.
(SAB)⊥(SBC).
D.
(SAB)⊥(SAC).
Câu 13:
Giả sử A,B là hai điểm phân biệt trên đồ thị của hàm số y=log3(5x−3) sao cho A là trung điểm của đoạn OB.

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Tung độ của điểm B là một số nguyên.
b.
Trung điểm của đoạn thẳng OB có tọa độ (512;1).
c.
Gọi H là hình chiếu của điểm B xuống trục hoành. Khi đó SΔOBH=2561
d.
Đoạn thẳng AB có độ dài bằng 561.
Câu 14:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Biết SA vuông góc với mặt đáy. Gọi M là trung điểm của BC và H là hình chiếu vuông góc của A lên SM. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Đường thẳng AM vuông góc với mặt phẳng (SBC).
b.
Đường thẳng SH là hình chiếu của đường thẳng SA lên mặt phẳng (SBC)
c.
Đường thẳng AH vuông góc với mặt phẳng (SBC).
d.
Đường thẳng AH vuông góc đường thẳng BC.
Câu 15:
Cho a,b là hai số thực dương thỏa mãn log3a3+log3ab=1. Tính giá trị biểu thức T=a2.b
Câu 16:
Phương trình log2x+log2(x−3)=2 có bao nhiêu nghiệm.
Câu 17:
Nghiệm của phương trình log3(x2−6)=log3(x−2)+1 là x bằng :
Câu 18:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Góc giữa hai đường thẳng A′C′ và BD bằng.
Câu 19:
(2,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B và SA⊥(ABC).
a) Chứng minh (SBC)⊥(SAB).
b) Gọi AH và AK lần lượt là đường cao trong tam giác SAB và SAC. Chứng minh (SBC)⊥(AKH).
a) Chứng minh (SBC)⊥(SAB).
b) Gọi AH và AK lần lượt là đường cao trong tam giác SAB và SAC. Chứng minh (SBC)⊥(AKH).
Câu 20:
(1,0 điểm) Cho phương trình (log3(3x))2+3mlog3x+2m2−2m−1=0, (m là tham số). Tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số m lớn hơn −2024 sao cho phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn x1+x2>10.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ II Toán 11 THPT Số 2 Nguyễn Bỉnh Khiêm 2025-2026 - Đề Số 3 — Mã đề: 6344 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.