HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4867
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4867
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ II Toán 11 THPT Việt Đức 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Cho a là số thực dương tùy ý khác 1. a a bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
20 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ II Toán 11 THPT Việt Đức 2025-2026 - Đề Số 2
de-cuong-on-tap-giua-hoc-ky-ii-toan-11-thpt-viet-duc-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
20 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
20 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 20 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 20 câu) | Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ II Toán 11 THPT Việt Đức 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4867 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho a là số thực dương tùy ý khác 1. logaa bằng
A.
logaa=2.
B.
logaa=−2.
C.
logaa=21.
D.
logaa=1.
Câu 2:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B và SA=SB=SC. Gọi H là hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên mặt phẳng đáy (ABC). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
Điểm H là trực tâm của tam giác ABC.
B.
Điểm H là trọng tâm của tam giác ABC.
C.
Điểm H trùng với đỉnh B.
D.
Điểm H là trung điểm cạnh AC.
Câu 3:
Tập nghiệm S của bất phương trình log0,5(4x+11)<log0,5(x2+6x+8) là
A.
S=(−∞;−3)∪(1;+∞).
B.
S=(−∞;−4)∪(1;+∞).
C.
S=(−2;1).
D.
S=(−3;1).
Câu 4:
Phương trình 2x+2x+1=12 có nghiệm là
A.
x=3.
B.
x=2.
C.
x=log25.
D.
x=0.
Câu 5:
Trong không gian cho hai đường thẳng a và b cùng vuông góc với mặt phẳng (P). Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A.
(a,b)=60∘.
B.
(a,b)=45∘
C.
(a,b)=90∘.
D.
(a,b)=0∘.
Câu 6:
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
(2−3)−5>(2−3)−6.
B.
(1+3)−3<(1+3)−4.
C.
(2−1)6<(2−1)5.
D.
(2+2)3>(2+2)4.
Câu 7:
Cho a là số thực dương tùy ý và H=a3⋅a−7a2. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
H=a−21.
B.
H=a6.
C.
H=a−2.
D.
H=a−4.
Câu 8:
Cho hai hàm số y=ax và y=logax (với a>0;a=1). Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?
A.
Hàm số y=ax và y=logax nghịch biến trên tập xác định tương ứng của nó khi 0<a<1.
B.
Hàm số y=logax có tập xác định là (0;+∞).
C.
Đồ thị hàm số y=ax nằm hoàn toàn phía trên trục Ox.
D.
Đồ thị hàm số y=logax nằm hoàn toàn phía trên trục Ox.
Câu 9:
Trong các khẳng định sau về hình lăng trụ đều, khẳng định nào sau đây là sai?
A.
Các mặt bên là những hình chữ nhật.
B.
Các mặt bên là các đa giác đều.
C.
Mặt đáy là đa giác đều.
D.
Các cạnh bên vuông góc với đáy.
Câu 10:
Hình vẽ là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau đây?


A.
y=log31x.
B.
y=log3x.
C.
y=log2x.
D.
y=log21x.
Câu 11:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Tính góc giữa hai đường thẳng BC′ và AD.
A.
(BC′,AD)=30∘.
B.
(BC′,AD)=45∘.
C.
(BC′,AD)=90∘.
D.
(BC′,AD)=60∘.
Câu 12:
Biết log32=a, log35=b. Biểu diễn I=log3625 theo a,b.
A.
I=a+1b2.
B.
I=a+12b.
C.
I=2b−a−1.
D.
I=b2−a−1.
Câu 13:
Cho lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác vuông tại A, AB=a, AC=a3; độ dài các cạnh bên là 2a.
a.
Cạnh AC vuông góc với mặt bên (ABA′B′).
b.
Mặt phẳng (ABC) vuông góc với mặt phẳng (ABB′A′).
c.
Góc giữa đường thẳng B′C và mặt phẳng (ABC) có số đo là 30∘.
d.
Số đo góc nhị diện [B′,AC,B] là 60∘.
Câu 14:
Cho hai hàm số y=f(x)=log2x và y=g(x)=log2(x+2).
a.
Tập xác định của hàm số f(x)=log2x là (0;+∞).
b.
Phương trình f(x)=2 có nghiệm duy nhất x=2.
c.
Phương trình f(x)=g(x) có nghiệm duy nhất x=2.
d.
Tổng của tất cả các nghiệm nguyên có 2 chữ số của bất phương trình f(x)>g(x) bằng 4806
Câu 15:
Tìm giá trị nguyên dương nhỏ nhất của tham số m sao cho hàm số y=log2025(x2−2x+m−2024) có tập xác định là R.
Câu 16:
Nếu tỉ lệ lạm phát trung bình là r% một năm thì với số tiền P ban đầu, sau n năm số tiền đó chỉ còn giá trị là A=P(1−100r)n. Nếu tỉ lệ lạm phát trung bình là 6,1% một năm thì sau bao nhiêu năm sức mua của số tiền ban đầu chỉ còn lại một nửa? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 17:
Với mọi số thực a dương, rút gọn biểu thức P=aa, ta được P=anm với nm là phân số tối giản, m,n∈Z,n>0. Tính m2+n2.
Câu 18:
Kim tự tháp Kheops - Ai Cập có hình dạng là một hình chóp tứ giác đều, có độ dài cạnh bên và cạnh đáy là 230m.

Xem kim tự tháp này là một hình chóp tứ giác đều S.ABCD. Một đoàn thám hiểm đặt 2 lá cờ lần lượt tại điểm chính giữa của một cạnh bên và một cạnh đáy đề nhau của kim tự tháp. Coi hai lá cờ này là điểm I và J tương ứng với trung điểm của cạnh SC và BC. Khi đó số đo góc giữa hai đường thẳng IJ và CD bằng a0. Tìm a.

Xem kim tự tháp này là một hình chóp tứ giác đều S.ABCD. Một đoàn thám hiểm đặt 2 lá cờ lần lượt tại điểm chính giữa của một cạnh bên và một cạnh đáy đề nhau của kim tự tháp. Coi hai lá cờ này là điểm I và J tương ứng với trung điểm của cạnh SC và BC. Khi đó số đo góc giữa hai đường thẳng IJ và CD bằng a0. Tìm a.
Câu 19:
Một người gửi 300 triệu đồng vào ngân hàng theo phương thức lãi kép với lãi suất hàng năm ổn định trong suốt thời gian gửi là 10%. Với định kỳ tính lãi năm thì sau ít nhất bao nhiêu năm thì người đó đủ tiền mua một chiếc xe hơi có giá 900 triệu đồng?
Câu 20:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a; cạnh bên SA vuông góc với đáy (ABCD), SA=a6.
a) Chứng minh rằng: BD⊥(SAC); (SAB)⊥(SBC).
b) Tính số đo góc nhị diện [S,BD,A].
c) Gọi (P) là mặt phẳng đi qua A và vuông góc với SC. Mặt phẳng (P) cắt các đường thẳng SC, SD lần lượt tại I, J. Tính tỷ số SDSJ.
a) Chứng minh rằng: BD⊥(SAC); (SAB)⊥(SBC).
b) Tính số đo góc nhị diện [S,BD,A].
c) Gọi (P) là mặt phẳng đi qua A và vuông góc với SC. Mặt phẳng (P) cắt các đường thẳng SC, SD lần lượt tại I, J. Tính tỷ số SDSJ.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ II Toán 11 THPT Việt Đức 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 4867 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.